494 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing (DMS) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Tài chính Marketing (DMS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.60 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 21.25 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 18.60 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 4 | 7310108 | Toán kinh tế | 20.45 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 21.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 6 | 7340101_Hue | Quản trị kinh doanh - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 7 | 7340101_QN | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 8 | 7340101TH | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | 21.60 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 9 | 7340101TP | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 24.25 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 10 | 7340115TH | Marketing - Chương trình tích hợp | 23.33 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 11 | 7340115TΡ | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 23.33 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 12 | 7340116 | Bất động sản | 22.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 13 | 7340120_Hue | Kinh doanh quốc tế - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 14 | 7340120_QN | Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 15 | 7340120TH | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | 23.09 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 16 | 7340120ТР | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 26.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 17 | 7340201 ΤΗ | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | 20.60 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 18 | 7340201_Hue | Tài chính - Ngân hàng - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 19 | 7340201_QN | Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 20 | 7340201TP | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 22.25 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 21 | 7340205ΤΗ | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | 20.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 22 | 7340301_Hue | Kế toán - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 23 | 7340301_QN | Kế toán - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 24 | 7340301TH | Kế toán - Chương trình tích hợp | 22.75 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 25 | 7340302TH | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | 20.85 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.41 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.47 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 28 | 7380107_Hue | Luật kinh tế - CS Huế | 20.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 29 | 7380107_QN | Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi | 20.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.23 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 16.50 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 32 | 7810103DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.75 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 33 | 7810201DT | Quản trị khách sạn | 22.25 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 34 | 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20.35 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HCM |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.56 | 889.00 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 22.90 | 900.00 | ||
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 17.37 | 706.00 | ||
| 4 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.11 | 839.00 | ||
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 22.75 | 895.00 | ||
| 6 | 7340101_Hue | Quản trị kinh doanh - CS Huế | 16.00 | 657.00 | ||
| 7 | 7340101_QN | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | 16.00 | 657.00 | ||
| 8 | 7340101TH | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | 21.65 | 858.00 | ||
| 9 | 7340101TP | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 23.97 | 936.00 | ||
| 10 | 7340115TH | Marketing - Chương trình tích hợp | 23.32 | 914.00 | ||
| 11 | 7340115TΡ | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 26.17 | 1009.00 | ||
| 12 | 7340116 | Bất động sản | 23.96 | 936.00 | ||
| 13 | 7340120_Hue | Kinh doanh quốc tế - CS Huế | 16.00 | 657.00 | ||
| 14 | 7340120_QN | Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi | 16.00 | 657.00 | ||
| 15 | 7340120TH | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | 23.08 | 906.00 | ||
| 16 | 7340120ТР | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 27.09 | 1039.00 | ||
| 17 | 7340201 ΤΗ | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | 20.66 | 823.00 | ||
| 18 | 7340201_Hue | Tài chính - Ngân hàng - CS Huế | 16.00 | 657.00 | ||
| 19 | 7340201_QN | Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi | 16.00 | 657.00 | ||
| 20 | 7340201TP | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 29.77 | 1131.00 | ||
| 21 | 7340205ΤΗ | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | 20.26 | 809.00 | ||
| 22 | 7340301_Hue | Kế toán - CS Huế | 16.00 | 657.00 | ||
| 23 | 7340301_QN | Kế toán - CS Quảng Ngãi | 16.00 | 657.00 | ||
| 24 | 7340301TH | Kế toán - Chương trình tích hợp | 23.53 | 921.00 | ||
| 25 | 7340302TH | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | 21.97 | 869.00 | ||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.51 | 988.00 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.44 | 918.00 | ||
| 28 | 7380107_Hue | Luật kinh tế - CS Huế | 20.00 | 800.00 | ||
| 29 | 7380107_QN | Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi | 20.00 | 800.00 | ||
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.35 | 915.00 | ||
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 21.66 | 858.00 | ||
| 32 | 7810103DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.37 | 984.00 | ||
| 33 | 7810201DT | Quản trị khách sạn | 22.20 | 878.00 | ||
| 34 | 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 21.18 | 841.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.54 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 21.21 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 17.37 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 4 | 7310108 | Toán kinh tế | 19.77 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 21.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 6 | 7340101_Hue | Quản trị kinh doanh - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 7 | 7340101_QN | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 8 | 7340101TH | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | 21.52 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 9 | 7340101TP | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 21.47 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 10 | 7340115TH | Marketing - Chương trình tích hợp | 23.32 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 11 | 7340115TΡ | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 22.57 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 12 | 7340116 | Bất động sản | 21.76 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 13 | 7340120_Hue | Kinh doanh quốc tế - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 14 | 7340120_QN | Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 15 | 7340120TH | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | 23.06 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 16 | 7340120ТР | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 24.08 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 17 | 7340201 ΤΗ | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | 20.57 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 18 | 7340201_Hue | Tài chính - Ngân hàng - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 19 | 7340201_QN | Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 20 | 7340201TP | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 23.01 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 21 | 7340205ΤΗ | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | 19.89 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 22 | 7340301_Hue | Kế toán - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 23 | 7340301_QN | Kế toán - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 24 | 7340301TH | Kế toán - Chương trình tích hợp | 22.67 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 25 | 7340302TH | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | 20.85 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 25.41 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.41 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 28 | 7380107_Hue | Luật kinh tế - CS Huế | 20.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 29 | 7380107_QN | Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi | 20.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.20 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17.09 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 32 | 7810103DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.76 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 33 | 7810201DT | Quản trị khách sạn | 22.20 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 34 | 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20.35 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.02 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 21.81 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | 21.33 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 4 | 7310108 | Toán kinh tế | 22.68 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 5 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 22.39 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 6 | 7340101_Hue | Quản trị kinh doanh - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 7 | 7340101_QN | Quản trị kinh doanh - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 8 | 7340101TH | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | 21.57 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 9 | 7340101TP | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 25.81 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 10 | 7340115TH | Marketing - Chương trình tích hợp | 23.36 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 11 | 7340115TΡ | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 27.83 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 12 | 7340116 | Bất động sản | 22.96 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 13 | 7340120_Hue | Kinh doanh quốc tế - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 14 | 7340120_QN | Kinh doanh quốc tế - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 15 | 7340120TH | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | 23.09 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 16 | 7340120ТР | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 27.80 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 17 | 7340201 ΤΗ | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | 20.92 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 18 | 7340201_Hue | Tài chính - Ngân hàng - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 19 | 7340201_QN | Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 20 | 7340201TP | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 28.31 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 21 | 7340205ΤΗ | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | 20.43 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 22 | 7340301_Hue | Kế toán - CS Huế | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 23 | 7340301_QN | Kế toán - CS Quảng Ngãi | 16.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 24 | 7340301TH | Kế toán - Chương trình tích hợp | 22.94 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 25 | 7340302TH | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | 21.55 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.03 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.85 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 28 | 7380107_Hue | Luật kinh tế - CS Huế | 20.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 29 | 7380107_QN | Luật kinh tế - CS Quảng Ngãi | 20.00 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 23.39 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 31 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 24.14 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 32 | 7810103DT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.79 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 33 | 7810201DT | Quản trị khách sạn | 22.20 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | |
| 34 | 7810202DT | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 21.35 | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.