khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.1 K lượt search
DMS

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Tài chính Marketing năm 2023 mới nhất

Mã trường: DMS 5.0 2.1 K lượt xem 2 năm trước

Trường Đại học Tài chính Marketing chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 24.00 D01; D72; D78; D96 Tiếng Anh nhân 2
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 24.80 A00; A01; D01; D96
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 23.60 A00; A01; D01; D96
4 7340101 Quản trị kinh doanh 24.60 A00; A01; D01; D96
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 23.30 A00; A01; D01; D96
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 23.40 A00; A01; D01; D96
7 7340115 Marketing 25.90 A00; A01; D01; D96
8 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 26.00 A00; A01; D01; D96
9 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 24.90 A00; A01; D01; D96
10 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 21.90 A00; A01; D01; D96
11 7340116_TH Bất động sản 21.10 A00; A01; D01; D96
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 25.80 A00; A01; D01; D96
13 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 25.80 A00; A01; D01; D96
14 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 24.70 A00; A01; D01; D96
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng 24.20 A00; A01; D01; D96
16 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 23.10 A00; A01; D01; D96
17 7340205 Công nghệ tài chính 24.10 A00; A01; D01; D96
18 7340301 Kế toán 24.60 A00; A01; D01; D96
19 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 23.00 A00; A01; D01; D96
20 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 24.40 A00; A01; D01; D96
21 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 24.80 A00; A01; D01; D96
22 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 23.70 D01; D72; D78; D96
23 7810201DT Quản trị khách sạn (CT đặc thù) 23.40 D01; D72; D78; D96
24 7810202DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT đặc thù) 22.60 D01; D72; D78; D96

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 710.00
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 820.00
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 780.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 780.00
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 750.00 Chương trình Tiếng Anh toàn phần
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 710.00 Chương trình tích hợp
7 7340115 Marketing 870.00
8 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 750.00 Chương trình Tiếng Anh toàn phần
9 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 800.00 Chương trình tích hợp
10 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 710.00
11 7340116_TH Bất động sản 710.00 Chương trình tích hợp
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 850.00
13 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 750.00 Chương trình Tiếng Anh toàn phần
14 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 750.00 Chương trình tích hợp
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng 800.00
16 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 710.00 Chương trình tích hợp
17 7340205 Công nghệ tài chính 820.00
18 7340301 Kế toán 800.00
19 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 710.00 Chương trình tích hợp
20 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 780.00
21 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 850.00
22 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 750.00 Chương trình đặc thù
23 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 710.00 Chương trình đặc thù
24 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 710.00 Chương trình đặc thù

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 27.50 D01; D72; D78; D96 Điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 28.70 A00; A01; D01; D96
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 28.20 A00; A01; D01; D96
4 7340101 Quản trị kinh doanh 28.20 A00; A01; D01; D96
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình Tiếng Anh toàn phần
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 27.50 A00; A01; D01; D96 Chương trình tích hợp
7 7340115 Marketing 28.70 A00; A01; D01; D96
8 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình Tiếng Anh toàn phần
9 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 28.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình tích hợp
10 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 27.50 A00; A01; D01; D96
11 7340116_TH Bất động sản 27.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình tích hợp
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.70 A00; A01; D01; D96
13 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình Tiếng Anh toàn phần
14 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 27.80 A00; A01; D01; D96 Chương trình tích hợp
15 7340201 Tài chính – Ngân hàng 28.20 A00; A01; D01; D96
16 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 27.50 A00; A01; D01; D96 Chương trình tích hợp
17 7340205 Công nghệ tài chính 28.50 A00; A01; D01; D96
18 7340301 Kế toán 28.20 A00; A01; D01; D96
19 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 27.50 A00; A01; D01; D96 Chương trình tích hợp
20 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 28.00 A00; A01; D01; D96
21 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 28.50 A00; A01; D01; D96
22 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 27.50 D01; D72; D78; D96 Chương trình đặc thù
23 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 27.00 D01; D72; D78; D96 Chương trình đặc thù
24 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 27.00 D01; D72; D78; D96 Chương trình đặc thù
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.