1. Danh sách mã Phường (Xã) của Lào Cai sau sáp nhập
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
04465 |
Xã Khao Mang |
|
2 |
04456 |
Xã Mù Cang Chải |
|
3 |
04492 |
Xã Púng Luông |
|
4 |
04630 |
Xã Tú Lệ |
|
5 |
04606 |
Xã Trạm Tấu |
|
6 |
04585 |
Xã Hạnh Phúc |
|
7 |
04609 |
Xã Phình Hồ |
|
8 |
04288 |
Phường Nghĩa Lộ |
|
9 |
04663 |
Phường Trung Tâm |
|
10 |
04681 |
Phường Cầu Thia |
|
11 |
04660 |
Xã Liên Sơn |
|
12 |
04636 |
Xã Gia Hội |
|
13 |
04651 |
Xã Sơn Lương |
|
14 |
04705 |
Xã Thượng Bằng La |
|
15 |
04699 |
Xã Chấn Thịnh |
|
16 |
04711 |
Xã Nghĩa Tâm |
|
17 |
04672 |
Xã Văn Chấn |
|
18 |
04402 |
Xã Phong Dụ Hạ |
|
19 |
04387 |
Xã Châu Quế |
|
20 |
04381 |
Xã Lâm Giang |
|
21 |
04399 |
Xã Đông Cuông |
|
22 |
04429 |
Xã Tân Hợp |
|
23 |
04375 |
Xã Mậu A |
|
24 |
04441 |
Xã Xuân Ái |
|
25 |
04450 |
Xã Mỏ Vàng |
|
26 |
04309 |
Xã Lâm Thượng |
|
27 |
04303 |
Xã Lục Yên |
|
28 |
04336 |
Xã Tân Lĩnh |
|
29 |
04342 |
Xã Khánh Hòa |
|
30 |
04363 |
Xã Phúc Lợi |
|
31 |
04345 |
Xã Mường Lai |
|
32 |
04726 |
Xã Cảm Nhân |
|
33 |
04744 |
Xã Yên Thành |
|
34 |
04717 |
Xã Thác Bà |
|
35 |
04714 |
Xã Yên Bình |
|
36 |
04750 |
Xã Bảo Ái |
|
37 |
04279 |
Phường Văn Phú |
|
38 |
04252 |
Phường Yên Bái |
|
39 |
04273 |
Phường Nam Cường |
|
40 |
04543 |
Phường Âu Lâu |
|
41 |
04498 |
Xã Trấn Yên |
|
42 |
04576 |
Xã Hưng Khánh |
|
43 |
04537 |
Xã Lương Thịnh |
|
44 |
04564 |
Xã Việt Hồng |
|
45 |
04531 |
Xã Quy Mông |
|
46 |
02902 |
Xã Phong Hải |
|
47 |
02926 |
Xã Xuân Quang |
|
48 |
02905 |
Xã Bảo Thắng |
|
49 |
02908 |
Xã Tằng Loỏng |
|
50 |
02923 |
Xã Gia Phú |
|
51 |
02746 |
Xã Cốc San |
|
52 |
02680 |
Xã Hợp Thành |
|
53 |
02671 |
Phường Cam Đường |
|
54 |
02647 |
Phường Lào Cai |
|
55 |
02728 |
Xã Mường Hum |
|
56 |
02707 |
Xã Dền Sáng |
|
57 |
02701 |
Xã Y Tý |
|
58 |
02686 |
Xã A Mú Sung |
|
59 |
02695 |
Xã Trịnh Tường |
|
60 |
02725 |
Xã Bản Xèo |
|
61 |
02683 |
Xã Bát Xát |
|
62 |
02953 |
Xã Nghĩa Đô |
|
63 |
02968 |
Xã Thượng Hà |
|
64 |
02947 |
Xã Bảo Yên |
|
65 |
02962 |
Xã Xuân Hòa |
|
66 |
02998 |
Xã Phúc Khánh |
|
67 |
02989 |
Xã Bảo Hà |
|
68 |
03061 |
Xã Võ Lao |
|
69 |
03103 |
Xã Khánh Yên |
|
70 |
03082 |
Xã Văn Bàn |
|
71 |
03106 |
Xã Dương Quỳ |
|
72 |
03091 |
Xã Chiềng Ken |
|
73 |
03121 |
Xã Minh Lương |
|
74 |
03076 |
Xã Nậm Chày |
|
75 |
03043 |
Xã Mường Bo |
|
76 |
03046 |
Xã Bản Hồ |
|
77 |
03013 |
Xã Tả Phìn |
|
78 |
03037 |
Xã Tả Van |
|
79 |
03006 |
Phường Sa Pa |
|
80 |
02896 |
Xã Cốc Lầu |
|
81 |
02890 |
Xã Bảo Nhai |
|
82 |
02869 |
Xã Bản Liền |
|
83 |
02839 |
Xã Bắc Hà |
|
84 |
02842 |
Xã Tả Củ Tỷ |
|
85 |
02848 |
Xã Lùng Phình |
|
86 |
02752 |
Xã Pha Long |
|
87 |
02761 |
Xã Mường Khương |
|
88 |
02788 |
Xã Bản Lầu |
|
89 |
02782 |
Xã Cao Sơn |
|
90 |
02809 |
Xã Si Ma Cai |
|
91 |
02824 |
Xã Sín Chéng |
|
92 |
04474 |
Xã Lao Chải |
|
93 |
04489 |
Xã Chế Tạo |
|
94 |
04462 |
Xã Nậm Có |
|
95 |
04603 |
Xã Tà Xi Láng |
|
96 |
04423 |
Xã Phong Dụ Thượng |
|
97 |
04693 |
Xã Cát Thịnh |
|
98 |
03085 |
Xã Nậm Xé |
|
99 |
03004 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
2. Những điểm cần lưu ý khi sử dụng mã tỉnh, mã xã, mã phường
Trong quá trình khai báo thông tin hành chính, việc sử dụng mã tỉnh, mã xã và mã phường cần được thực hiện cẩn thận để bảo đảm tính chính xác và thuận lợi cho việc xử lý hồ sơ. Một số lưu ý quan trọng gồm:
- Kiểm tra kỹ thông tin trước khi khai báo: Người sử dụng cần đối chiếu đúng mã đơn vị hành chính tương ứng với địa phương của mình. Việc nhập sai mã có thể khiến hồ sơ bị sai lệch thông tin hoặc phải điều chỉnh, bổ sung trong quá trình tiếp nhận.
- Theo dõi các thay đổi về đơn vị hành chính: Trong một số trường hợp, mã hành chính có thể được điều chỉnh khi có sự sắp xếp, sáp nhập hoặc thay đổi địa giới hành chính. Vì vậy, nên tham khảo thông tin từ các cơ quan chức năng hoặc nguồn chính thống để cập nhật dữ liệu mới nhất.
- Áp dụng đúng trong các thủ tục cần thiết: Mã tỉnh, mã xã và mã phường thường được yêu cầu trong các biểu mẫu, hồ sơ và hệ thống quản lý dữ liệu. Việc sử dụng đúng mục đích sẽ giúp quá trình kê khai, xác minh và xử lý thông tin diễn ra nhanh chóng, chính xác hơn.