1. Danh sách mã Phường (Xã) của Tây Ninh sau sáp nhập
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
27727 |
Xã Hưng Điền |
|
2 |
27736 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
3 |
27721 |
Xã Tân Hưng |
|
4 |
27748 |
Xã Vĩnh Châu |
|
5 |
27775 |
Xã Tuyên Bình |
|
6 |
27757 |
Xã Vĩnh Hưng |
|
7 |
27763 |
Xã Khánh Hưng |
|
8 |
27817 |
Xã Tuyên Thạnh |
|
9 |
27793 |
Xã Bình Hiệp |
|
10 |
27787 |
Phường Kiến Tường |
|
11 |
27811 |
Xã Bình Hòa |
|
12 |
27823 |
Xã Mộc Hóa |
|
13 |
27841 |
Xã Hậu Thạnh |
|
14 |
27838 |
Xã Nhơn Hòa Lập |
|
15 |
27856 |
Xã Nhơn Ninh |
|
16 |
27826 |
Xã Tân Thạnh |
|
17 |
27868 |
Xã Bình Thành |
|
18 |
27877 |
Xã Thạnh Phước |
|
19 |
27865 |
Xã Thạnh Hóa |
|
20 |
27889 |
Xã Tân Tây |
|
21 |
28036 |
Xã Thủ Thừa |
|
22 |
28066 |
Xã Mỹ An |
|
23 |
28051 |
Xã Mỹ Thạnh |
|
24 |
28072 |
Xã Tân Long |
|
25 |
27907 |
Xã Mỹ Quý |
|
26 |
27898 |
Xã Đông Thành |
|
27 |
27925 |
Xã Đức Huệ |
|
28 |
27694 |
Phường Long An |
|
29 |
27712 |
Phường Tân An |
|
30 |
27715 |
Phường Khánh Hậu |
|
31 |
25459 |
Phường Tân Ninh |
|
32 |
25480 |
Phường Bình Minh |
|
33 |
25567 |
Phường Ninh Thạnh |
|
34 |
25630 |
Phường Long Hoa |
|
35 |
25645 |
Phường Hòa Thành |
|
36 |
25633 |
Phường Thanh Điền |
|
37 |
25708 |
Phường Trảng Bàng |
|
38 |
25732 |
Phường An Tịnh |
|
39 |
25654 |
Phường Gò Dầu |
|
40 |
25672 |
Phường Gia Lộc |
|
41 |
25711 |
Xã Hưng Thuận |
|
42 |
25729 |
Xã Phước Chỉ |
|
43 |
25657 |
Xã Thạnh Đức |
|
44 |
25663 |
Xã Phước Thạnh |
|
45 |
25666 |
Xã Truông Mít |
|
46 |
25579 |
Xã Lộc Ninh |
|
47 |
25573 |
Xã Cầu Khởi |
|
48 |
25552 |
Xã Dương Minh Châu |
|
49 |
25522 |
Xã Tân Đông |
|
50 |
25516 |
Xã Tân Châu |
|
51 |
25549 |
Xã Tân Phú |
|
52 |
25525 |
Xã Tân Hội |
|
53 |
25534 |
Xã Tân Thành |
|
54 |
25531 |
Xã Tân Hòa |
|
55 |
25489 |
Xã Tân Lập |
|
56 |
25486 |
Xã Tân Biên |
|
57 |
25498 |
Xã Thạnh Bình |
|
58 |
25510 |
Xã Trà Vong |
|
59 |
25591 |
Xã Phước Vinh |
|
60 |
25606 |
Xã Hòa Hội |
|
61 |
25621 |
Xã Ninh Điền |
|
62 |
25585 |
Xã Châu Thành |
|
63 |
25588 |
Xã Hảo Đước |
|
64 |
25684 |
Xã Long Chữ |
|
65 |
25702 |
Xã Long Thuận |
|
66 |
25681 |
Xã Bến Cầu |
|
67 |
27943 |
Xã An Ninh |
|
68 |
27952 |
Xã Hiệp Hòa |
|
69 |
27931 |
Xã Hậu Nghĩa |
|
70 |
27979 |
Xã Hòa Khánh |
|
71 |
27964 |
Xã Đức Lập |
|
72 |
27976 |
Xã Mỹ Hạnh |
|
73 |
27937 |
Xã Đức Hòa |
|
74 |
27994 |
Xã Thạnh Lợi |
|
75 |
28015 |
Xã Bình Đức |
|
76 |
28003 |
Xã Lương Hòa |
|
77 |
27991 |
Xã Bến Lức |
|
78 |
28018 |
Xã Mỹ Yên |
|
79 |
28126 |
Xã Long Cang |
|
80 |
28114 |
Xã Rạch Kiến |
|
81 |
28132 |
Xã Mỹ Lệ |
|
82 |
28138 |
Xã Tân Lân |
|
83 |
28108 |
Xã Cần Đước |
|
84 |
28144 |
Xã Long Hựu |
|
85 |
28165 |
Xã Phước Lý |
|
86 |
28177 |
Xã Mỹ Lộc |
|
87 |
28159 |
Xã Cần Giuộc |
|
88 |
28201 |
Xã Phước Vĩnh Tây |
|
89 |
28207 |
Xã Tân Tập |
|
90 |
28093 |
Xã Vàm Cỏ |
|
91 |
28075 |
Xã Tân Trụ |
|
92 |
28087 |
Xã Nhựt Tảo |
|
93 |
28225 |
Xã Thuận Mỹ |
|
94 |
28243 |
Xã An Lục Long |
|
95 |
28210 |
Xã Tầm Vu |
|
96 |
28222 |
Xã Vĩnh Công |
2. Những điểm cần lưu ý khi sử dụng mã tỉnh, mã xã, mã phường
Trong quá trình khai báo thông tin hành chính, việc sử dụng mã tỉnh, mã xã và mã phường cần được thực hiện cẩn thận để bảo đảm tính chính xác và thuận lợi cho việc xử lý hồ sơ. Một số lưu ý quan trọng gồm:
- Kiểm tra kỹ thông tin trước khi khai báo: Người sử dụng cần đối chiếu đúng mã đơn vị hành chính tương ứng với địa phương của mình. Việc nhập sai mã có thể khiến hồ sơ bị sai lệch thông tin hoặc phải điều chỉnh, bổ sung trong quá trình tiếp nhận.
- Theo dõi các thay đổi về đơn vị hành chính: Trong một số trường hợp, mã hành chính có thể được điều chỉnh khi có sự sắp xếp, sáp nhập hoặc thay đổi địa giới hành chính. Vì vậy, nên tham khảo thông tin từ các cơ quan chức năng hoặc nguồn chính thống để cập nhật dữ liệu mới.
- Áp dụng đúng trong các thủ tục cần thiết: Mã tỉnh, mã xã và mã phường thường được yêu cầu trong các biểu mẫu, hồ sơ và hệ thống quản lý dữ liệu. Việc sử dụng đúng mục đích sẽ giúp quá trình kê khai, xác minh và xử lý thông tin diễn ra nhanh chóng, chính xác hơn.