1. Danh sách mã Phường (Xã) của Sơn La sau sáp nhập
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
03646 |
Phường Tô Hiệu |
|
2 |
03664 |
Phường Chiềng An |
|
3 |
03670 |
Phường Chiềng Cơi |
|
4 |
03679 |
Phường Chiềng Sinh |
|
5 |
03980 |
Phường Mộc Châu |
|
6 |
03979 |
Phường Mộc Sơn |
|
7 |
04033 |
Phường Vân Sơn |
|
8 |
03982 |
Phường Thảo Nguyên |
|
9 |
04000 |
Xã Đoàn Kết |
|
10 |
04045 |
Xã Lóng Sập |
|
11 |
03985 |
Xã Chiềng Sơn |
|
12 |
04048 |
Xã Vân Hồ |
|
13 |
04006 |
Xã Song Khủa |
|
14 |
04018 |
Xã Tô Múa |
|
15 |
04057 |
Xã Xuân Nha |
|
16 |
03703 |
Xã Quỳnh Nhai |
|
17 |
03688 |
Xã Mường Chiên |
|
18 |
03694 |
Xã Mường Giôn |
|
19 |
03712 |
Xã Mường Sại |
|
20 |
03721 |
Xã Thuận Châu |
|
21 |
03754 |
Xã Chiềng La |
|
22 |
03784 |
Xã Nậm Lầu |
|
23 |
03799 |
Xã Muổi Nọi |
|
24 |
03757 |
Xã Mường Khiêng |
|
25 |
03781 |
Xã Co Mạ |
|
26 |
03724 |
Xã Bình Thuận |
|
27 |
03727 |
Xã Mường É |
|
28 |
03763 |
Xã Long Hẹ |
|
29 |
03808 |
Xã Mường La |
|
30 |
03814 |
Xã Chiềng Lao |
|
31 |
03847 |
Xã Mường Bú |
|
32 |
03850 |
Xã Chiềng Hoa |
|
33 |
03856 |
Xã Bắc Yên |
|
34 |
03868 |
Xã Tà Xùa |
|
35 |
03880 |
Xã Tạ Khoa |
|
36 |
03862 |
Xã Xím Vàng |
|
37 |
03871 |
Xã Pắc Ngà |
|
38 |
03892 |
Xã Chiềng Sại |
|
39 |
03910 |
Xã Phù Yên |
|
40 |
03922 |
Xã Gia Phù |
|
41 |
03958 |
Xã Tường Hạ |
|
42 |
03907 |
Xã Mường Cơi |
|
43 |
03943 |
Xã Mường Bang |
|
44 |
03970 |
Xã Tân Phong |
|
45 |
03961 |
Xã Kim Bon |
|
46 |
04075 |
Xã Yên Châu |
|
47 |
04078 |
Xã Chiềng Hặc |
|
48 |
04096 |
Xã Lóng Phiêng |
|
49 |
04087 |
Xã Yên Sơn |
|
50 |
04132 |
Xã Chiềng Mai |
|
51 |
04105 |
Xã Mai Sơn |
|
52 |
04159 |
Xã Phiêng Pằn |
|
53 |
04123 |
Xã Chiềng Mung |
|
54 |
04144 |
Xã Phiêng Cằm |
|
55 |
04117 |
Xã Mường Chanh |
|
56 |
04136 |
Xã Tà Hộc |
|
57 |
04108 |
Xã Chiềng Sung |
|
58 |
04171 |
Xã Bó Sinh |
|
59 |
04222 |
Xã Chiềng Khương |
|
60 |
04219 |
Xã Mường Hung |
|
61 |
04204 |
Xã Chiềng Khoong |
|
62 |
04183 |
Xã Mường Lầm |
|
63 |
04186 |
Xã Nậm Ty |
|
64 |
04168 |
Xã Sông Mã |
|
65 |
04210 |
Xã Huổi Một |
|
66 |
04195 |
Xã Chiềng Sơ |
|
67 |
04231 |
Xã Sốp Cộp |
|
68 |
04228 |
Xã Púng Bánh |
|
69 |
03997 |
Xã Tân Yên |
|
70 |
03760 |
Xã Mường Bám |
|
71 |
03820 |
Xã Ngọc Chiến |
|
72 |
03901 |
Xã Suối Tọ |
|
73 |
04099 |
Xã Phiêng Khoài |
|
74 |
04246 |
Xã Mường Lạn |
|
75 |
04240 |
Xã Mường Lèo |
2. Những điểm cần lưu ý khi sử dụng mã tỉnh, mã xã, mã phường
Trong quá trình khai báo thông tin hành chính, việc sử dụng mã tỉnh, mã xã và mã phường cần được thực hiện cẩn thận để bảo đảm tính chính xác và thuận lợi cho việc xử lý hồ sơ. Một số lưu ý quan trọng gồm:
- Kiểm tra kỹ thông tin trước khi khai báo: Người sử dụng cần đối chiếu đúng mã đơn vị hành chính tương ứng với địa phương của mình. Việc nhập sai mã có thể khiến hồ sơ bị sai lệch thông tin hoặc phải điều chỉnh, bổ sung trong quá trình tiếp nhận.
- Theo dõi các thay đổi về đơn vị hành chính: Trong một số trường hợp, mã hành chính có thể được điều chỉnh khi có sự sắp xếp, sáp nhập hoặc thay đổi địa giới hành chính. Vì vậy, nên tham khảo thông tin từ các cơ quan chức năng hoặc nguồn chính thống để cập nhật dữ liệu mới nhất.
- Áp dụng đúng trong các thủ tục cần thiết: Mã tỉnh, mã xã và mã phường thường được yêu cầu trong các biểu mẫu, hồ sơ và hệ thống quản lý dữ liệu. Việc sử dụng đúng mục đích sẽ giúp quá trình kê khai, xác minh và xử lý thông tin diễn ra nhanh chóng, chính xác hơn.