1. Danh sách mã Phường (Xã) của TP Đà Nẵng sau sáp nhập
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
20242 |
Phường Hải Châu |
|
2 |
20267 |
Phường Hòa Cường |
|
3 |
20209 |
Phường Thanh Khê |
|
4 |
20305 |
Phường An Khê |
|
5 |
20275 |
Phường An Hải |
|
6 |
20263 |
Phường Sơn Trà |
|
7 |
20285 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
|
8 |
20200 |
Phường Hòa Khánh |
|
9 |
20194 |
Phường Hải Vân |
|
10 |
20197 |
Phường Liên Chiểu |
|
11 |
20260 |
Phường Cẩm Lệ |
|
12 |
20314 |
Phường Hòa Xuân |
|
13 |
20320 |
Xã Hòa Vang |
|
14 |
20332 |
Xã Hòa Tiến |
|
15 |
20308 |
Xã Bà Nà |
|
16 |
20333 |
Đặc khu Hoàng Sa |
|
17 |
20965 |
Xã Núi Thành |
|
18 |
21004 |
Xã Tam Mỹ |
|
19 |
20984 |
Xã Tam Anh |
|
20 |
20977 |
Xã Đức Phú |
|
21 |
20971 |
Xã Tam Xuân |
|
22 |
20992 |
Xã Tam Hải |
|
23 |
20341 |
Phường Tam Kỳ |
|
24 |
20356 |
Phường Quảng Phú |
|
25 |
20350 |
Phường Hương Trà |
|
26 |
20335 |
Phường Bàn Thạch |
|
27 |
20380 |
Xã Tây Hồ |
|
28 |
20364 |
Xã Chiên Đàn |
|
29 |
20392 |
Xã Phú Ninh |
|
30 |
20875 |
Xã Lãnh Ngọc |
|
31 |
20854 |
Xã Tiên Phước |
|
32 |
20878 |
Xã Thạnh Bình |
|
33 |
20857 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
|
34 |
20908 |
Xã Trà Liên |
|
35 |
20929 |
Xã Trà Giáp |
|
36 |
20923 |
Xã Trà Tân |
|
37 |
20920 |
Xã Trà Đốc |
|
38 |
20900 |
Xã Trà My |
|
39 |
20944 |
Xã Nam Trà My |
|
40 |
20941 |
Xã Trà Tập |
|
41 |
20959 |
Xã Trà Vân |
|
42 |
20950 |
Xã Trà Linh |
|
43 |
20938 |
Xã Trà Leng |
|
44 |
20791 |
Xã Thăng Bình |
|
45 |
20794 |
Xã Thăng An |
|
46 |
20836 |
Xã Thăng Trường |
|
47 |
20848 |
Xã Thăng Điền |
|
48 |
20827 |
Xã Thăng Phú |
|
49 |
20818 |
Xã Đồng Dương |
|
50 |
20662 |
Xã Quế Sơn Trung |
|
51 |
20641 |
Xã Quế Sơn |
|
52 |
20650 |
Xã Xuân Phú |
|
53 |
20656 |
Xã Nông Sơn |
|
54 |
20669 |
Xã Quế Phước |
|
55 |
20635 |
Xã Duy Nghĩa |
|
56 |
20599 |
Xã Nam Phước |
|
57 |
20623 |
Xã Duy Xuyên |
|
58 |
20611 |
Xã Thu Bồn |
|
59 |
20551 |
Phường Điện Bàn |
|
60 |
20579 |
Phường Điện Bàn Đông |
|
61 |
20575 |
Phường An Thắng |
|
62 |
20557 |
Phường Điện Bàn Bắc |
|
63 |
20569 |
Xã Điện Bàn Tây |
|
64 |
20587 |
Xã Gò Nổi |
|
65 |
20410 |
Phường Hội An |
|
66 |
20413 |
Phường Hội An Đông |
|
67 |
20401 |
Phường Hội An Tây |
|
68 |
20434 |
Xã Tân Hiệp |
|
69 |
20500 |
Xã Đại Lộc |
|
70 |
20515 |
Xã Hà Nha |
|
71 |
20506 |
Xã Thượng Đức |
|
72 |
20539 |
Xã Vu Gia |
|
73 |
20542 |
Xã Phú Thuận |
|
74 |
20695 |
Xã Thạnh Mỹ |
|
75 |
20710 |
Xã Bến Giằng |
|
76 |
20707 |
Xã Nam Giang |
|
77 |
20716 |
Xã Đắc Pring |
|
78 |
20704 |
Xã La Dêê |
|
79 |
20698 |
Xã La Êê |
|
80 |
20485 |
Xã Sông Vàng |
|
81 |
20476 |
Xã Sông Kôn |
|
82 |
20467 |
Xã Đông Giang |
|
83 |
20494 |
Xã Bến Hiên |
|
84 |
20458 |
Xã Avương |
|
85 |
20455 |
Xã Tây Giang |
|
86 |
20443 |
Xã Hùng Sơn |
|
87 |
20779 |
Xã Hiệp Đức |
|
88 |
20767 |
Xã Việt An |
|
89 |
20770 |
Xã Phước Trà |
|
90 |
20722 |
Xã Khâm Đức |
|
91 |
20734 |
Xã Phước Năng |
|
92 |
20740 |
Xã Phước Chánh |
|
93 |
20752 |
Xã Phước Thành |
|
94 |
20728 |
Xã Phước Hiệp |
2. Những điểm cần lưu ý khi sử dụng mã tỉnh, mã xã, mã phường
Trong quá trình khai báo thông tin hành chính, việc sử dụng mã tỉnh, mã xã và mã phường cần được thực hiện cẩn thận để bảo đảm tính chính xác và thuận lợi cho việc xử lý hồ sơ. Một số lưu ý quan trọng gồm:
- Kiểm tra kỹ thông tin trước khi khai báo: Người sử dụng cần đối chiếu đúng mã đơn vị hành chính tương ứng với địa phương của mình. Việc nhập sai mã có thể khiến hồ sơ bị sai lệch thông tin hoặc phải điều chỉnh, bổ sung trong quá trình tiếp nhận.
- Theo dõi các thay đổi về đơn vị hành chính: Trong một số trường hợp, mã hành chính có thể được điều chỉnh khi có sự sắp xếp, sáp nhập hoặc thay đổi địa giới hành chính. Vì vậy, nên tham khảo thông tin từ các cơ quan chức năng hoặc nguồn chính thống để cập nhật dữ liệu mới.
- Áp dụng đúng trong các thủ tục cần thiết: Mã tỉnh, mã xã và mã phường thường được yêu cầu trong các biểu mẫu, hồ sơ và hệ thống quản lý dữ liệu. Việc sử dụng đúng mục đích sẽ giúp quá trình kê khai, xác minh và xử lý thông tin diễn ra nhanh chóng, chính xác hơn.