| TT |
Mã xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Phương thức tuyển sinh |
Số lượng |
| 1 |
7340301 |
7340301 |
Kế toán |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
450 |
| 2 |
7340101 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
250 |
| 3 |
7340101PE |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
301, 100, 200, 402: D09, D10, D01 |
30 |
| 4 |
7340101FE |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
301, 100, 200, 402: D09, D10, A01, D01 |
20 |
| 5 |
7340201 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
80 |
| 6 |
7340201PE |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
301, 100, 200, 402: D09, D10, A01, D01 |
20 |
| 7 |
7310101 |
7310101 |
Kinh tế |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
150 |
| 8 |
7340115 |
7340115 |
Marketing |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
200 |
| 9 |
7340122 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
70 |
| 10 |
7510605 |
7510605 |
Logistic và chuỗi cung ứng |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
100 |
| 11 |
7850103 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
301, 100, 200, 402: A00, A01, C03, D01, X01 |
30 |
| 12 |
7640101 |
7640101 |
Thú y |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
150 |
| 13 |
7620101 |
7620101 |
Nông nghiệp CNC |
301, 100, 200, 402: A00, A01, C03, C04, X01 |
30 |
| 14 |
7480201 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
300 |
| 15 |
7220201 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
301, 100, 200, 402: C03, D01, D15 |
200 |
| 16 |
7220204 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
200 |
| 17 |
7140202 |
7140202 |
Sư phạm Tiểu học |
301; 100, 402: D01, C01, C03, C04 |
100 |
| 18 |
7140247 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
301; 100, 402: A00, A01, A02, B00, B06, D07 |
100 |
| 19 |
7140201 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
301, 405: M00, M01, M10, M13 |
50 |
| 20 |
7310201 |
7310201 |
Chính trị học |
301, 100, 200, 402: C00, C19, D14, D15 |
50 |
| 21 |
7229030 |
7229030 |
Văn học |
301, 100, 200, 402: C00, C19, D14, D15 |
50 |
| 22 |
7460101 |
7460101 |
Toán học |
301, 100, 200, 402: A00, A01, D01, C03, C04, X01 |
50 |