1. Danh sách mã Phường (Xã) của Phú Thọ sau sáp nhập
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
07900 |
Phường Việt Trì |
|
2 |
07894 |
Phường Nông Trang |
|
3 |
07909 |
Phường Thanh Miếu |
|
4 |
07918 |
Phường Vân Phú |
|
5 |
08515 |
Xã Hy Cương |
|
6 |
08494 |
Xã Lâm Thao |
|
7 |
08500 |
Xã Xuân Lũng |
|
8 |
08521 |
Xã Phùng Nguyên |
|
9 |
08527 |
Xã Bản Nguyên |
|
10 |
07954 |
Phường Phong Châu |
|
11 |
07942 |
Phường Phú Thọ |
|
12 |
07948 |
Phường Âu Cơ |
|
13 |
08230 |
Xã Phù Ninh |
|
14 |
08254 |
Xã Dân Chủ |
|
15 |
08236 |
Xã Phú Mỹ |
|
16 |
08245 |
Xã Trạm Thản |
|
17 |
08275 |
Xã Bình Phú |
|
18 |
08152 |
Xã Thanh Ba |
|
19 |
08173 |
Xã Quảng Yên |
|
20 |
08203 |
Xã Hoàng Cương |
|
21 |
08209 |
Xã Đông Thành |
|
22 |
08218 |
Xã Chí Tiên |
|
23 |
08227 |
Xã Liên Minh |
|
24 |
07969 |
Xã Đoan Hùng |
|
25 |
08023 |
Xã Tây Cốc |
|
26 |
08038 |
Xã Chân Mộng |
|
27 |
07999 |
Xã Chí Đám |
|
28 |
07996 |
Xã Bằng Luân |
|
29 |
08053 |
Xã Hạ Hòa |
|
30 |
08071 |
Xã Đan Thượng |
|
31 |
08113 |
Xã Yên Kỳ |
|
32 |
08143 |
Xã Vĩnh Chân |
|
33 |
08134 |
Xã Văn Lang |
|
34 |
08110 |
Xã Hiền Lương |
|
35 |
08341 |
Xã Cẩm Khê |
|
36 |
08398 |
Xã Phú Khê |
|
37 |
08416 |
Xã Hùng Việt |
|
38 |
08431 |
Xã Đồng Lương |
|
39 |
08344 |
Xã Tiên Lương |
|
40 |
08377 |
Xã Vân Bán |
|
41 |
08434 |
Xã Tam Nông |
|
42 |
08479 |
Xã Thọ Văn |
|
43 |
08467 |
Xã Vạn Xuân |
|
44 |
08443 |
Xã Hiền Quan |
|
45 |
08674 |
Xã Thanh Thủy |
|
46 |
08662 |
Xã Đào Xá |
|
47 |
08686 |
Xã Tu Vũ |
|
48 |
08542 |
Xã Thanh Sơn |
|
49 |
08584 |
Xã Võ Miếu |
|
50 |
08611 |
Xã Văn Miếu |
|
51 |
08614 |
Xã Cự Đồng |
|
52 |
08632 |
Xã Hương Cần |
|
53 |
08656 |
Xã Yên Sơn |
|
54 |
08635 |
Xã Khả Cửu |
|
55 |
08566 |
Xã Tân Sơn |
|
56 |
08593 |
Xã Minh Đài |
|
57 |
08560 |
Xã Lai Đồng |
|
58 |
08545 |
Xã Thu Cúc |
|
59 |
08590 |
Xã Xuân Đài |
|
60 |
08620 |
Xã Long Cốc |
|
61 |
08290 |
Xã Yên Lập |
|
62 |
08323 |
Xã Thượng Long |
|
63 |
08296 |
Xã Sơn Lương |
|
64 |
08305 |
Xã Xuân Viên |
|
65 |
08338 |
Xã Minh Hòa |
|
66 |
08311 |
Xã Trung Sơn |
|
67 |
08824 |
Xã Tam Sơn |
|
68 |
08848 |
Xã Sông Lô |
|
69 |
08782 |
Xã Hải Lựu |
|
70 |
08773 |
Xã Yên Lãng |
|
71 |
08761 |
Xã Lập Thạch |
|
72 |
08842 |
Xã Tiên Lữ |
|
73 |
08788 |
Xã Thái Hòa |
|
74 |
08812 |
Xã Liên Hòa |
|
75 |
08770 |
Xã Hợp Lý |
|
76 |
08866 |
Xã Sơn Đông |
|
77 |
08911 |
Xã Tam Đảo |
|
78 |
08923 |
Xã Đại Đình |
|
79 |
08914 |
Xã Đạo Trù |
|
80 |
08869 |
Xã Tam Dương |
|
81 |
08905 |
Xã Hội Thịnh |
|
82 |
08896 |
Xã Hoàng An |
|
83 |
08872 |
Xã Tam Dương Bắc |
|
84 |
09076 |
Xã Vĩnh Tường |
|
85 |
09112 |
Xã Thổ Tang |
|
86 |
09100 |
Xã Vĩnh Hưng |
|
87 |
09079 |
Xã Vĩnh An |
|
88 |
09154 |
Xã Vĩnh Phú |
|
89 |
09106 |
Xã Vĩnh Thành |
|
90 |
09025 |
Xã Yên Lạc |
|
91 |
09040 |
Xã Tề Lỗ |
|
92 |
09064 |
Xã Liên Châu |
|
93 |
09043 |
Xã Tam Hồng |
|
94 |
09052 |
Xã Nguyệt Đức |
|
95 |
08935 |
Xã Bình Nguyên |
|
96 |
08971 |
Xã Xuân Lãng |
|
97 |
08950 |
Xã Bình Xuyên |
|
98 |
08944 |
Xã Bình Tuyền |
|
99 |
08716 |
Phường Vĩnh Phúc |
|
100 |
08707 |
Phường Vĩnh Yên |
|
101 |
08740 |
Phường Phúc Yên |
|
102 |
08746 |
Phường Xuân Hòa |
|
103 |
05089 |
Xã Cao Phong |
|
104 |
05116 |
Xã Mường Thàng |
|
105 |
05092 |
Xã Thung Nai |
|
106 |
04831 |
Xã Đà Bắc |
|
107 |
04876 |
Xã Cao Sơn |
|
108 |
04846 |
Xã Đức Nhàn |
|
109 |
04873 |
Xã Quy Đức |
|
110 |
04849 |
Xã Tân Pheo |
|
111 |
04891 |
Xã Tiền Phong |
|
112 |
04978 |
Xã Kim Bôi |
|
113 |
05014 |
Xã Mường Động |
|
114 |
05086 |
Xã Dũng Tiến |
|
115 |
05068 |
Xã Hợp Kim |
|
116 |
04990 |
Xã Nật Sơn |
|
117 |
05266 |
Xã Lạc Sơn |
|
118 |
05287 |
Xã Mường Vang |
|
119 |
05347 |
Xã Đại Đồng |
|
120 |
05329 |
Xã Ngọc Sơn |
|
121 |
05290 |
Xã Nhân Nghĩa |
|
122 |
05323 |
Xã Quyết Thắng |
|
123 |
05293 |
Xã Thượng Cốc |
|
124 |
05305 |
Xã Yên Phú |
|
125 |
05392 |
Xã Lạc Thủy |
|
126 |
05425 |
Xã An Bình |
|
127 |
05395 |
Xã An Nghĩa |
|
128 |
04924 |
Xã Lương Sơn |
|
129 |
05047 |
Xã Cao Dương |
|
130 |
04960 |
Xã Liên Sơn |
|
131 |
05200 |
Xã Mai Châu |
|
132 |
05245 |
Xã Bao La |
|
133 |
05251 |
Xã Mai Hạ |
|
134 |
05212 |
Xã Pà Cò |
|
135 |
05206 |
Xã Tân Mai |
|
136 |
05128 |
Xã Tân Lạc |
|
137 |
05158 |
Xã Mường Bi |
|
138 |
05134 |
Xã Mường Hoa |
|
139 |
05191 |
Xã Toàn Thắng |
|
140 |
05152 |
Xã Vân Sơn |
|
141 |
05353 |
Xã Yên Thủy |
|
142 |
05362 |
Xã Lạc Lương |
|
143 |
05386 |
Xã Yên Trị |
|
144 |
04897 |
Xã Thịnh Minh |
|
145 |
04795 |
Phường Hòa Bình |
|
146 |
04894 |
Phường Kỳ Sơn |
|
147 |
04792 |
Phường Tân Hòa |
|
148 |
04828 |
Phường Thống Nhất |
2. Những điểm cần lưu ý khi sử dụng mã tỉnh, mã xã, mã phường
Trong quá trình khai báo thông tin hành chính, việc sử dụng mã tỉnh, mã xã và mã phường cần được thực hiện cẩn thận để bảo đảm tính chính xác và thuận lợi cho việc xử lý hồ sơ. Một số lưu ý quan trọng gồm:
- Kiểm tra kỹ thông tin trước khi khai báo: Người sử dụng cần đối chiếu đúng mã đơn vị hành chính tương ứng với địa phương của mình. Việc nhập sai mã có thể khiến hồ sơ bị sai lệch thông tin hoặc phải điều chỉnh, bổ sung trong quá trình tiếp nhận.
- Theo dõi các thay đổi về đơn vị hành chính: Trong một số trường hợp, mã hành chính có thể được điều chỉnh khi có sự sắp xếp, sáp nhập hoặc thay đổi địa giới hành chính. Vì vậy, nên tham khảo thông tin từ các cơ quan chức năng hoặc nguồn chính thống để cập nhật dữ liệu mới.
- Áp dụng đúng trong các thủ tục cần thiết: Mã tỉnh, mã xã và mã phường thường được yêu cầu trong các biểu mẫu, hồ sơ và hệ thống quản lý dữ liệu. Việc sử dụng đúng mục đích sẽ giúp quá trình kê khai, xác minh và xử lý thông tin diễn ra nhanh chóng, chính xác hơn.