Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

 

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)
  • Tên tiếng Anh: University Of Economic and Technical Industries (UNETI)
  • Mã trường: DKD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 
    • Địa chỉ 1: Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Bà Triệu, TP.Nam Định
    • Địa chỉ 2: Khu xưởng Thực hành: Xã Mỹ Xá, TP.Nam Định
  • SĐT: 0228.3848706
  • Email: web@uneti.edu.vn
  • Website: http://uneti.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/daihocktktcn.hanoi

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

- Nhà trường tổ chức xét tuyển thẳng, và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Thí sinh trúng tuyển nhập học được hưởng học bổng khuyến khích học tập, chính sách ưu tiên, ưu đãi theo quy định hiện hành;

- Thí sinh được tùy chọn địa điểm học tập tại cơ sở Hà Nội hoặc cơ sở Ninh Bình của Nhà trường theo nhu cầu của cá nhân;

- Năm học 2026 - 2027 Nhà trường áp dụng chính sách cấp “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập” cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong kỳ tuyển sinh năm 2026, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập, đồng thời tạo điều kiện cho những thí sinh có hoàn cảnh khó khăn có cơ hội và yên tâm học tập tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp.

Ghi chú: Chi tiết nội dung về điều kiện xét học bổng được Nhà trường thông báo cụ thể và đăng tải trên website: www.uneti.edu.vn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ    
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh    
3 7310110DKK Quản lý kinh tế    
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh    
5 7340115DKK Marketing    
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại    
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng    
8 7340204DKK Bảo hiểm    
9 7340301DKK Kế toán    
10 7340302DKK Kiểm toán    
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu    
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL    
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính    
14 7480201DKK Công nghệ thông tin    
15 7510201DKK CNKT cơ khí    
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử    
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô    
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử    
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông    
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá    
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm    
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm    
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may    
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may    
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
27 7810201DKK Quản trị khách sạn    
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh    
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh    
30 7340115DKD Marketing    
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại    
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng    
33 7340204DKD Bảo hiểm    
34 7340301DKD Kế toán    
35 7340302DKD Kiểm toán    
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL    
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính    
38 7480201DKD Công nghệ thông tin    
39 7510201DKD CNKT cơ khí    
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử    
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô    
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử    
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông    
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá    
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm    
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may    
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
 
2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

ĐXT = (ĐPT2 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT2 = (M1 x 4.5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Thí sinh không được cộng điểm KK đối với tổ hợp có môn Tiếng Anh nếu sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ).

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

 

 

2.3 Thời gian xét tuyển

Hồ sơ tuyển sinh: Theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định.

Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26  
3 7310110DKK Quản lý kinh tế A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
5 7340115DKK Marketing A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
8 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
9 7340301DKK Kế toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
10 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
14 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
15 7510201DKK CNKT cơ khí A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
27 7810201DKK Quản trị khách sạn C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26  
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
30 7340115DKD Marketing A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
33 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
34 7340301DKD Kế toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
35 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
38 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04  
39 7510201DKD CNKT cơ khí A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X08  
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X09  
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12  
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
 
3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng Anh đạt 7,00 điểm trở lên.

3.2 Quy chế

ĐXT = (ĐPT3 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

ĐPT3 = (M1 x 4,5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ;

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

3.3 Thời gian xét tuyển

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/ ;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ https://uneti.edu.vn/ ;

Ghi chú: Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì Nhà trường sẽ sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26  
3 7310110DKK Quản lý kinh tế A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
5 7340115DKK Marketing A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
8 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
9 7340301DKK Kế toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
10 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
14 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
15 7510201DKK CNKT cơ khí A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
27 7810201DKK Quản trị khách sạn C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26  
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
30 7340115DKD Marketing A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
33 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
34 7340301DKD Kế toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
35 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
38 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04  
39 7510201DKD CNKT cơ khí A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X08  
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X09  
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12  
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
 
4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường quy định.

4.2 Quy chế

ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT4: Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

4.3 Thời gian xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );

- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ K00  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh K00  
3 7310110DKK Quản lý kinh tế K00  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh K00  
5 7340115DKK Marketing K00  
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại K00  
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng K00  
8 7340204DKK Bảo hiểm K00  
9 7340301DKK Kế toán K00  
10 7340302DKK Kiểm toán K00  
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu K00  
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL K00  
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính K00  
14 7480201DKK Công nghệ thông tin K00  
15 7510201DKK CNKT cơ khí K00  
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử K00  
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô K00  
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử K00  
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông K00  
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá K00  
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm K00  
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm K00  
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may K00  
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may K00  
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
27 7810201DKK Quản trị khách sạn K00  
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh K00  
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh K00  
30 7340115DKD Marketing K00  
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại K00  
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng K00  
33 7340204DKD Bảo hiểm K00  
34 7340301DKD Kế toán K00  
35 7340302DKD Kiểm toán K00  
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL K00  
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính K00  
38 7480201DKD Công nghệ thông tin K00  
39 7510201DKD CNKT cơ khí K00  
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử K00  
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô K00  
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử K00  
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông K00  
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá K00  
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm K00  
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may K00  
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
 
5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định.

5.2 Quy chế

ĐXT = (ĐPT5 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5.3 Thời gian xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );

- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ Q00  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh Q00  
3 7310110DKK Quản lý kinh tế Q00  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh Q00  
5 7340115DKK Marketing Q00  
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại Q00  
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng Q00  
8 7340204DKK Bảo hiểm Q00  
9 7340301DKK Kế toán Q00  
10 7340302DKK Kiểm toán Q00  
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu Q00  
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL Q00  
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính Q00  
14 7480201DKK Công nghệ thông tin Q00  
15 7510201DKK CNKT cơ khí Q00  
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử Q00  
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô Q00  
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử Q00  
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông Q00  
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá Q00  
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm Q00  
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm Q00  
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may Q00  
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may Q00  
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
27 7810201DKK Quản trị khách sạn Q00  
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh Q00  
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh Q00  
30 7340115DKD Marketing Q00  
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại Q00  
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng Q00  
33 7340204DKD Bảo hiểm Q00  
34 7340301DKD Kế toán Q00  
35 7340302DKD Kiểm toán Q00  
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL Q00  
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính Q00  
38 7480201DKD Công nghệ thông tin Q00  
39 7510201DKD CNKT cơ khí Q00  
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử Q00  
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô Q00  
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử Q00  
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông Q00  
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá Q00  
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm Q00  
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may Q00  
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2025 mới nhất

TT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn của các phương thức
KQ thi TN THPT Kết quả học bạ Kết quả ĐGNL Kết quả ĐGTD
I

Cơ sở Hà Nội

1 7220201DKK Ngôn ngữ Anh 24.00 26.750 77.500 55.000
2 7340101DKK Quản trị kinh doanh 24.00 26.750 77.500 55.000
3 7340115DKK Marketing 25.00 27.625 81.250 57.500
4 7340121DKK Kinh doanh thương mại 24.00 26.750 77.500 55.000
5 7340201DKK Tài chính – Ngân hàng 23.50 26.313 75.625 53.750
6 7340204DKK Bảo hiểm 20.80 23.650 68.500 48.500
7 7340301DKK Kế toán 23.00 25.875 73.750 52.500
8 7340302DKK Kiểm toán 23.00 25.875 73.750 52.500
9 7460108DKK Khoa học dữ liệu 22.20 25.175 70.750 50.500
10 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.50 25.438 71.875 51.250
11 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính 23.20 26.050 74.500 53.000
12 7480201DKK Công nghệ thông tin 24.00 26.750 77.500 55.000
13 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.50 26.313 75.625 53.750
14 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.00 26.750 75.500 55.000
15 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.50 27.188 79.375 56.250
16 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.80 26.575 76.750 54.500
17 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 23.00 25.875 73.750 52.500
18 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá 24.80 27.450 80.500 57.000
19 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 25.00 27.625 81.250 57.500
20 7540101DKK Công nghệ thực phẩm 21.50 24.438 69.375 49.375
21 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm 20.00 22.750 67.500 47.500
22 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may 20.00 22.750 67.500 47.500
23 7540204DKK Công nghệ dệt, may 21.50 24.438 69.375 49.375
24 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.00 27.625 81.250 57.500
25 7810201DKK Quản trị khách sạn 24.50 27.188 79.375 56.250
II

Cơ sở Nam Định

1  220201DKD Ngôn ngữ Anh 22.00 25.000 70.000 50.000
2 7340101DKD Quản trị kinh doanh 22.00 25.000 70.000 50.000
3 7340115DKD Marketing 23.00 25.875 73.750 52.500
4 7340121DKD Kinh doanh thương mại 21.20 24.100 69.000 49.000
5 7340201DKD Tài chính – Ngân hàng 20.20 22.975 67.750 47.750
6 7340204DKD Bảo hiểm 20.80 23.650 68.500 48.500
7 7340301DKD Kế toán 20.00 22.750 67.500 47.500
8 7340302DKD Kiểm toán 20.00 22.750 67.500 47.500
9 7460108DKD Khoa học dữ liệu 21.00 23.875 68.750 48.750
10 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20.00 22.750 67.500 47.500
11 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính 20.50 23.313 68.125 48.125
12 7480201DKD Công nghệ thông tin 22.50 25.438 71.875 51.250
13 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.00 25.000 70.000 50.000
14 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.00 25.000 70.000 50.000
15 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22.50 25.438 71.875 51.250
16 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.00 25.000 70.000 50.000
17 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 20.50 23.313 68.125 48.125
18 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá 22.50 25.438 71.875 51.250
19 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 23.00 25.875 73.750 52.500
20 7540101DKD Công nghệ thực phẩm 19.00 21.625 66.250 46.250
21 7540106DKD ĐBCL & An toàn thực phẩm 20.00 22.750 67.500 47.500
22 7540203DKD Công nghệ vật liệu dệt may 20.00 22.750 67.500 47.500
23 7540204DKD Công nghệ dệt, may 21.00 23.875 68.750 48.750
24 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.50 26.313 75.625 53.750
25 7810201DKD Quản trị khách sạn 23.50 26.313 75.625 53.750

Ghi chú:

– Điểm chuẩn của phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức kết quả học bạ được xác định theo thang điểm 30, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGNL theo thang điểm 150, điểm chuẩn của phương thức kết quả thi ĐGTD theo thang điểm 100, điểm chuẩn của các phương thức (trừ phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT) được làm tròn đến 03 chữ số thập phân.

– Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trên cổng của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ trước 17h00 ngày 30/08/2025.

– Nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 hoàn thiện các thủ tục nhập học. Nhà trường có Thông báo hướng dẫn số 896/TB-ĐHKTKTCN ngày 15/8/2025 được đăng tải tại: https://uneti.edu.vn/hd-nhap-hoc-2025/.

– Đối với các ngành có số lượng thí sinh nhập học quá ít Nhà trường sẽ không mở lớp, đồng thời sẽ tạo điều kiện cho những thí sinh trúng tuyển và nhập học ở những ngành đó được chuyển sang ngành khác có điểm tương ứng.

– Thí sinh cần giải đáp, vui lòng liên hệ theo số điện thoại: 09.6269.8288.

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 19 Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 23.2 Tiếng Anh hệ số 2, Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 24.2 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 23.8 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
16 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 22.2 Cơ sở Hà Nội
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 22.5 Cơ sở Hà Nội
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 22.8 Cơ sở Hà Nội
23 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
24 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 22.8 Cơ sở Hà Nội
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 23.2 Cơ sở Hà Nội
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 23.8 Cơ sở Hà Nội
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 23 Cơ sở Hà Nội
35 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
36 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
37 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 18.5 Cơ sở Nam Định
38 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 24.2 Cơ sở Hà Nội
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 17.5 Cơ sở Nam Định
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20 Cơ sở Hà Nội
41 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
42 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Hà Nội
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 17.5 Cơ sở Nam Định
44 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 20 Cơ sở Hà Nội
45 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
47 7810201DKD Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 19 Cơ sở Nam Định
48 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 21 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D14 25.2 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 25.2 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing A00; A01; C01; D01 26.2 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; C01; D01 25.8 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 25.2 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; C01; D01 24 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
16 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.2 Cơ sở Hà Nội
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 24.5 Cơ sở Hà Nội
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D01 24.8 Cơ sở Hà Nội
23 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
24 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 24.8 Cơ sở Hà Nội
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 25.2 Cơ sở Hà Nội
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; C01; D01 25.8 Cơ sở Hà Nội
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 25 Cơ sở Hà Nội
35 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
36 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 26 Cơ sở Hà Nội
37 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20.5 Cơ sở Nam Định
38 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 26.2 Cơ sở Hà Nội
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 19.5 Cơ sở Nam Định
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 22 Cơ sở Hà Nội
41 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
42 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Hà Nội
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 19.5 Cơ sở Nam Định
44 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A01; C01; D01 22 Cơ sở Hà Nội
45 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C01; D01 26.5 Cơ sở Hà Nội
47 7810201DKD Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 21 Cơ sở Nam Định
48 7810201DKK Quản trị khách sạn A00; A01; C01; D01 26.5 Cơ sở Hà Nội

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh   75 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh   76 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh   75 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh   76 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing   75 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing   77 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại   75 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại   77 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng   75 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng   76 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm   75 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm   76 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán   75 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán   76 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKD Kiểm toán   75 Cơ sở Nam Định
16 7340302DKK Kiểm toán   76 Cơ sở Hà Nội
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu   75 Cơ sở Nam Định
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu   76 Cơ sở Hà Nội
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   75 Cơ sở Nam Định
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   76 Cơ sở Hà Nội
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính   75 Cơ sở Nam Định
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính   76 Cơ sở Hà Nội
23 7480201DKD Công nghệ thông tin   75 Cơ sở Nam Định
24 7480201DKK Công nghệ thông tin   77 Cơ sở Hà Nội
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí   75 Cơ sở Nam Định
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí   76 Cơ sở Hà Nội
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   75 Cơ sở Nam Định
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   76 Cơ sở Hà Nội
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô   75 Cơ sở Nam Định
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô   76 Cơ sở Hà Nội
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   75 Cơ sở Nam Định
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   76 Cơ sở Hà Nội
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   75 Cơ sở Nam Định
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   76 Cơ sở Hà Nội
35 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá   75 Cơ sở Nam Định
36 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá   77 Cơ sở Hà Nội
37 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng   75 Cơ sở Nam Định
38 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng   77 Cơ sở Hà Nội
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm   75 Cơ sở Nam Định
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm   75 Cơ sở Hà Nội
41 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt   75 Cơ sở Nam Định
42 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt   75 Cơ sở Hà Nội
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may   75 Cơ sở Nam Định
44 7540204DKK Công nghệ dệt, may   75 Cơ sở Hà Nội
45 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   75 Cơ sở Nam Định
46 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   77 Cơ sở Hà Nội
47 7810201DKD Quản trị khách sạn   75 Cơ sở Nam Định
48 7810201DKK Quản trị khách sạn   77 Cơ sở Hà Nội

4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201DKD Ngôn ngữ Anh   50 Cơ sở Nam Định
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh   51 Cơ sở Hà Nội
3 7340101DKD Quản trị kinh doanh   50 Cơ sở Nam Định
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh   51 Cơ sở Hà Nội
5 7340115DKD Marketing   50 Cơ sở Nam Định
6 7340115DKK Marketing   51 Cơ sở Hà Nội
7 7340121DKD Kinh doanh thương mại   50 Cơ sở Nam Định
8 7340121DKK Kinh doanh thương mại   51 Cơ sở Hà Nội
9 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng   50 Cơ sở Nam Định
10 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng   50.5 Cơ sở Hà Nội
11 7340204DKD Bảo hiểm   50 Cơ sở Nam Định
12 7340204DKK Bảo hiểm   50.5 Cơ sở Hà Nội
13 7340301DKD Kế toán   50 Cơ sở Nam Định
14 7340301DKK Kế toán   50.5 Cơ sở Hà Nội
15 7340302DKD Kiểm toán   50 Cơ sở Nam Định
16 7340302DKK Kiểm toán   50.5 Cơ sở Hà Nội
17 7460108DKD Khoa học dữ liệu   50 Cơ sở Nam Định
18 7460108DKK Khoa học dữ liệu   50.5 Cơ sở Hà Nội
19 7480102DKD Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   50 Cơ sở Nam Định
20 7480102DKK Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu   50.5 Cơ sở Hà Nội
21 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính   50 Cơ sở Nam Định
22 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính   50.5 Cơ sở Hà Nội
23 7480201DKD Công nghệ thông tin   50 Cơ sở Nam Định
24 7480201DKK Công nghệ thông tin   50.5 Cơ sở Hà Nội
25 7510201DKD Công nghệ kỹ thuật cơ khí   50 Cơ sở Nam Định
26 7510201DKK Công nghệ kỹ thuật cơ khí   50.5 Cơ sở Hà Nội
27 7510203DKD Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   50 Cơ sở Nam Định
28 7510203DKK Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   50.5 Cơ sở Hà Nội
29 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô   50 Cơ sở Nam Định
30 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô   50.5 Cơ sở Hà Nội
31 7510301DKD Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   50 Cơ sở Nam Định
32 7510301DKK Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử   50.5 Cơ sở Hà Nội
33 7510302DKD Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   50 Cơ sở Nam Định
34 7510302DKK Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   50.5 Cơ sở Hà Nội
35 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá   50 Cơ sở Nam Định
36 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá   50.5 Cơ sở Hà Nội
37 7510605DKD Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng   50 Cơ sở Nam Định
38 7510605DKK Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng   51 Cơ sở Hà Nội
39 7540101DKD Công nghệ thực phẩm   50 Cơ sở Nam Định
40 7540101DKK Công nghệ thực phẩm   50 Cơ sở Hà Nội
41 7540202DKD Công nghệ sợi, dệt   50 Cơ sở Nam Định
42 7540202DKK Công nghệ sợi, dệt   50 Cơ sở Hà Nội
43 7540204DKD Công nghệ dệt, may   50 Cơ sở Nam Định
44 7540204DKK Công nghệ dệt, may   50 Cơ sở Hà Nội
45 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   50 Cơ sở Nam ��ịnh
46 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   51 Cơ sở Hà Nội
47 7810201DKD Quản trị khách sạn   50 Cơ sở Nam Định
48 7810201DKK Quản trị khách sạn   51 Cơ sở Hà Nội

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2021 - 2023

TT

Ngành

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Năm 2024

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

1

Công nghệ thực phẩm

17

18

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

2

Công nghệ sợi, dệt

17

18

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

3

Công nghệ dệt, may

17,25

18

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

4

Công nghệ thông tin

18,75

19

19,0

20,80

19,00

21,00

19,00

21,00

5

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18,25

18,50

18,50

20,50

18,50

20,50

18,50

20,50

6

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

17,25

18,50

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

7

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

16,75

18

17,50

19,50

18,50

20,50

18,50

20,50

8

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

16,75

18

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

9

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

17,75

18,50

18,50

20,50

19,00

21,00

19,00

21,00

10

Kế toán

17,25

18

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

11

Quản trị kinh doanh

17,75

18,50

18,50

20,50

18,50

20,50

18,50

20,50

12

Tài chính - Ngân hàng

16,75

18

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

13

Kinh doanh thương mại

16,75

18

18,50

20,50

18,50

20,50

18,50

20,50

14

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

17,25

18

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

15

Ngôn ngữ Anh

17,25

18

19,0

20,80

19,00

21,00

19,00

21,00

16

Công nghệ kỹ thuật máy tính

17,25

18

17,50

19,50

17,50

19,50

17,50

19,50

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17,25

18

17,50

19,50

17,50

19,50

19,00

21,00

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

18,50

20,50

18,50

20,50

18,50

20,50

19

Marketing

 

 

 

 

18,50

20,50

18,50

20,50

20 Bảo hiểm

 

 

 

 

17,50

19,50

17,50

19,50

21 Khoa học dữ liệu

 

 

 

 

17,50

19,50

17,50

19,50

22 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

 

 

 

 

18,50

20,50

18,50

20,50

23 Kiểm toán

 

 

 

 

 

 

17,50

19,50

24 Quản trị khách sạn

 

 

 

 

 

 

19,00

21,00

Học phí

Học phí tối đa của Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp đối với từng sinh viên theo đề án được duyệt là:

  • Năm học: 2018-2019 là 15.000.000 đồng.
  • Năm học: 2019-2020 là 16.000.000 đồng.
  • Năm học 2025 - 2026: Đang cập nhật

Chương trình đào tạo

STT

MÃ NGÀNH

NGÀNH

CHUYÊN NGÀNH

CHỈ TIÊU TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

1

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh

  • Biên phiên dịch
  • Phương pháp giảng dạy
30 A00, D01, D07, D09

2

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh tổng hợp
  • Quản trị nhân lực
  • Quản trị bán hàng
70 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05

3

7340115

Ngành Marketing

  • Quản trị Marketing
  • Truyền thông Marketing
35 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05

4

7340121

Ngành Kinh doanh thương mại

  • Kinh doanh thương mại
  • Thương mại điện tử
  • Kinh doanh quốc tế
60 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05

5

7510605

Ngành Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

35 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05

6

7340201

Ngành Tài chính – Ngân hàng

  • Tài chính doanh nghiệp
  • Ngân hàng
  • Công nghệ tài chính
  • Đầu tư tài chính
70 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05

7

7340204

Ngành Bảo hiểm

  • Định phí bảo hiểm
  • Kinh tế bảo hiểm
  • Bảo hiểm xã hội
25 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05

8

7340301

Ngành Kế toán

  • Kế toán doanh nghiệp
  • Kế toán nhà hàng khách sạn
  • Kế toán công
110 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05

9

7340302

Ngành Kiểm toán

Kiểm toán

35 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05

10

7480102

Ngành Mạng máy tính và TTDL

  • Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
  • An toàn thông tin
25 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

11

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

  • Công nghệ nhúng và lập trình di động
  • Trí tuệ nhân tạo và điều khiển thông minh
25 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

12

7480201

Ngành Công nghệ thông tin

  • Công nghệ thông tin
  • Hệ thống thông tin
75 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

13

7510201

Ngành CNKT cơ khí

  • Công nghệ chế tạo máy
  • Máy và cơ sở thiết kế máy
  • Kỹ thuật đo và gia công thông minh
35 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

14

7510203

Ngành CNKT cơ điện tử

  • Kỹ thuật Robot
  • Hệ thống Cơ điện tử
  • Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô
35 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

15

7510205

Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô

  • Công nghệ kỹ thuật Ô tô
  • Máy – Gầm ô tô
  • Điện – Cơ điện tử ô tô
35 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

16

7510301

Ngành CNKT điện, điện tử

  • Điện dân dụng và công nghiệp
  • Hệ thống cung cấp điện
  • Thiết bị điện, điện tử
35 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

17

7510302

Ngành CNKT điện tử – viễn thông

  • Hệ thống nhúng và điện tử ứng dụng
  • Truyền thông số và IoT
35 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

18

7510303

Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá

  • Tự động hóa công nghiệp
  • Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh
  • Thiết bị đo thông minh
45 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

20

7540204

Ngành Công nghệ dệt, may

  • Công nghệ may
  • Thiết kế Thời trang
45 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

21

7540101

Ngành Công nghệ thực phẩm

  • Công nghệ lên men
  • Công nghệ bảo quản và Chế biến thực phẩm
  • Quản lý chất lượng thực phẩm
25 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

22

 

7460108

Ngành Khoa học dữ liệu

  • Khoa học dữ liệu
  • Phân tích dữ liệu
25 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

23

7810103

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

  • Quản trị lữ hành
  • Quản trị khách sạn
32 C00, X70, D14, C03, C07, C04

24

7810201

Ngành Quản trị khách sạn

Quản trị khách sạn

32 C00, X70, D14, C03, C07, C04

25

7540106

ĐBCl & An toàn thực phẩm

ĐBCl & An toàn thực phẩm

10 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

26

7540203

Công nghệ vật liệu dệt may

Công nghệ vật liệu dệt may

10 A00, A01, A03, X07, X06, X05, C01

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ