2.1 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Tài chính Marketing năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tài chính Marketing chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 24.00 | D01; D72; D78; D96 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chương trình chuẩn) | 24.80 | A00; A01; D01; D96 | |
| 3 | 7310108 | Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 23.60 | A00; A01; D01; D96 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 24.60 | A00; A01; D01; D96 | |
| 5 | 7340101_TATP | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 23.30 | A00; A01; D01; D96 | |
| 6 | 7340101_TH | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 23.40 | A00; A01; D01; D96 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 25.90 | A00; A01; D01; D96 | |
| 8 | 7340115_TATP | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 26.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 9 | 7340115_TH | Marketing (chương trình tích hợp) | 24.90 | A00; A01; D01; D96 | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản (chương trình chuẩn) | 21.90 | A00; A01; D01; D96 | |
| 11 | 7340116_TH | Bất động sản | 21.10 | A00; A01; D01; D96 | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 25.80 | A00; A01; D01; D96 | |
| 13 | 7340120_TATP | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 25.80 | A00; A01; D01; D96 | |
| 14 | 7340120_TH | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 24.70 | A00; A01; D01; D96 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 24.20 | A00; A01; D01; D96 | |
| 16 | 7340201_TH | Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | 23.10 | A00; A01; D01; D96 | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 24.10 | A00; A01; D01; D96 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 24.60 | A00; A01; D01; D96 | |
| 19 | 7340301_TH | Kế toán (chương trình tích hợp) | 23.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 20 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 24.40 | A00; A01; D01; D96 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 24.80 | A00; A01; D01; D96 | |
| 22 | 7810103_DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 23.70 | D01; D72; D78; D96 | |
| 23 | 7810201DT | Quản trị khách sạn (CT đặc thù) | 23.40 | D01; D72; D78; D96 | |
| 24 | 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT đặc thù) | 22.60 | D01; D72; D78; D96 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 710.00 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chương trình chuẩn) | 820.00 | ||
| 3 | 7310108 | Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 780.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 780.00 | ||
| 5 | 7340101_TATP | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 750.00 | Chương trình Tiếng Anh toàn phần | |
| 6 | 7340101_TH | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 710.00 | Chương trình tích hợp | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 870.00 | ||
| 8 | 7340115_TATP | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 750.00 | Chương trình Tiếng Anh toàn phần | |
| 9 | 7340115_TH | Marketing (chương trình tích hợp) | 800.00 | Chương trình tích hợp | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản (chương trình chuẩn) | 710.00 | ||
| 11 | 7340116_TH | Bất động sản | 710.00 | Chương trình tích hợp | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 850.00 | ||
| 13 | 7340120_TATP | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 750.00 | Chương trình Tiếng Anh toàn phần | |
| 14 | 7340120_TH | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 750.00 | Chương trình tích hợp | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 800.00 | ||
| 16 | 7340201_TH | Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | 710.00 | Chương trình tích hợp | |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 820.00 | ||
| 18 | 7340301 | Kế toán | 800.00 | ||
| 19 | 7340301_TH | Kế toán (chương trình tích hợp) | 710.00 | Chương trình tích hợp | |
| 20 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 780.00 | ||
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 850.00 | ||
| 22 | 7810103_DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 750.00 | Chương trình đặc thù | |
| 23 | 7810201_DT | Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | 710.00 | Chương trình đặc thù | |
| 24 | 7810202_DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | 710.00 | Chương trình đặc thù |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 27.50 | D01; D72; D78; D96 | Điểm bài thi tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chương trình chuẩn) | 28.70 | A00; A01; D01; D96 | |
| 3 | 7310108 | Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 28.20 | A00; A01; D01; D96 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 28.20 | A00; A01; D01; D96 | |
| 5 | 7340101_TATP | Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 27.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Tiếng Anh toàn phần |
| 6 | 7340101_TH | Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) | 27.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình tích hợp |
| 7 | 7340115 | Marketing | 28.70 | A00; A01; D01; D96 | |
| 8 | 7340115_TATP | Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 27.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Tiếng Anh toàn phần |
| 9 | 7340115_TH | Marketing (chương trình tích hợp) | 28.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình tích hợp |
| 10 | 7340116 | Bất động sản (chương trình chuẩn) | 27.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 11 | 7340116_TH | Bất động sản | 27.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình tích hợp |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.70 | A00; A01; D01; D96 | |
| 13 | 7340120_TATP | Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) | 27.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Tiếng Anh toàn phần |
| 14 | 7340120_TH | Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) | 27.80 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình tích hợp |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 28.20 | A00; A01; D01; D96 | |
| 16 | 7340201_TH | Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) | 27.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình tích hợp |
| 17 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 28.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 28.20 | A00; A01; D01; D96 | |
| 19 | 7340301_TH | Kế toán (chương trình tích hợp) | 27.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình tích hợp |
| 20 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 28.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 21 | 7380107 | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 28.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 22 | 7810103_DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) | 27.50 | D01; D72; D78; D96 | Chương trình đặc thù |
| 23 | 7810201_DT | Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) | 27.00 | D01; D72; D78; D96 | Chương trình đặc thù |
| 24 | 7810202_DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) | 27.00 | D01; D72; D78; D96 | Chương trình đặc thù |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.