khoahoc.vietjack.com
9 lượt xem
UKH

Đại học Khánh Hòa (UKH) công bố điểm sàn xét tuyển 2026

Mã trường: UKH 5.0 9 lượt xem 3 giờ trước

Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 theo các phương thức xét tuyển gồm: kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ và kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM. VietJack cập nhật chi tiết mức điểm nhận hồ sơ để thí sinh tham khảo.

Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) đã công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 theo các phương thức xét tuyển gồm: kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ và kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM. VietJack cập nhật chi tiết mức điểm nhận hồ sơ để thí sinh tham khảo.

1. Điểm sàn trường Đại học Khánh Hòa 2026

Trường Đại học Khánh Hòa (UKH) đã thông báo mức điểm sàn xét tuyển năm 2026 áp dụng cho các phương thức gồm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả học tập THPT (học bạ) và xét điểm thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM. Cụ thể, ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển của từng phương thức như sau:

Xem thêm: Điểm chuẩn các năm trường Đại học Khánh Hòa

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển1

TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
(Áp dụng cho phương thức xét tuyển dựa vào điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026)

Điểm tối thiểu theo phương thức xét tuyển

       

Điểm thi tốt
nghiệp
THPT năm
2026

Điểm học bạ

Điểm thi
ĐGNL
ĐHQG
HCM năm
2026

1

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);
C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);
C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);
D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);
D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh).

20

26,11

677

2

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

A07 (Toán - Lịch sử - Địa lí);
C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);
C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);
C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);
D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);
D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh).

20

26,11

677

3

7140231

Sư phạm Tiếng

Anh

Tổ hợp xét tuyển: Đối với Phương thức 1,2:
D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);
D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);
D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);
D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);
D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh); X79 (Ngữ văn - Tin học - Tiếng Anh).

20

26,11

677

4

7140209

Sư phạm Toán học

A00: (Toán - Vật lí - Hóa học);
A01: (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);
X06: (Toán - Vật lí - Tin học);
B00 (Toán - Hóa học- Sinh học); D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh); X26 (Toán - Tin học - Tiếng Anh).

20

26,11

677

5

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00 (Toán - Vật lí - Hóa học);
A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);
B03 (Toán - Sinh học - Ngữ văn);
C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);
C01 (Ngữ văn - Toán - Vật lí);
C02 (Ngữ văn - Toán - Hóa học);
C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử); C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);
D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh).

20

26,11

677

6

7140211

Sư phạm Vật lý

A00 (Toán - Vật lí - Hóa học);
A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);
A02 (Toán - Vật lí - Sinh học);
C01 (Ngữ văn - Toán - Vật lí);
C05 (Ngữ văn - Vật lí - Hóa học); C06 (Ngữ văn - Vật lí - Sinh học); X06 (Toán - Vật lí - Tin học).

20

26,11

677

7

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00 (Toán - Vật lí - Hóa học);
A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);
A02 (Toán - Vật lí - Sinh học);
X06 (Toán - Vật lí - Tin học);
B00 (Toán - Hóa học - Sinh học); D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh);
D08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh).

20

26,11

677

8

7420203

Sinh học ứng dụng

B00 (Toán - Hóa học - Sinh học);
B02 (Toán - Sinh học - Địa lí);
B03 (Toán - Sinh học - Ngữ văn);
A02 (Toán - Vật lí - Sinh học);
B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh); X14 (Toán - Sinh học - Tin học);
X15 (Toán - Sinh học - Công nghệ).

15

19,78

503

9

7440112

Hóa học

B00 (Toán - Hóa học - Sinh học);
A00 (Toán - Vật lí - Hóa học); A06 (Toán - Hóa học - Địa lí);
D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh);
X10 (Toán - Hóa học - Tin học);
X11 (Toán - Hóa học - Công nghệ); C02 (Ngữ văn - Toán - Hóa học).

15

19,78

503

10

7340101

Quản trị kinh doanh:
- Quản trị kinh doanh;
- Quản trị kinh doanh
(Quản lý bán lẻ);
- Quản trị kinh doanh
(Nhà hàng và dịch vụ ăn uống);

A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);

D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh);

D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh);

D08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh); X25 (Toán - GDKTPL - Tiếng Anh); X26 (Toán - Tin học - Tiếng Anh).

15

19,78

503

11

7810201

Quản trị khách sạn

D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D11 (Ngữ văn - Vật lí - Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn - Hóa học - Tiếng Anh);

D13 (Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh).

15

19,78

503

12

7810101

Du lịch:

Du lịch


Du lịch


(Hướng dẫn du lịch)

D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D11 (Ngữ văn - Vật lí - Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn - Hóa học - Tiếng Anh);

D13 (Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh).

15

19,78

503

13

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện).

Tổ hợp xét tuyển: Đối với Phương thức 1,2:

D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D11 (Ngữ văn - Vật lí - Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn - Hóa học - Tiếng Anh);

D13 (Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh).

15

19,78

503

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều