Đề án tuyển sinh trường Đại học Y Dược Cần Thơ
Video giới thiệu trường Đại học Y Dược Cần Thơ
A. Giới thiệu trường Đại học Y Dược Cần Thơ
- Tên trường: Đại học Y Dược Cần Thơ
- Tên tiếng Anh: Can Tho University of Medicine and Pharmacy (CTUMP)
- Mã trường: YCT
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: Số 179, đường Nguyễn Văn Cừ, Tân An, TP. Cần Thơ
- SĐT: 0292.3739.730
- Email: ctump@ctump.edu.vn
- Website: http://www.ctump.edu.vn/
- Facebook:www.facebook.com/TruongDaiHocYDuocCanTho/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Thời gian ĐKXT: từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026 theo hướng dẫn trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập.
- Thí sinh là người nước ngoài đã tốt nghiệp THPT, có nguyện vọng học tập tại trường.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi V-SAT năm 2026.
- Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng.
- Phương thức 4: Xét tuyển đào tạo theo hợp đồng.
- Phương thức 5: Xét tuyển người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp có học chương trình THPT.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng
- Theo quy định chung của Bộ Giáo dục Đào tạo.
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm
| STT | Ngành | Học phí năm học |
| 1 | Y khoa, Răng – Hàm – Mặt | 63.133.000VNĐ |
| 2 | Dược học | 63.133.000VNĐ |
| 3 | Y học dự phòng, Y học cổ truyền | 56.913.000VNĐ |
| 4 | Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Kỹ thuật Y sinh | 50.693.000VNĐ |
| 5 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng | 44.473.000VNĐ |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 |
Y khoa | 7720101 | B00 | 1030 |
| Y khoa tiếng Anh | 7720101E | Phương thức 5: Xét tuyển người nước ngoài tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp có học chương trình THPT | 100 | |
| 2 | Y học dự phòng | 7720110 | A00, B00, B08, D07 | 150 |
| 3 | Y học cổ truyền | 7720115 | B00 | 150 |
| 4 | Dược học | 7720201 | A00, B00, B08, D07 | 200 |
| 5 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, B08, D07 | 120 |
| 6 | Răng – Hàm – Mặt | 7720501 | B00 | 170 |
| 7 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 7720601 | A00, B00, B08, D07 | 120 |
| 8 | Kỹ thuật Hình ảnh Y học | 7720602 | A00, B00, X06 | 60 |
| 9 | Y tế công cộng | 7720701 | B00, C00, D01 | 50 |
| 10 | Hộ sinh | 7720302 | A00, B00, B08, D07 | 100 |
| 11 | Kỹ thuật Y sinh | 7520212 | A00, B00, X06 | 55 |
| 12 | Dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00, B08, D07 | 50 |
| 13 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 7720603 | A00, B00, B08, D07 | 55 |
| 14 | Tâm lý học | 7310401 | B00, C00, D01 | 50 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Y dược Cần Thơ mới nhất: