Đề án tuyển sinh trường Đại học Kiên Giang

Video giới thiệu trường Đại học Kiên Giang

A. Giới thiệu trường Đại học Kiên Giang

- Tên trường: Đại học Kiên Giang

- Tên tiếng Anh: Kien Giang University (KGU)

- Mã trường: TKG

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Hợp tác quốc tế

- Địa chỉ: Số 320A, Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

- SĐT: 0297.3.926714

- Website: http://www.vnkgu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/truongdaihockiengiang/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiên Giang năm 2026

I. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi TN THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A01; X21; C03; X01; D01  
2 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; X21; C03; X01; D01  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X17; X21; D01; D09  
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D11; D14; D15; X78  
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; D07; D08  
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; C03; X01; X70; X74; D01  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14; D15; X78  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; X01; X74; D01  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X17; X21; D01; D09  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; X17; X21; D01; D09  
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; X17; X21; D01; D09  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; X17; X21; D01; D09  
13 7340301 Kế toán A00; A01; X17; X21; D01; D09  
14 7380101 Luật C00; C03; C04; X70; X74; D01  
15 7420201 Công nghệ sinh học B00; B01; B03; X13; B08; C08  
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X17; X21; D01; D09  
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X17; X21; D01; D09  
18 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; X17; X21; D01; D09  
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X17; X21; D01; D09  
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; X21; C03; C04; D01  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X17; X21; D01; D09  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B01; B03; D07  
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; X17; X21; D01; D09  
24 7620105 Chăn nuôi A02; B00; B01; B03; B08; C13  
25 7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B03; X13; C08; C13  
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B01; B03; B04; B08  
27 7640101 Thú y A02; B00; B01; B03; B08; C13  
28 7810101 Du lịch C00; C03; C04; X01; X74; D01  
29 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78  
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21; C00; C04; X74; D01; D15  
II. Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét kết quả học tập THPT (điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn của Trường công bố)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non A00; A01; X21; C03; X01; D01  
2 7140202 Giáo dục tiểu học A00; A01; X21; C03; X01; D01  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X17; X21; D01; D09  
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D11; D14; D15; X78  
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; D07; D08  
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; C03; X01; X70; X74; D01  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14; D15; X78  
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00; A01; C00; X01; X74; D01  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; X17; X21; D01; D09  
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; X17; X21; D01; D09  
11 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; X17; X21; D01; D09  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; X17; X21; D01; D09  
13 7340301 Kế toán A00; A01; X17; X21; D01; D09  
14 7380101 Luật C00; C03; C04; X70; X74; D01  
15 7420201 Công nghệ sinh học B00; B01; B03; X13; B08; C08  
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X17; X21; D01; D09  
17 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X17; X21; D01; D09  
18 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; X17; X21; D01; D09  
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X17; X21; D01; D09  
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; X21; C03; C04; D01  
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01; X17; X21; D01; D09  
22 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; B01; B03; D07  
23 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; X17; X21; D01; D09  
24 7620105 Chăn nuôi A02; B00; B01; B03; B08; C13  
25 7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B03; X13; C08; C13  
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản A02; B00; B01; B03; B04; B08  
27 7640101 Thú y A02; B00; B01; B03; B08; C13  
28 7810101 Du lịch C00; C03; C04; X01; X74; D01  
29 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; C00; C03; D01; D10; D15; X78  
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường X21; C00; C04; X74; D01; D15  
III. ƯTXT, XT thẳng

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Đề án

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán học    
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam    
7 7220201 Ngôn ngữ Anh    
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
9 7340101 Quản trị kinh doanh    
10 7340120 Kinh doanh quốc tế    
11 7340122 Thương mại điện tử    
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
13 7340301 Kế toán    
14 7380101 Luật    
15 7420201 Công nghệ sinh học    
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
17 7480201 Công nghệ thông tin    
18 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường    
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa    
22 7540101 Công nghệ thực phẩm    
23 7580302 Quản lý xây dựng    
24 7620105 Chăn nuôi    
25 7620110 Khoa học cây trồng    
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản    
27 7640101 Thú y    
28 7810101 Du lịch    
29 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
IV. Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán học    
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam    
7 7220201 Ngôn ngữ Anh    
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
9 7340101 Quản trị kinh doanh    
10 7340120 Kinh doanh quốc tế    
11 7340122 Thương mại điện tử    
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
13 7340301 Kế toán    
14 7380101 Luật    
15 7420201 Công nghệ sinh học    
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
17 7480201 Công nghệ thông tin    
18 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường    
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa    
22 7540101 Công nghệ thực phẩm    
23 7580302 Quản lý xây dựng    
24 7620105 Chăn nuôi    
25 7620110 Khoa học cây trồng    
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản    
27 7640101 Thú y    
28 7810101 Du lịch    
29 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
V. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

5.1 Đối tượng

Phương thức 5: Xét điểm thi V-SAT năm 2026 của các cơ sở đào tạo phối hợp với Bộ GD&ĐT tổ chức

Tất cả các hình thức tuyển sinh không bao gồm các ngành Sư phạm

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán học    
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
5 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
6 7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam    
7 7220201 Ngôn ngữ Anh    
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
9 7340101 Quản trị kinh doanh    
10 7340120 Kinh doanh quốc tế    
11 7340122 Thương mại điện tử    
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng    
13 7340301 Kế toán    
14 7380101 Luật    
15 7420201 Công nghệ sinh học    
16 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
17 7480201 Công nghệ thông tin    
18 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng    
19 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường    
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa    
22 7540101 Công nghệ thực phẩm    
23 7580302 Quản lý xây dựng    
24 7620105 Chăn nuôi    
25 7620110 Khoa học cây trồng    
26 7620301 Nuôi trồng thủy sản    
27 7640101 Thú y    
28 7810101 Du lịch    
29 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường