khoahoc.vietjack.com
4.1 K lượt xem
BPH

Phương án tuyển sinh Học viện Biên phòng năm 2026 mới nhất

Mã trường: BPH 5.0 4.1 K lượt xem 2 tuần trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh Học viện Biên phòng năm 2026 mới nhất, cập nhật ngay khi trường Học viện Biên Phòng thông báo điểm chuẩn.

Đề án tuyển sinh Học viện Biên phòng

Video giới thiệu Học viện Biên phòng

A. Giới thiệu trường Học viện Biên phòng

- Tên trường: Học viện Biên phòng

- Tên tiếng Anh: Border Guard Academy (HVBP)

- Mã trường: BPH

- Loại trường: Quân sự

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học

- Địa chỉ: Phường Sơn Tây, Hà Nội

- SĐT: 069 596004

- Email: bbt@hvbp.edu.vn

- Website: http://www.hvbp.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/hocvienbienphong   

B. Thông tin tuyển sinh Học viện Biên phòng năm 2026

I. ĐIỂM THI THPT

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 đối với các thí sinh đăng ký dự tuyển, có kết quả điểm các môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc) C03; C04; D01  
2 7380101 Luật (Thí sinh miền Nam) C03; C04; D01  
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C03  
4 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) C04  
5 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) D01  
6 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) C03  
7 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) C03  
8 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) C03  
9 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) C03  
10 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) C04  
11 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) C04  
12 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) C04  
13 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) C04  
14 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) D01  
15 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) D01  
16 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) D01  
17 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) D01  
II. Điểm ĐGNL HCM

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc)    
2 7380101 Luật (Thí sinh miền Nam)    
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)    
4 7860214 Biên phòng (Quân khu 4)    
5 7860214 Biên phòng (Quân khu 5)    
6 7860214 Biên phòng (Quân khu 7)    
7 7860214 Biên phòng (Quân khu 9)    
III. Điểm ĐGNL HN

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc) Q00  
2 7380101 Luật (Thí sinh miền Nam) Q00  
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc) Q00  
4 7860214 Biên phòng (Quân khu 4) Q00  
5 7860214 Biên phòng (Quân khu 5) Q00  
6 7860214 Biên phòng (Quân khu 7) Q00  
7 7860214 Biên phòng (Quân khu 9) Q00  
IV. ƯTXT, XT thẳng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và Bộ Quốc phòng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7380101 Luật (Thí sinh miền Bắc)    
2 7380101 Luật (Thí sinh miền Nam)    
3 7860214 Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)    
4 7860214 Biên phòng (Quân khu 4)    
5 7860214 Biên phòng (Quân khu 5)    
6 7860214 Biên phòng (Quân khu 7)    
7 7860214 Biên phòng (Quân khu 9)    
V. Điểm ĐGNL Bộ Quốc Phòng

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức năm 2026.

Xem thêm bài viết về trường Học viện Biên phòng mới nhất:

Được xem nhiều