khoahoc.vietjack.com
3.3 K lượt xem
UKH

Phương án tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa năm 2026 mới nhất

Mã trường: UKH 5.0 3.3 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa

Video giới thiệu trường Đại học Khánh Hòa

A. Giới thiệu trường Đại học Khánh Hòa

- Tên trường: Đại học Khánh Hòa

- Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University (UKH)

- Mã trường: UKH

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: 01 Nguyễn Chánh, P. Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

+ Cơ sở 2: 52 Phạm Văn Đồng, P. Vĩnh Hải, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

- SĐT: (0258) 3 523 420 - (0258) 3 831 170

- Email: pttvhtqt@ukh.edu.vn

- Website: http://ukh.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/khanhhoaedu/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khánh Hòa năm 2026

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.

1.2 Quy chế

Nhà trường thực hiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Khánh Hòa, bao gồm các đối tượng cụ thể sau đây:

1.1.1.   Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua

toàn quốc được tuyển thẳng vào các chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định.

1.1.2.    Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

a)   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b)   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng;

c)   Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng;

1.1.3.    Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào theo quy định, Hiệu trưởng Trường Đại học Khánh Hòa xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:

a)   Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của

chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

b)    Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

c)   Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

d)    Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có

thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

đ) Đối với các ngành ngoài sư phạm: Thí sinh đã hoàn thành chương trình dự bị đại học, nếu đạt ngưỡng đầu vào của chương trình đào tạo, Trường xét tuyển thẳng theo chỉ tiêu thống nhất ứng với từng ngành đào tạo giữa Trường Đại học Khánh Hòa và Trường Dự bị đại học. Điểm xét là tổng điểm tổng kết ba môn thi cuối khóa của chương trình dự bị đại học theo tổ hợp xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140211 Sư phạm Vật lý    
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
8 7220201 Ngôn ngữ Anh    
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
10 7229020 Ngôn ngữ học    
11 7229030 Văn học    
12 7229040 Văn hóa học    
13 7310630 Việt Nam học    
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
15 7340101 Quản trị kinh doanh    
16 7340115 Marketing    
17 7420203 Sinh học ứng dụng    
18 7440112 Hóa học    
19 7810101 Du lịch    
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
21 7810201 Quản trị khách sạn    
II. Điểm thi THPT

2.1 Đối tượng

Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.

2.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

+ Xét tuyển dựa trên tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển đại học, Trường quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ (Công bố trước thời điểm xét tuyển theo quy định).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06; B00; D07; K01  
3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C03, C04, D01, D14, D15  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10; X79  
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08  
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13  
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79  
10 7229020 Ngôn ngữ học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
11 7229030 Văn học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
12 7229040 Văn hóa học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
13 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; K01; X18; X02; X71; X79  
15 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01  
16 7340115 Marketing A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01  
17 7420203 Sinh học ứng dụng B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15  
18 7440112 Hóa học B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02  
19 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D11; D12; D13  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D11; D12; D13  
21 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D11; D12; D13  
III. Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Các đối tượng được quy định theo Quy chế Tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT và của Trường Đại học Khánh Hòa.

3.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11 và 12 của 03 môn học theo thang điểm 30 của tổ hợp xét tuyển.

(Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực để thay thế).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01  
2 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; X06; B00; D07; K01  
3 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; C01; C05; C06; X06  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C03, C04, D01, D14, D15  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D09; D10; X79  
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; X06; B00; D07; D08  
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07; C00; C03; C04; D09; D10; D14; D15  
8 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D09; D10; X79; D11; D12; D13  
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04; D01; D14; D15; D45; D65; X79  
10 7229020 Ngôn ngữ học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
11 7229030 Văn học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
12 7229040 Văn hóa học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
13 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D65; X70; X74; X78  
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01; D14; C03; C04; D09; D10; A01; K01; X18; X02; X71; X79  
15 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01  
16 7340115 Marketing A01; D01; D07; D08; D09; D10; X25; K01  
17 7420203 Sinh học ứng dụng B00; B02; B03; A02; B08; X14; X15  
18 7440112 Hóa học B00; A00; A06; D07; X10; X11; C02  
19 7810101 Du lịch D01; D14; D15; D11; D12; D13  
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D14; D15; D11; D12; D13  
21 7810201 Quản trị khách sạn D01; D14; D15; D11; D12; D13  
IV. Điểm ĐGNL HCM

4.1 Đối tượng

Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương và có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học, cao đẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường Đại học Khánh Hòa.

4.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh (V-ACT) tổ chức năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học    
2 7140209 Sư phạm Toán học    
3 7140211 Sư phạm Vật lý    
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
7 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý    
8 7220201 Ngôn ngữ Anh    
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
10 7229020 Ngôn ngữ học    
11 7229030 Văn học    
12 7229040 Văn hóa học    
13 7310630 Việt Nam học    
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
15 7340101 Quản trị kinh doanh    
16 7340115 Marketing    
17 7420203 Sinh học ứng dụng    
18 7440112 Hóa học    
19 7810101 Du lịch    
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
21 7810201 Quản trị khách sạn    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Khánh Hòa mới nhất:

Được xem nhiều