Đề án tuyển sinh trường Đại học Nghệ An
Video giới thiệu trường Đại học Nghệ An
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Nghệ An
(Ngày 26/12/2024, Chính phủ đã chính thức ban hành quyết định quan trọng về việc sáp nhập Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An vào Trường Đại học Kinh tế Nghệ An, đồng thời đổi tên Trường Đại học Kinh tế Nghệ An thành Trường Đại học Nghệ An, đánh dấu bước phát triển mới của Nhà trường.)
- Tên tiếng Anh: Nghe An University (NAU)
- Mã trường: CEA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Liên thông - Tại chức
- Địa chỉ: Số 51 - Đường Lý Tự Trọng - Phường Hà Huy Tập - TP. Vinh - Nghệ An
- SĐT: 0238. 8692096 - 0238 8692 096
- Email: dhktnghean@gmail.com
- Website: http://dhktna.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/Bantuyensinhdhktna/
Thông tin tuyển sinh
I. ƯTXT, XT THẲNG
1.1 Quy chế
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài ngành Giáo dục mầm non hệ Đại học
Xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại điều 8 của Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non của Bộ GD&ĐT
II. ĐIỂM HỌC BẠ
2.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm
2.2 Quy chế
Căn cứ vào kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trong số tính điểm xét) cộng điệm ưu tiên khu vực, điểm đối tượng ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng điểm xét tuyển trường công bố (trong đó số môn chung của các tổ hợp đóng góp 50% trọng số tính điểm xét tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
4.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
5.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
6.1 Điều kiện xét tuyển
Xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
7.1 Điều kiện xét tuyển
Danh cho ngành Giáo dục mầm non
7.2 Quy chế
Kết hợp kết quả thi THPT với điểm thi năng khiếu
Điểm chuẩn các năm


B. Điểm chuẩn Đại học Nghệ An năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Nghệ An 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 11 | 7510605 | Logictics và chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 13 | 7620201 | Lâm học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 14 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 17 |
2. Điểm chuẩn Đại học Nghệ An 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 11 | 7510605 | Logictics và chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 13 | 7620201 | Lâm học | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 14 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 17 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nghệ An năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Nghệ An chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Nghệ An thông báo điểm chuẩn năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 5 | 7620201 | Lâm học | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7620101 | Nông nghiệp (công nghệ cao) | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 8 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 11 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ thú y) | A00; A01; B00; D01 | 18 |
D. Điểm chuẩn học bạ năm 2023 Đại học Nghệ An
Trường Đại học Nghệ An công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm năm 2023 phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) là 16 điểm - tất cả các ngành.
Điểm chuẩn học bạ năm 2023 Đại học Nghệ An

Lưu ý đối với thí sinh:
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng).
- Thí sinh sẽ được xác định là trúng tuyển chính thức vào Trường Đại học Nghệ An, sau khi được xác định là đã tốt nghiệp THPT và đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023.
+ Tại địa chỉ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn
Học phí
Học phí dự kiến của Trường Đại học Nghệ An (NAUE) cho năm học 2025 có thể dao động khoảng 295.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 4.700.000 đồng/học kỳ. Mức học phí này có thể thay đổi tùy thuộc vào từng ngành và chính sách của trường, đồng thời có thể có các chính sách miễn giảm học phí cho các đối tượng cụ thể.
Chương trình đào tạo

Ghi chú:
- Phương thức 100: Xét theo kết quả thi THPT
- Phương thức 200: Xét theo kết quả học tập bậc THPT
- Phương thức 402: Xét theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển.
- Phương thức 301: Tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
