Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2025 mới nhất
I. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp ( Cơ sở Nam Định ) năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | 22 | |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | 24 | |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 22 | |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 24 | |
| 5 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23 | |
| 6 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 25 | |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 21.2 | |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 24 | |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 20.2 | |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23.5 | |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 20.8 | |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 20.8 | |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 20 | |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23 | |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 20 | |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23 | |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 21 | |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.2 | |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 20 | |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.5 | |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 20.5 | |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 23.2 | |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.5 | |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 24 | |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22 | |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 23.5 | |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22 | |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 24 | |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.5 | |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 24.5 | |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22 | |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 23.8 | |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 20.5 | |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 23 | |
| 35 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.5 | |
| 36 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 24.8 | |
| 37 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23 | |
| 38 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 25 | |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 19 | |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 21.5 | |
| 41 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 20 | |
| 42 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 20 | |
| 43 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 20 | |
| 44 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 20 | |
| 45 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 21 | |
| 46 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 21.5 | |
| 47 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 23.5 | |
| 48 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 25 | |
| 49 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 23.5 | |
| 50 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 24.5 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | 25 | |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X26; X27; X78 | 26.75 | |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 25 | |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 26.75 | |
| 5 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 25.875 | |
| 6 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 27.625 | |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 24.1 | |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 26.75 | |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 22.975 | |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 26.313 | |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23.65 | |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 23.65 | |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 22.75 | |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 25.875 | |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 22.75 | |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 25.875 | |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 23.875 | |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25.175 | |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.75 | |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25.438 | |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 23.313 | |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 26.05 | |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25.438 | |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 26.75 | |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25 | |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 26.313 | |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25 | |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 26.75 | |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25.438 | |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 27.188 | |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25 | |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 26.575 | |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 23.313 | |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25.875 | |
| 35 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 25.438 | |
| 36 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 27.45 | |
| 37 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 25.875 | |
| 38 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | A00; A01; A03; A04; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | 27.625 | |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 21.625 | |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 24.438 | |
| 41 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.75 | |
| 42 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.75 | |
| 43 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.75 | |
| 44 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 22.75 | |
| 45 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 23.875 | |
| 46 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 | 24.438 | |
| 47 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 26.313 | |
| 48 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 27.625 | |
| 49 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 26.313 | |
| 50 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 27.188 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định) | 70 | ||
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội) | 77.5 | ||
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh (CS Nam Định) | 70 | ||
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội) | 77.5 | ||
| 5 | 7340115DKD | Marketing (CS Nam Định) | 73.75 | ||
| 6 | 7340115DKK | Marketing (CS Hà Nội) | 81.25 | ||
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại (CS Nam Định) | 69 | ||
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội) | 77.5 | ||
| 9 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định) | 67.75 | ||
| 10 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội) | 75.625 | ||
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm (CS Nam Định) | 68.5 | ||
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm (CS Hà Nội) | 68.5 | ||
| 13 | 7340301DKD | Kế toán (CS Nam Định) | 67.5 | ||
| 14 | 7340301DKK | Kế toán (CS Hà Nội) | 73.75 | ||
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán (CS Nam Định) | 67.5 | ||
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán (CS Hà Nội) | 73.75 | ||
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu (CS Nam Định) | 68.75 | ||
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội) | 70.75 | ||
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định) | 67.5 | ||
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội) | 71.875 | ||
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định) | 68.125 | ||
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội) | 74.5 | ||
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin (CS Nam Định) | 71.875 | ||
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin (CS Hà Nội) | 77.5 | ||
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định) | 70 | ||
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội) | 75.625 | ||
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định) | 70 | ||
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội) | 75.5 | ||
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định) | 71.875 | ||
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội) | 79.375 | ||
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định) | 70 | ||
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội) | 76.75 | ||
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định) | 68.125 | ||
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội) | 73.75 | ||
| 35 | 7510303DKD | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định) | 71.875 | ||
| 36 | 7510303DKK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội) | 80.5 | ||
| 37 | 7510605DKD | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định) | 73.75 | ||
| 38 | 7510605DKK | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội) | 81.25 | ||
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) | 66.25 | ||
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) | 69.375 | ||
| 41 | 7540106DKD | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định) | 67.5 | ||
| 42 | 7540106DKK | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội) | 67.5 | ||
| 43 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định) | 67.5 | ||
| 44 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội) | 67.5 | ||
| 45 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may (CS Nam Định) | 68.75 | ||
| 46 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội) | 69.375 | ||
| 47 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | 75.625 | ||
| 48 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | 81.25 | ||
| 49 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn (CS Nam Định) | 75.625 | ||
| 50 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) | 79.375 |
II. So sánh điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp ( Cơ sở Nam Định ) 3 năm gần nhất
Nhận xét:
-
Trong giai đoạn 2023–2025, điểm chuẩn của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định) nhìn chung có xu hướng tăng, rõ rệt nhất vào năm 2025 ở nhiều ngành kinh tế và dịch vụ.
-
Nhóm ngành có điểm chuẩn cao nhất là Marketing, Ngôn ngữ Anh, Quản trị khách sạn và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, phản ánh nhu cầu lớn đối với các ngành gắn với dịch vụ, ngoại ngữ và kinh doanh.
-
Nhóm ngành kỹ thuật – công nghệ có điểm chuẩn thấp và ổn định hơn, chủ yếu dao động quanh mức 19–21 điểm, phù hợp với thí sinh có học lực trung bình khá.
-
Nhìn chung, mức điểm chuẩn của cơ sở Nam Định ở mức trung bình, ít biến động mạnh qua các năm, cho thấy chính sách tuyển sinh ổn định và phù hợp với mặt bằng thí sinh khu vực.
III. Điểm chuẩn các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo
Nhận xét:
-
Nhìn chung, các trường trong nhóm kinh tế – kỹ thuật – công nghiệp có điểm chuẩn năm 2025 dao động chủ yếu trong khoảng 18 – 26 điểm, phản ánh mức độ cạnh tranh trung bình đến khá.
-
Đại học Công nghiệp Hà Nội và Đại học Công nghiệp TP.HCM thuộc nhóm có điểm chuẩn cao nhất, đặc biệt ở các ngành công nghệ và logistics, cho thấy sức hút lớn và yêu cầu đầu vào cao.
-
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (cơ sở Nam Định) có điểm chuẩn ở mức trung bình khá, tương đương các trường sư phạm kỹ thuật và cao hơn một số trường địa phương, phù hợp với thí sinh có học lực trung bình khá.
-
Các trường địa phương và tư thục có điểm chuẩn thấp hơn, tạo thêm cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cho nhiều đối tượng thí sinh, đồng thời đáp ứng nhu cầu đào tạo nhân lực ứng dụng tại địa phương.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2025
Học phí Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2023 mới nhất