I. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp ( Cơ sở Nam Định ) năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 22  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 24  
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 22  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 24  
5 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23  
6 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 25  
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 21.2  
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 24  
9 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 20.2  
10 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23.5  
11 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 20.8  
12 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 20.8  
13 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 20  
14 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23  
15 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 20  
16 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23  
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 21  
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.2  
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 20  
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.5  
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 20.5  
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23.2  
23 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.5  
24 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 24  
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22  
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23.5  
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22  
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 24  
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.5  
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 24.5  
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22  
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23.8  
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 20.5  
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23  
35 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.5  
36 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 24.8  
37 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23  
38 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 25  
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 19  
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 21.5  
41 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 20  
42 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 20  
43 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 20  
44 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 20  
45 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 21  
46 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 21.5  
47 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 23.5  
48 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 25  
49 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 23.5  
50 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 24.5  


2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 25  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 26.75  
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 25  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 26.75  
5 7340115DKD Marketing (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 25.875  
6 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 27.625  
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 24.1  
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 26.75  
9 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 22.975  
10 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 26.313  
11 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23.65  
12 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 23.65  
13 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 22.75  
14 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 25.875  
15 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 22.75  
16 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 25.875  
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23.875  
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25.175  
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.75  
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25.438  
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23.313  
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 26.05  
23 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25.438  
24 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 26.75  
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25  
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 26.313  
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25  
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 26.75  
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25.438  
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 27.188  
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25  
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 26.575  
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23.313  
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25.875  
35 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 25.438  
36 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 27.45  
37 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 25.875  
38 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 27.625  
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 21.625  
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 24.438  
41 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.75  
42 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.75  
43 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.75  
44 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 22.75  
45 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 23.875  
46 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 24.438  
47 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 26.313  
48 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 27.625  
49 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 26.313  
50 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 27.188  


3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)   70  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)   77.5  
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)   70  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)   77.5  
5 7340115DKD Marketing (CS Nam Định)   73.75  
6 7340115DKK Marketing (CS Hà Nội)   81.25  
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)   69  
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)   77.5  
9 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)   67.75  
10 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)   75.625  
11 7340204DKD Bảo hiểm (CS Nam Định)   68.5  
12 7340204DKK Bảo hiểm (CS Hà Nội)   68.5  
13 7340301DKD Kế toán (CS Nam Định)   67.5  
14 7340301DKK Kế toán (CS Hà Nội)   73.75  
15 7340302DKD Kiểm toán (CS Nam Định)   67.5  
16 7340302DKK Kiểm toán (CS Hà Nội)   73.75  
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)   68.75  
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)   70.75  
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)   67.5  
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)   71.875  
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)   68.125  
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)   74.5  
23 7480201DKD Công nghệ thông tin (CS Nam Định)   71.875  
24 7480201DKK Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)   77.5  
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)   70  
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)   75.625  
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)   70  
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)   75.5  
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)   71.875  
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)   79.375  
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)   70  
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)   76.75  
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)   68.125  
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)   73.75  
35 7510303DKD Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)   71.875  
36 7510303DKK Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)   80.5  
37 7510605DKD Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)   73.75  
38 7510605DKK Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)   81.25  
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)   66.25  
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)   69.375  
41 7540106DKD Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)   67.5  
42 7540106DKK Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)   67.5  
43 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)   67.5  
44 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)   67.5  
45 7540204DKD Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)   68.75  
46 7540204DKK Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)   69.375  
47 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)   75.625  
48 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)   81.25  
49 7810201DKD Quản trị khách sạn (CS Nam Định)   75.625  
50 7810201DKK Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)   79.375  

II. So sánh điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp ( Cơ sở Nam Định ) 3 năm gần nhất

Mã ngành Tên chương trình 2025 2024 2023
7220201 Ngôn ngữ Anh 22.00 19.00 19.00
7340101 Quản trị kinh doanh 22.00 18.50 18.50
7340115 Marketing 23.00 18.50 18.50
7340121 Kinh doanh thương mại 21.20 18.50 18.50
7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.20 18.50 17.50
7340204 Bảo hiểm 20.80 19.00 19.50
7340301 Kế toán 20.00 19.50 19.00
7340302 Kiểm toán 20.00 19.50 19.00
7460108 Khoa học dữ liệu 21.00 19.50 19.00
7480102 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 20.00 19.50 19.00
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.50 19.50 19.00
7540204 Công nghệ dệt, may 21.00 19.50 19.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.50 20.00 19.50
7810201 Quản trị khách sạn 23.50 20.00 19.50

Nhận xét:

  • Trong giai đoạn 2023–2025, điểm chuẩn của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định) nhìn chung có xu hướng tăng, rõ rệt nhất vào năm 2025 ở nhiều ngành kinh tế và dịch vụ.

  • Nhóm ngành có điểm chuẩn cao nhấtMarketing, Ngôn ngữ Anh, Quản trị khách sạnQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, phản ánh nhu cầu lớn đối với các ngành gắn với dịch vụ, ngoại ngữ và kinh doanh.

  • Nhóm ngành kỹ thuật – công nghệ có điểm chuẩn thấp và ổn định hơn, chủ yếu dao động quanh mức 19–21 điểm, phù hợp với thí sinh có học lực trung bình khá.

  • Nhìn chung, mức điểm chuẩn của cơ sở Nam Định ở mức trung bình, ít biến động mạnh qua các năm, cho thấy chính sách tuyển sinh ổn định và phù hợp với mặt bằng thí sinh khu vực.


III. Điểm chuẩn các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo

Trường đại học Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025 Ngành cao nhất (điểm)
Đại học Công nghiệp Hà Nội 22.0 – 26.5 Công nghệ thông tin (26.5)
Đại học Công nghiệp TP.HCM 20.0 – 25.5 Logistics & QL chuỗi cung ứng (25.5)
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 18.0 – 24.0 Giáo dục Tiểu học (24.0)
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định 18.0 – 23.5 Giáo dục Tiểu học (23.5)
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (Nam Định) 18.5 – 23.5 Quản trị khách sạn (23.5)
Đại học Công nghệ Đông Á 17.0 – 21.0 Công nghệ thông tin (21.0)
Đại học Kinh Bắc 15.0 – 19.5 Quản trị kinh doanh (19.5)
Đại học Hải Dương 15.0 – 20.0 Kế toán (20.0)

Nhận xét:

  • Nhìn chung, các trường trong nhóm kinh tế – kỹ thuật – công nghiệp có điểm chuẩn năm 2025 dao động chủ yếu trong khoảng 18 – 26 điểm, phản ánh mức độ cạnh tranh trung bình đến khá.

  • Đại học Công nghiệp Hà Nội và Đại học Công nghiệp TP.HCM thuộc nhóm có điểm chuẩn cao nhất, đặc biệt ở các ngành công nghệ và logistics, cho thấy sức hút lớn và yêu cầu đầu vào cao.

  • Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định) có điểm chuẩn ở mức trung bình khá, tương đương các trường sư phạm kỹ thuật và cao hơn một số trường địa phương, phù hợp với thí sinh có học lực trung bình khá.

  • Các trường địa phương và tư thục có điểm chuẩn thấp hơn, tạo thêm cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cho nhiều đối tượng thí sinh, đồng thời đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực ứng dụng tại địa phương.

Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) mới nhất: