khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
496 lượt search
DMS

Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing (DMS) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DMS 5.0 496 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Tài chính Marketing (DMS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.60 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
2 7310101 Kinh tế 21.25 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
3 7310102 Kinh tế chính trị 18.60 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
4 7310108 Toán kinh tế 20.45 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
5 7310110 Quản lý kinh tế 21.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
6 7340101_Hue Quản trị kinh doanh - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
7 7340101_QN Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
8 7340101TH Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp 21.60 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
9 7340101TP Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 24.25 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
10 7340115TH Marketing - Chương trình tích hợp 23.33 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
11 7340115TΡ Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 23.33 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
12 7340116 Bất động sản 22.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
13 7340120_Hue Kinh doanh quốc tế - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
14 7340120_QN Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
15 7340120TH Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp 23.09 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
16 7340120ТР Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 26.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
17 7340201 ΤΗ Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp 20.60 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
18 7340201_Hue Tài chính - Ngân hàng - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
19 7340201_QN Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
20 7340201TP Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 22.25 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
21 7340205ΤΗ Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp 20.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
22 7340301_Hue Kế toán - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
23 7340301_QN Kế toán - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
24 7340301TH Kế toán - Chương trình tích hợp 22.75 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
25 7340302TH Kiểm toán - Chương trình tích hợp 20.85 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 25.41 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
27 7380107 Luật kinh tế 23.47 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
28 7380107_Hue Luật kinh tế - CS Huế 20.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
29 7380107_QN Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi 20.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
30 7460108 Khoa học dữ liệu 23.23 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
31 7480107 Trí tuệ nhân tạo 16.50 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
32 7810103DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.75 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
33 7810201DT Quản trị khách sạn 22.25 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
34 7810202DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20.35 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.56 889.00
2 7310101 Kinh tế 22.90 900.00
3 7310102 Kinh tế chính trị 17.37 706.00
4 7310108 Toán kinh tế 21.11 839.00
5 7310110 Quản lý kinh tế 22.75 895.00
6 7340101_Hue Quản trị kinh doanh - CS Huế 16.00 657.00
7 7340101_QN Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi 16.00 657.00
8 7340101TH Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp 21.65 858.00
9 7340101TP Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 23.97 936.00
10 7340115TH Marketing - Chương trình tích hợp 23.32 914.00
11 7340115TΡ Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 26.17 1009.00
12 7340116 Bất động sản 23.96 936.00
13 7340120_Hue Kinh doanh quốc tế - CS Huế 16.00 657.00
14 7340120_QN Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi 16.00 657.00
15 7340120TH Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp 23.08 906.00
16 7340120ТР Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 27.09 1039.00
17 7340201 ΤΗ Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp 20.66 823.00
18 7340201_Hue Tài chính - Ngân hàng - CS Huế 16.00 657.00
19 7340201_QN Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi 16.00 657.00
20 7340201TP Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 29.77 1131.00
21 7340205ΤΗ Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp 20.26 809.00
22 7340301_Hue Kế toán - CS Huế 16.00 657.00
23 7340301_QN Kế toán - CS Quảng Ngãi 16.00 657.00
24 7340301TH Kế toán - Chương trình tích hợp 23.53 921.00
25 7340302TH Kiểm toán - Chương trình tích hợp 21.97 869.00
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 25.51 988.00
27 7380107 Luật kinh tế 23.44 918.00
28 7380107_Hue Luật kinh tế - CS Huế 20.00 800.00
29 7380107_QN Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi 20.00 800.00
30 7460108 Khoa học dữ liệu 23.35 915.00
31 7480107 Trí tuệ nhân tạo 21.66 858.00
32 7810103DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.37 984.00
33 7810201DT Quản trị khách sạn 22.20 878.00
34 7810202DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.18 841.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.54 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
2 7310101 Kinh tế 21.21 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
3 7310102 Kinh tế chính trị 17.37 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
4 7310108 Toán kinh tế 19.77 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
5 7310110 Quản lý kinh tế 21.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
6 7340101_Hue Quản trị kinh doanh - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
7 7340101_QN Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
8 7340101TH Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp 21.52 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
9 7340101TP Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 21.47 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
10 7340115TH Marketing - Chương trình tích hợp 23.32 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
11 7340115TΡ Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 22.57 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
12 7340116 Bất động sản 21.76 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
13 7340120_Hue Kinh doanh quốc tế - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
14 7340120_QN Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
15 7340120TH Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp 23.06 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
16 7340120ТР Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 24.08 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
17 7340201 ΤΗ Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp 20.57 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
18 7340201_Hue Tài chính - Ngân hàng - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
19 7340201_QN Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
20 7340201TP Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 23.01 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
21 7340205ΤΗ Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp 19.89 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
22 7340301_Hue Kế toán - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
23 7340301_QN Kế toán - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
24 7340301TH Kế toán - Chương trình tích hợp 22.67 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
25 7340302TH Kiểm toán - Chương trình tích hợp 20.85 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 25.41 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
27 7380107 Luật kinh tế 23.41 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
28 7380107_Hue Luật kinh tế - CS Huế 20.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
29 7380107_QN Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi 20.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
30 7460108 Khoa học dữ liệu 23.20 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
31 7480107 Trí tuệ nhân tạo 17.09 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
32 7810103DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.76 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
33 7810201DT Quản trị khách sạn 22.20 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
34 7810202DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20.35 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.02 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
2 7310101 Kinh tế 21.81 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
3 7310102 Kinh tế chính trị 21.33 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
4 7310108 Toán kinh tế 22.68 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
5 7310110 Quản lý kinh tế 22.39 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
6 7340101_Hue Quản trị kinh doanh - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
7 7340101_QN Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
8 7340101TH Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp 21.57 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
9 7340101TP Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 25.81 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
10 7340115TH Marketing - Chương trình tích hợp 23.36 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
11 7340115TΡ Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 27.83 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
12 7340116 Bất động sản 22.96 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
13 7340120_Hue Kinh doanh quốc tế - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
14 7340120_QN Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
15 7340120TH Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp 23.09 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
16 7340120ТР Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 27.80 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
17 7340201 ΤΗ Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp 20.92 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
18 7340201_Hue Tài chính - Ngân hàng - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
19 7340201_QN Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
20 7340201TP Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) 28.31 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
21 7340205ΤΗ Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp 20.43 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
22 7340301_Hue Kế toán - CS Huế 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
23 7340301_QN Kế toán - CS Quảng Ngãi 16.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
24 7340301TH Kế toán - Chương trình tích hợp 22.94 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
25 7340302TH Kiểm toán - Chương trình tích hợp 21.55 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 26.03 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
27 7380107 Luật kinh tế 23.85 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
28 7380107_Hue Luật kinh tế - CS Huế 20.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
29 7380107_QN Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi 20.00 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
30 7460108 Khoa học dữ liệu 23.39 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
31 7480107 Trí tuệ nhân tạo 24.14 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
32 7810103DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.79 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
33 7810201DT Quản trị khách sạn 22.20 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
34 7810202DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 21.35 C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.