Khoahoc.VietJack.com cập nhậtPhương án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Marketing năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Đề án tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Marketing
Video giới thiệu trường Đại học Tài chính - Marketing
A. Giới thiệu trường Đại học Tài chính - Marketing
- Tên trường: Đại học Tài chính - Marketing
- Tên tiếng Anh: University of Finance - Marketing (UFM)
- Mã trường: DMS
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 2/4 Trần Xuân Soạn, phường Tân Thuận Tây, quận 7, Tp.HCM
- SĐT: 028 38726789 - 38726699
- Email: contact@ufm.edu.vn
- Website: https://www.ufm.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ufm.edu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài chính - Marketing năm 2026
1.1 Đối tượng
Phương thức xét tuyển 5: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPТ (mã Phương thức xét tuyển: 100).
1.2 Điều kiện xét tuyển
Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Đối với một chương trình đào tạo, một ngành đào tạo áp dụng đồng thời
nhiều phương thức tuyển sinh, Trường có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng
đăng ký dự tuyển, Trường xem xét trong khả năng cho phép tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyễn và xem xét, quyết định cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng kiểm thi môn Toán, Ngữ văn và một mồn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026.
1.3 Quy chế
Xét tuyển theo tổ hợp 3 môn (trong số các môn: Toán, Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh), trong đó có môn bắt buộc là Toán, đồng thời đáp ứng các điều kiện quy định cụ thể theo từng phương thức xét tuyển
Ngưỡng đầu vào:
16 điểm theo thang điểm 30 cho tất cả các phương thức xét tuyển (ngoài ra điểm ngưỡng đầu vào ngành Luật Kinh tế thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Điểm xét tuyển = Tổng điểm theo tổ hợp môn xét tuyển + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
+ Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, và không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
+ Các loại điểm trong công thức được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
+ Tổng điểm theo tổ hợp môn xét tuyển: là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 của từng môn thi của tổ hợp môn xét tuyển.
Đối với chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế): Điểm môn Toán sẽ được nhân hệ số 2 trong tổ hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 3 |
7310108 |
Toán kinh tế (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 4 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 6 |
7340101_TATP |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 7 |
7340101_TH |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 8 |
7340115 |
Marketing (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 9 |
7340115_TATP |
Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 10 |
7340115_TH |
Marketing (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 11 |
7340116 |
Bất động sản (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 12 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 13 |
7340120_TATP |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 14 |
7340120_TH |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 15 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 16 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 17 |
7340201_TATP |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 18 |
7340201_TH |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 19 |
7340301 |
Kế toán (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 20 |
7340301_TH |
Kế toán (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 21 |
7340404 |
Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 22 |
7340409 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 23 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 24 |
7810201 |
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 25 |
7810201_TH |
Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 26 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
2.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ GD
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 3 |
7310108 |
Toán kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 4 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 6 |
7340101_TATP |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 7 |
7340101_TH |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 8 |
7340115 |
Marketing (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 9 |
7340115_TATP |
Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 10 |
7340115_TH |
Marketing (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 11 |
7340116 |
Bất động sản (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 12 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 13 |
7340120_TATP |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 14 |
7340120_TH |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 15 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 16 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 17 |
7340201_TATP |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 18 |
7340201_TH |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 19 |
7340301 |
Kế toán (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 20 |
7340301_TH |
Kế toán (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 21 |
7340404 |
Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 22 |
7340409 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 23 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 24 |
7810201 |
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 25 |
7810201_TH |
Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 26 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn) |
|
|
3.1 Đối tượng
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam
hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
3.2 Điều kiện xét tuyển
Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Đối với một chương trình đào tạo, một ngành đào tạo áp dụng đồng thời
nhiều phương thức tuyển sinh, Trường có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng
đăng ký dự tuyển, Trường xem xét trong khả năng cho phép tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyễn và xem xét, quyết định cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng kiểm thi môn Toán, Ngữ văn và một mồn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026.
3.3 Quy chế
Xét tuyển theo tổ hợp 3 môn (trong số các môn: Toán, Ngữ văn, Vật lí, Hóa học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh), trong đó có môn bắt buộc là Toán, đồng thời đáp ứng các điều kiện quy định cụ thể theo từng phương thức xét tuyển.

Điểm xét tuyển: được xác định như sau:
(1) Điểm xét tuyển đối với phương thức 2:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình theo tổ hợp môn xét tuyển quy đổi + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
+ Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, và không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
+ Các loại điểm trong công thức được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
+ Tổng điểm trung bình theo tổ hợp môn xét tuyển: là tổng điểm trung bình các môn học của năm lớp 10, năm lớp 11, năm lớp 12 trong tổ hợp môn xét tuyển theo thang điểm 10 đối với từng môn học của tổ hợp môn xét tuyển, được tính:
ĐTB Môn 1 = [ĐTB Môn 1 (lớp 10) + ĐTB Môn 1 (lớp 11) + ĐTB Môn 1 (lớp 12)] / 3; làm tròn đến hai chữ số thập phân; tính tương tự cho các môn còn lại.
Tổng điểm trung bình theo tổ hợp môn xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3
Đối với chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế): Điểm môn Toán sẽ được nhân hệ số 2 trong tổ hợp xét tuyển.
Tổng điểm trung bình theo tổ hợp môn xét tuyển sẽ quy đổi sang “Tổng điểm trung bình theo tổ hợp môn xét tuyển quy đổi” sẽ được Nhà trường thực hiện quy đổi thang điểm tương đương theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, và công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 3 |
7310108 |
Toán kinh tế (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 4 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 6 |
7340101_TATP |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 7 |
7340101_TH |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 8 |
7340115 |
Marketing (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 9 |
7340115_TATP |
Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 10 |
7340115_TH |
Marketing (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 11 |
7340116 |
Bất động sản (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 12 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 13 |
7340120_TATP |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 14 |
7340120_TH |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 15 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 16 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 17 |
7340201_TATP |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 18 |
7340201_TH |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 19 |
7340301 |
Kế toán (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 20 |
7340301_TH |
Kế toán (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 21 |
7340404 |
Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 22 |
7340409 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 23 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 24 |
7810201 |
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 25 |
7810201_TH |
Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
| 26 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn) |
A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
|
4.1 Đối tượng
Phương thức xét tuyển 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (mã Phương thức xét tuyển: 402).
4.2 Điều kiện xét tuyển
Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Đối với một chương trình đào tạo, một ngành đào tạo áp dụng đồng thời
nhiều phương thức tuyển sinh, Trường có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng
đăng ký dự tuyển, Trường xem xét trong khả năng cho phép tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyễn và xem xét, quyết định cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng kiểm thi môn Toán, Ngữ văn và một mồn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026.
4.3 Quy chế
Điểm xét tuyển đối với phương thức 3:
Điểm xét tuyển = Điểm kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quy đỗi + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
+ Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30, và không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
+ Các loại điểm trong công thức được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Nếu thí sinh dự thi và có kết quả thi Đánh giá năng lực ở các đợt thi của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 thì Trường sẽ lấy kết quả Đánh giá năng lực cao nhất của thí sinh để xét trúng tuyển cho thí sinh.
Điểm kết quả kỳ thi đánh giá năng lực quy đổi: Nhà trường sẽ thực hiện quy
đổi thang điểm tương đương theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, và công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 3 |
7310108 |
Toán kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 4 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 6 |
7340101_TATP |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 7 |
7340101_TH |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 8 |
7340115 |
Marketing (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 9 |
7340115_TATP |
Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 10 |
7340115_TH |
Marketing (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 11 |
7340116 |
Bất động sản (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 12 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 13 |
7340120_TATP |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 14 |
7340120_TH |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 15 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 16 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 17 |
7340201_TATP |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 18 |
7340201_TH |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 19 |
7340301 |
Kế toán (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 20 |
7340301_TH |
Kế toán (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 21 |
7340404 |
Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 22 |
7340409 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 23 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 24 |
7810201 |
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 25 |
7810201_TH |
Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 26 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn) |
|
|
5
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
5.1 Đối tượng
Phương thức xét tuyển 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (Kỳ thi V-SAT) (mã Phương thức xét tuyển: 416).
5.2 Điều kiện xét tuyển
Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
Đối với một chương trình đào tạo, một ngành đào tạo áp dụng đồng thời
nhiều phương thức tuyển sinh, Trường có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng
đăng ký dự tuyển, Trường xem xét trong khả năng cho phép tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyễn và xem xét, quyết định cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng kiểm thi môn Toán, Ngữ văn và một mồn thi khác) đạt tối thiểu 15 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026.
5.3 Quy chế
Điểm xét tuyển đối với phương thức 4:
Điểm xét tuyển = Tổng điểm theo tổ hợp mộn xét tuyển quy đổi + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) + Điểm cộng (nếu có)
Trong đó:
+ Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30 và không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
+ Các loại điểm trong công thức được làm tròn đến hai chữ số thập phân. Thí sinh được sử dụng kết quả thi cao nhất ở các đợt thi của kỳ thi Đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) phục vụ tuyển sinh năm 2026 để xét tuyển vào Trường Đại học Tài chính - Marketing.
Cụ thể:
Sau mỗi đợt dự thi V-SAT (kể cả các đợt thi của kỳ thi V-SAT-UFM do Trường Đại học Tài chính - Marketing tổ chức, và các kỳ thi V-SAT do các cơ sở khác tổ chức thi), thí sinh sẽ được cấp Giấy chứng nhận kết quả thi riêng biệt. Khi đăng ký xét tuyển vào Trường, thí sinh có thể chọn kết quả cao nhất của từng môn thi từ các đợt thi khác nhau để đạt tổng điểm xét tuyển tối ưu nhất của tổ hợp môn xét tuyển. Đối với chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế): Điểm môn Toán sẽ được nhân hệ số 2 trong tổ hợp xét tuyền. Tổng điểm trung bình theo tổ hợp môn xét tuyển sẽ quy đổi sang “Tổng điểm theo tổ hợp môn xét tuyển quy đổi” sẽ được Nhà trường thực hiện quy đổi thang điểm tương đương theo hướng dẫn thống nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, và công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 2 |
7310101 |
Kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 3 |
7310108 |
Toán kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 4 |
7310110 |
Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 6 |
7340101_TATP |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 7 |
7340101_TH |
Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 8 |
7340115 |
Marketing (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 9 |
7340115_TATP |
Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 10 |
7340115_TH |
Marketing (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 11 |
7340116 |
Bất động sản (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 12 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 13 |
7340120_TATP |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 14 |
7340120_TH |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 15 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 16 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 17 |
7340201_TATP |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) |
|
|
| 18 |
7340201_TH |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 19 |
7340301 |
Kế toán (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 20 |
7340301_TH |
Kế toán (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 21 |
7340404 |
Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 22 |
7340409 |
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 23 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 24 |
7810201 |
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn) |
|
|
| 25 |
7810201_TH |
Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) |
|
|
| 26 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn) |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Tài chính Marketing mới nhất: