Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

A. Giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế

- Tên trường: Đại học Kinh tế - Đại học Huế

- Tên tiếng Anh: Hue College of Economics – Hue University

- Mã trường: DHK

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: 

+ Cơ sở 1: 100 Phùng Hưng - TP. Huế

+ Cơ sở 2: 99 Hồ Đắc Di - TP. Huế

- SĐT: 0234.3691.333

- Email: tuyensinh@hce.edu.vn - vanthudhkt@hce.edu.vn

- Website: http://www.hce.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dhkinhte.hue/

Có nên học Đại học ở Huế

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế 2026

1
Điểm thi THPT - 2026

1.1 Quy chế

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
2 7310101TA Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
5 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
6 7310109 Kinh tế số A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
8 7340101TA Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
9 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
11 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
14 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
15 7340301TA Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
17 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
18 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
19 7349001 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
22 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
 
2
Điểm học bạ - 2026

2.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

+ Học sinh tốt nghiệp THPT 2026 có kết quả học tập đạt học sinh giỏi 4 học kỳ (HK 1 và 2 của lớp 11; HK1 và 2 lớp 12).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
2 7310101TA Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
3 7310102 Kinh tế chính trị A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
5 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
6 7310109 Kinh tế số A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
8 7340101TA Quản trị kinh doanh A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
9 7340115 Marketing A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
11 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
14 7340301 Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
15 7340301TA Kế toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
16 7340302 Kiểm toán A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
17 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
18 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
19 7349001 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 1. Chương trình chuẩn
22 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính A00; A01; C03; C04; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
 
3
Chứng chỉ quốc tế - 2026

3.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có chứng chỉ tiếng Anh (Còn thời hạn tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển) IELTS >= 5.0 hoặc TOEFL iBT >= 60, TOEFL ITP >= 500

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   1. Chương trình chuẩn
2 7310101TA Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
3 7310102 Kinh tế chính trị   1. Chương trình chuẩn
4 7310106 Kinh tế quốc tế   1. Chương trình chuẩn
5 7310107 Thống kê kinh tế   1. Chương trình chuẩn
6 7310109 Kinh tế số   1. Chương trình chuẩn
7 7340101 Quản trị kinh doanh   1. Chương trình chuẩn
8 7340101TA Quản trị kinh doanh   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
9 7340115 Marketing   1. Chương trình chuẩn
10 7340120 Kinh doanh quốc tế   1. Chương trình chuẩn
11 7340121 Kinh doanh thương mại   1. Chương trình chuẩn
12 7340122 Thương mại điện tử   1. Chương trình chuẩn
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng   1. Chương trình chuẩn
14 7340301 Kế toán   1. Chương trình chuẩn
15 7340301TA Kế toán   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
16 7340302 Kiểm toán   1. Chương trình chuẩn
17 7340404 Quản trị nhân lực   1. Chương trình chuẩn
18 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   1. Chương trình chuẩn
19 7349001 Tài chính - Ngân hàng   3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   1. Chương trình chuẩn
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp   1. Chương trình chuẩn
22 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
 
4
Điểm ĐGNL HCM - 2026

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   1. Chương trình chuẩn
2 7310101TA Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
3 7310102 Kinh tế chính trị   1. Chương trình chuẩn
4 7310106 Kinh tế quốc tế   1. Chương trình chuẩn
5 7310107 Thống kê kinh tế   1. Chương trình chuẩn
6 7310109 Kinh tế số   1. Chương trình chuẩn
7 7340101 Quản trị kinh doanh   1. Chương trình chuẩn
8 7340101TA Quản trị kinh doanh   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
9 7340115 Marketing   1. Chương trình chuẩn
10 7340120 Kinh doanh quốc tế   1. Chương trình chuẩn
11 7340121 Kinh doanh thương mại   1. Chương trình chuẩn
12 7340122 Thương mại điện tử   1. Chương trình chuẩn
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng   1. Chương trình chuẩn
14 7340301 Kế toán   1. Chương trình chuẩn
15 7340301TA Kế toán   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
16 7340302 Kiểm toán   1. Chương trình chuẩn
17 7340404 Quản trị nhân lực   1. Chương trình chuẩn
18 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   1. Chương trình chuẩn
19 7349001 Tài chính - Ngân hàng   3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   1. Chương trình chuẩn
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp   1. Chương trình chuẩn
22 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
 
5
ƯTXT, XT thẳng - 2026

5.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường (thỏa mãn một trong các tiêu chí sau):

+ Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt các giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương các năm 2025, 2026 đối với các môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7310101 Kinh tế   1. Chương trình chuẩn
2 7310101TA Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tư   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
3 7310102 Kinh tế chính trị   1. Chương trình chuẩn
4 7310106 Kinh tế quốc tế   1. Chương trình chuẩn
5 7310107 Thống kê kinh tế   1. Chương trình chuẩn
6 7310109 Kinh tế số   1. Chương trình chuẩn
7 7340101 Quản trị kinh doanh   1. Chương trình chuẩn
8 7340101TA Quản trị kinh doanh   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
9 7340115 Marketing   1. Chương trình chuẩn
10 7340120 Kinh doanh quốc tế   1. Chương trình chuẩn
11 7340121 Kinh doanh thương mại   1. Chương trình chuẩn
12 7340122 Thương mại điện tử   1. Chương trình chuẩn
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng   1. Chương trình chuẩn
14 7340301 Kế toán   1. Chương trình chuẩn
15 7340301TA Kế toán   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến
16 7340302 Kiểm toán   1. Chương trình chuẩn
17 7340404 Quản trị nhân lực   1. Chương trình chuẩn
18 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   1. Chương trình chuẩn
19 7349001 Tài chính - Ngân hàng   3. Chương trình chuyển tiếp quốc tế hợp tác với ĐH Rennes, CH Pháp
20 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   1. Chương trình chuẩn
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp   1. Chương trình chuẩn
22 7903124 Song ngành Kinh tế - Tài chính   2. Chương trình tài năng và chương trình tiên tiến