Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)
- Tên tiếng Anh: University Of Economic and Technical Industries (UNETI)
- Mã trường: DKD
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
- Địa chỉ 1: Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Bà Triệu, TP.Nam Định
- Địa chỉ 2: Khu xưởng Thực hành: Xã Mỹ Xá, TP.Nam Định
- SĐT: 0228.3848706
- Email: web@uneti.edu.vn
- Website: http://uneti.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihocktktcn.hanoi
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.
- Nhà trường tổ chức xét tuyển thẳng, và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
- Thí sinh trúng tuyển nhập học được hưởng học bổng khuyến khích học tập, chính sách ưu tiên, ưu đãi theo quy định hiện hành;
- Thí sinh được tùy chọn địa điểm học tập tại cơ sở Hà Nội hoặc cơ sở Ninh Bình của Nhà trường theo nhu cầu của cá nhân;
- Năm học 2026 - 2027 Nhà trường áp dụng chính sách cấp “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập” cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong kỳ tuyển sinh năm 2026, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập, đồng thời tạo điều kiện cho những thí sinh có hoàn cảnh khó khăn có cơ hội và yên tâm học tập tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp.
Ghi chú: Chi tiết nội dung về điều kiện xét học bổng được Nhà trường thông báo cụ thể và đăng tải trên website: www.uneti.edu.vn.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
2.1 Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;
- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.
2.2 Quy chế
ĐXT = (ĐPT2 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển
- ĐPT2 = (M1 x 4.5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10
- M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;
- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Thí sinh không được cộng điểm KK đối với tổ hợp có môn Tiếng Anh nếu sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ).
- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
2.3 Thời gian xét tuyển
Hồ sơ tuyển sinh: Theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định.
Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
3.1 Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng Anh đạt 7,00 điểm trở lên.
3.2 Quy chế
ĐXT = (ĐPT3 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển
- ĐPT3 = (M1 x 4,5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10
- M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp xét tuyển;
- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ;
- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
3.3 Thời gian xét tuyển
- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/ ;
- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;
- 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;
- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.
Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ https://uneti.edu.vn/ ;
Ghi chú: Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì Nhà trường sẽ sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
4.1 Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;
- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường quy định.
4.2 Quy chế
ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển
- ĐPT4: Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy
- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.
- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
4.3 Thời gian xét tuyển
Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );
- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;
- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;
- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
5.1 Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định.
5.2 Quy chế
ĐXT = (ĐPT5 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
- ĐXT: Điểm xét tuyển
- ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực
- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.
- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
5.3 Thời gian xét tuyển
Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );
- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;
- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;
- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2025 mới nhất
| TT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn của các phương thức | |||
| KQ thi TN THPT | Kết quả học bạ | Kết quả ĐGNL | Kết quả ĐGTD | |||
| I |
Cơ sở Hà Nội |
|||||
| 1 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | 24.00 | 26.750 | 77.500 | 55.000 |
| 2 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | 24.00 | 26.750 | 77.500 | 55.000 |
| 3 | 7340115DKK | Marketing | 25.00 | 27.625 | 81.250 | 57.500 |
| 4 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | 24.00 | 26.750 | 77.500 | 55.000 |
| 5 | 7340201DKK | Tài chính – Ngân hàng | 23.50 | 26.313 | 75.625 | 53.750 |
| 6 | 7340204DKK | Bảo hiểm | 20.80 | 23.650 | 68.500 | 48.500 |
| 7 | 7340301DKK | Kế toán | 23.00 | 25.875 | 73.750 | 52.500 |
| 8 | 7340302DKK | Kiểm toán | 23.00 | 25.875 | 73.750 | 52.500 |
| 9 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | 22.20 | 25.175 | 70.750 | 50.500 |
| 10 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 22.50 | 25.438 | 71.875 | 51.250 |
| 11 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 23.20 | 26.050 | 74.500 | 53.000 |
| 12 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | 24.00 | 26.750 | 77.500 | 55.000 |
| 13 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.50 | 26.313 | 75.625 | 53.750 |
| 14 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24.00 | 26.750 | 75.500 | 55.000 |
| 15 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 24.50 | 27.188 | 79.375 | 56.250 |
| 16 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.80 | 26.575 | 76.750 | 54.500 |
| 17 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 23.00 | 25.875 | 73.750 | 52.500 |
| 18 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | 24.80 | 27.450 | 80.500 | 57.000 |
| 19 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.00 | 27.625 | 81.250 | 57.500 |
| 20 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | 21.50 | 24.438 | 69.375 | 49.375 |
| 21 | 7540106DKK | ĐBCL & An toàn thực phẩm | 20.00 | 22.750 | 67.500 | 47.500 |
| 22 | 7540203DKK | Công nghệ vật liệu dệt may | 20.00 | 22.750 | 67.500 | 47.500 |
| 23 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | 21.50 | 24.438 | 69.375 | 49.375 |
| 24 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.00 | 27.625 | 81.250 | 57.500 |
| 25 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | 24.50 | 27.188 | 79.375 | 56.250 |
| II |
Cơ sở Nam Định |
|||||
| 1 | 220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 22.00 | 25.000 | 70.000 | 50.000 |
| 2 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 22.00 | 25.000 | 70.000 | 50.000 |
| 3 | 7340115DKD | Marketing | 23.00 | 25.875 | 73.750 | 52.500 |
| 4 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 21.20 | 24.100 | 69.000 | 49.000 |
| 5 | 7340201DKD | Tài chính – Ngân hàng | 20.20 | 22.975 | 67.750 | 47.750 |
| 6 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 20.80 | 23.650 | 68.500 | 48.500 |
| 7 | 7340301DKD | Kế toán | 20.00 | 22.750 | 67.500 | 47.500 |
| 8 | 7340302DKD | Kiểm toán | 20.00 | 22.750 | 67.500 | 47.500 |
| 9 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 21.00 | 23.875 | 68.750 | 48.750 |
| 10 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 20.00 | 22.750 | 67.500 | 47.500 |
| 11 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 20.50 | 23.313 | 68.125 | 48.125 |
| 12 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 22.50 | 25.438 | 71.875 | 51.250 |
| 13 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22.00 | 25.000 | 70.000 | 50.000 |
| 14 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.00 | 25.000 | 70.000 | 50.000 |
| 15 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 22.50 | 25.438 | 71.875 | 51.250 |
| 16 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 22.00 | 25.000 | 70.000 | 50.000 |
| 17 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 20.50 | 23.313 | 68.125 | 48.125 |
| 18 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | 22.50 | 25.438 | 71.875 | 51.250 |
| 19 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 23.00 | 25.875 | 73.750 | 52.500 |
| 20 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 19.00 | 21.625 | 66.250 | 46.250 |
| 21 | 7540106DKD | ĐBCL & An toàn thực phẩm | 20.00 | 22.750 | 67.500 | 47.500 |
| 22 | 7540203DKD | Công nghệ vật liệu dệt may | 20.00 | 22.750 | 67.500 | 47.500 |
| 23 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 21.00 | 23.875 | 68.750 | 48.750 |
| 24 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.50 | 26.313 | 75.625 | 53.750 |
| 25 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 23.50 | 26.313 | 75.625 | 53.750 |
Ghi chú:
– Điểm chuẩn của phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức kết quả học bạ được xác định theo thang điểm 30, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGNL theo thang điểm 150, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGTD theo thang điểm 100, điểm chuẩn của các phương thức (trừ phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT) được làm tròn đến 03 chữ số thập phân.
– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trên cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ trước 17h00 ngày 30/08/2025.
– Nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 hoàn thiện các thủ tục nhập học. Nhà trường có Thông báo hướng dẫn số 896/TB-ĐHKTKTCN ngày 15/8/2025 được đăng tải tại: https://uneti.edu.vn/hd-nhap-hoc-2025/.
– Đối với các ngành có số lượng thí sinh nhập học quá ít Nhà trường sẽ không mở lớp, đồng thời sẽ tạo điều kiện cho những thí sinh trúng tuyển và nhập học ở những ngành đó được chuyển sang ngành khác có điểm tương ứng.
– Thí sinh cần giải đáp, vui lòng liên hệ theo số điện thoại: 09.6269.8288.
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 19 | Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Nam Định |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 23.2 | Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Hà Nội |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 23.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 5 | 7340115DKD | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 6 | 7340115DKK | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 23.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 23.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 22 | Cơ sở Hà Nội |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 22.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 22.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 22.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 24 | Cơ sở Hà Nội |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 22.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 23.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 23 | Cơ sở Hà Nội |
| 35 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 36 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 24 | Cơ sở Hà Nội |
| 37 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 18.5 | Cơ sở Nam Định |
| 38 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 20 | Cơ sở Hà Nội |
| 41 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 42 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Hà Nội |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 17.5 | Cơ sở Nam Định |
| 44 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 20 | Cơ sở Hà Nội |
| 45 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 46 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 47 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; D01 | 19 | Cơ sở Nam Định |
| 48 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D14 | 25.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01 | 25.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 5 | 7340115DKD | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 6 | 7340115DKK | Marketing | A00; A01; C01; D01 | 26.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01 | 25.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 25.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm | A00; A01; C01; D01 | 24 | Cơ sở Hà Nội |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 24.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 24.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 24.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 26 | Cơ sở Hà Nội |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 24.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 25.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; C01; D01 | 25.8 | Cơ sở Hà Nội |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 25 | Cơ sở Hà Nội |
| 35 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 36 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | A00; A01; C01; D01 | 26 | Cơ sở Hà Nội |
| 37 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 20.5 | Cơ sở Nam Định |
| 38 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 26.2 | Cơ sở Hà Nội |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 22 | Cơ sở Hà Nội |
| 41 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 42 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Hà Nội |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 19.5 | Cơ sở Nam Định |
| 44 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 22 | Cơ sở Hà Nội |
| 45 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 46 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | Cơ sở Hà Nội |
| 47 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; D01 | 21 | Cơ sở Nam Định |
| 48 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | A00; A01; C01; D01 | 26.5 | Cơ sở Hà Nội |
3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 5 | 7340115DKD | Marketing | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 6 | 7340115DKK | Marketing | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 76 | Cơ sở Hà Nội | |
| 35 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 36 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 37 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 38 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | 75 | Cơ sở Hà Nội | |
| 41 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 42 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | 75 | Cơ sở Hà Nội | |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 44 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | 75 | Cơ sở Hà Nội | |
| 45 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 46 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 77 | Cơ sở Hà Nội | |
| 47 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 75 | Cơ sở Nam Định | |
| 48 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | 77 | Cơ sở Hà Nội |
4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201DKD | Ngôn ngữ Anh | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 2 | 7220201DKK | Ngôn ngữ Anh | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 3 | 7340101DKD | Quản trị kinh doanh | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 4 | 7340101DKK | Quản trị kinh doanh | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 5 | 7340115DKD | Marketing | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 6 | 7340115DKK | Marketing | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 7 | 7340121DKD | Kinh doanh thương mại | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 8 | 7340121DKK | Kinh doanh thương mại | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 9 | 7340201DKD | Tài chính - Ngân hàng | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 10 | 7340201DKK | Tài chính - Ngân hàng | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 11 | 7340204DKD | Bảo hiểm | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 12 | 7340204DKK | Bảo hiểm | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 13 | 7340301DKD | Kế toán | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 14 | 7340301DKK | Kế toán | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 15 | 7340302DKD | Kiểm toán | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 16 | 7340302DKK | Kiểm toán | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 17 | 7460108DKD | Khoa học dữ liệu | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 18 | 7460108DKK | Khoa học dữ liệu | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 19 | 7480102DKD | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 20 | 7480102DKK | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 21 | 7480108DKD | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 22 | 7480108DKK | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 23 | 7480201DKD | Công nghệ thông tin | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 24 | 7480201DKK | Công nghệ thông tin | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 25 | 7510201DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 26 | 7510201DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 27 | 7510203DKD | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 28 | 7510203DKK | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 29 | 7510205DKD | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 30 | 7510205DKK | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 31 | 7510301DKD | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 32 | 7510301DKK | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 33 | 7510302DKD | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 34 | 7510302DKK | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 35 | 7510303DKD | CNKT điều khiển và tự động hoá | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 36 | 7510303DKK | CNKT điều khiển và tự động hoá | 50.5 | Cơ sở Hà Nội | |
| 37 | 7510605DKD | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 38 | 7510605DKK | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 39 | 7540101DKD | Công nghệ thực phẩm | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 40 | 7540101DKK | Công nghệ thực phẩm | 50 | Cơ sở Hà Nội | |
| 41 | 7540202DKD | Công nghệ sợi, dệt | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 42 | 7540202DKK | Công nghệ sợi, dệt | 50 | Cơ sở Hà Nội | |
| 43 | 7540204DKD | Công nghệ dệt, may | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 44 | 7540204DKK | Công nghệ dệt, may | 50 | Cơ sở Hà Nội | |
| 45 | 7810103DKD | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50 | Cơ sở Nam ��ịnh | |
| 46 | 7810103DKK | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 51 | Cơ sở Hà Nội | |
| 47 | 7810201DKD | Quản trị khách sạn | 50 | Cơ sở Nam Định | |
| 48 | 7810201DKK | Quản trị khách sạn | 51 | Cơ sở Hà Nội |
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2021 - 2023
|
TT |
Ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 | ||||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
||
|
1 |
Công nghệ thực phẩm |
17 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
2 |
Công nghệ sợi, dệt |
17 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
3 |
Công nghệ dệt, may |
17,25 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
4 |
Công nghệ thông tin |
18,75 |
19 |
19,0 |
20,80 |
19,00 |
21,00 |
19,00 |
21,00 |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
18,25 |
18,50 |
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
17,25 |
18,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
16,75 |
18 |
17,50 |
19,50 |
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
16,75 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
17,75 |
18,50 |
18,50 |
20,50 |
19,00 |
21,00 |
19,00 |
21,00 |
|
10 |
Kế toán |
17,25 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
17,75 |
18,50 |
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
|
12 |
Tài chính - Ngân hàng |
16,75 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
13 |
Kinh doanh thương mại |
16,75 |
18 |
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
|
14 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
17,25 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
15 |
Ngôn ngữ Anh |
17,25 |
18 |
19,0 |
20,80 |
19,00 |
21,00 |
19,00 |
21,00 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
17,25 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
|
17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
17,25 |
18 |
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
19,00 |
21,00 |
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
|
19 |
Marketing |
|
|
|
|
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
| 20 | Bảo hiểm |
|
|
|
|
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
| 21 | Khoa học dữ liệu |
|
|
|
|
17,50 |
19,50 |
17,50 |
19,50 |
| 22 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
|
|
18,50 |
20,50 |
18,50 |
20,50 |
| 23 | Kiểm toán |
|
|
|
|
|
|
17,50 |
19,50 |
| 24 | Quản trị khách sạn |
|
|
|
|
|
|
19,00 |
21,00 |
Học phí
Học phí tối đa của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp đối với từng sinh viên theo đề án được duyệt là:
- Năm học: 2018-2019 là 15.000.000 đồng.
- Năm học: 2019-2020 là 16.000.000 đồng.
- Năm học 2025 - 2026: Đang cập nhật
Chương trình đào tạo
|
STT |
MÃ NGÀNH |
NGÀNH |
CHUYÊN NGÀNH |
CHỈ TIÊU | TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN |
|
1 |
7220201 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
|
30 | A00, D01, D07, D09 |
|
2 |
7340101 |
Ngành Quản trị kinh doanh |
|
70 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
|
3 |
7340115 |
Ngành Marketing |
|
35 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
|
4 |
7340121 |
Ngành Kinh doanh thương mại |
|
60 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
|
5 |
7510605 |
Ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng |
35 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
|
6 |
7340201 |
Ngành Tài chính – Ngân hàng |
|
70 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
|
7 |
7340204 |
Ngành Bảo hiểm |
|
25 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
|
8 |
7340301 |
Ngành Kế toán |
|
110 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
|
9 |
7340302 |
Ngành Kiểm toán |
Kiểm toán |
35 | A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05 |
|
10 |
7480102 |
Ngành Mạng máy tính và TTDL |
|
25 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
11 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
25 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
12 |
7480201 |
Ngành Công nghệ thông tin |
|
75 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
13 |
7510201 |
Ngành CNKT cơ khí |
|
35 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
14 |
7510203 |
Ngành CNKT cơ điện tử |
|
35 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
15 |
7510205 |
Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
|
35 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
16 |
7510301 |
Ngành CNKT điện, điện tử |
|
35 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
17 |
7510302 |
Ngành CNKT điện tử – viễn thông |
|
35 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
18 |
7510303 |
Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá |
|
45 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
20 |
7540204 |
Ngành Công nghệ dệt, may |
|
45 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
21 |
7540101 |
Ngành Công nghệ thực phẩm |
|
25 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
22
|
7460108 |
Ngành Khoa học dữ liệu |
|
25 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
23 |
7810103 |
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
32 | C00, X70, D14, C03, C07, C04 |
|
24 |
7810201 |
Ngành Quản trị khách sạn |
Quản trị khách sạn |
32 | C00, X70, D14, C03, C07, C04 |
|
25 |
7540106 |
ĐBCl & An toàn thực phẩm |
ĐBCl & An toàn thực phẩm |
10 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |
|
26 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt may |
Công nghệ vật liệu dệt may |
10 | A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01 |

