Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Y Dược TP. HCM
A. Giới thiệu trường Đại học Y Dược TP. HCM
- Tên trường: Đại học Y Dược TP.HCM
- Tên tiếng Anh: University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh (UMP HCM)
- Mã trường: YDS
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học chính quy - Sau Đại học - Tại chức - Văn bằng 2 -
- Liên thông
- Địa chỉ: 217 Hồng Bàng, Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: (028).3855.8411
- Email: info@yds.edu.vn
- Website: https://ump.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/YDS.UMP/
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Y Dược TP. HCM năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh sử dụng 01 phương thức xét tuyển:
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Nhà trường KHÔNG sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Căn cứ ngưỡng đầu vào đối với ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì phối hợp với Bộ trưởng Bộ Y tế quy định; căn cứ yêu cầu đảm bảo chất lượng, Đại học Y Dược Tp. Hồ Chí Minh xác định và công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho các chương trình đào tạo và phương thức tuyển sinh.
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
- Xem chi tiết tại mục 7 của Thông báo tuyển sinh năm 2026.
5. Học phí
Học phí dự kiến:
| STT | Tên ngành | Học phí dự kiến |
| 1 | Y khoa | 88.000.000 đồng/năm học |
| 2 | Y học dự phòng | 55.000.000 đồng/năm học |
| 3 | Y học cổ truyền | 55.000.000 đồng/năm học |
| 4 | Dược học | 63.500.000 đồng/năm học |
| 5 | Hóa dược | 52.500.000 đồng/năm học |
| 6 | Điều dưỡng | 48.000.000 đồng/năm học |
| 7 | Hộ sinh | 48.000.000 đồng/năm học |
| 8 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 48.000.000 đồng/năm học |
| 9 | Dinh dưỡng | 48.000.000 đồng/năm học |
| 10 | Răng – Hàm – Mặt | 90.000.000 đồng/năm học |
| 11 | Kỹ thuật phục hình răng | 50.000.000 đồng/năm học |
| 12 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 48.000.000 đồng/năm học |
| 13 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 48.000.000 đồng/năm học |
| 14 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 48.000.000 đồng/năm học |
| 15 | Y tế công cộng | 46.000.000 đồng/năm học |
| 16 | Công tác xã hội | 30.000.000 đồng/năm học |
| 17 | Công nghệ dược phẩm | 53.500.000 đồng/năm học |
| 18 | Tâm lý học | 30.000.000 đồng/năm học |
Lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm.
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Phương thức xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | 7720101 | Y khoa | B00 | 420 |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | A00, B00, B08 | 120 |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | B00, B08, D07 | 231 |
| 4 | 7720201 | Dược học | A00, B00, D07 | 530 |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | A00, B00, D07 | 250 |
| 6 | 7720301_03 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | A00, B00, D07 | 120 |
| 7 | 7720302 | Hộ sinh | A00, B00, D07 | 120 |
| 8 | 7720401 | Dinh dưỡng | A00, B00, D07 | 80 |
| 9 | 7720501 | Răng – Hàm – Mặt | B00 | 135 |
| 10 | 7720502 | Kỹ thuật phục hình răng | A00, B00 | 40 |
| 11 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00, B00, D07 | 170 |
| 12 | 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | A00, B00, D07 | 100 |
| 13 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00, B00, D07 | 100 |
| 14 | 7720701 | Y tế công cộng | A00, B00, B08 | 90 |
| 15 | 7720203 | Hóa dược | A00, B00, D07 | 60 |
| 16 | 776010 | Công tác xã hội | A00, B00, D01 | 60 |
| 17 | 7310401 | Tâm lý học | A00, B00, D01 | 60 |
| 18 | 7720202 | Công nghệ dược phẩm | A00, B00, D07 | 60 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Y dược TPHCM mới nhất: