I. Điểm chuẩn trường Đại học Nghệ An 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ An 2025


A. Điểm chuẩn Đại học Nghệ An 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 11 | 7510605 | Logictics và chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 13 | 7620201 | Lâm học | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 14 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 17 |
B. Điểm chuẩn Đại học Nghệ An 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 11 | 7510605 | Logictics và chuỗi cung ứng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 12 | 7620101 | Nông nghiệp | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 13 | 7620201 | Lâm học | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 14 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ Thú y) | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 15 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 17 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Nghệ An năm 2023
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Kinh tế Nghệ An thông báo điểm chuẩn năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 5 | 7620201 | Lâm học | A00; A01; B00; D01 | 20 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 7 | 7620101 | Nông nghiệp (công nghệ cao) | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 8 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 11 | 7640101 | Thú y (Bác sĩ thú y) | A00; A01; B00; D01 | 18 |

B. Điểm chuẩn học bạ năm 2023 Đại học Kinh tế Nghệ An
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm năm 2023 phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) là 16 điểm - tất cả các ngành.
Điểm chuẩn học bạ năm 2023 Đại học Kinh tế Nghệ An

Lưu ý đối với thí sinh:
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng).
- Thí sinh sẽ được xác định là trúng tuyển chính thức vào Trường Đại học Kinh tế Nghệ An, sau khi được xác định là đã tốt nghiệp THPT và đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023.
+ Tại địa chỉ: https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn