Dưới đây là tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Hồ Chí Minh năm 2026 đầy đủ:
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
|
002 |
THPT chuyên Trần Đại Nghĩa |
Phường An Khánh |
KV3 |
|
003 |
THPT An Lạc |
Phường An Lạc |
KV3 |
|
004 |
THPT Bình Chiểu |
Phường Tam Bình |
KV3 |
|
005 |
THPT Bình Hưng Hòa |
Phường Bình Hưng Hòa |
KV3 |
|
006 |
THPT Bình Phú |
Phường Bình Phú |
KV3 |
|
007 |
THPT Bình Tân |
Phường Bình Tân |
KV3 |
|
008 |
THPT Bùi Thị Xuân |
Phường Bến Thành |
KV3 |
|
009 |
THPT Đào Sơn Tây |
Phường Linh Xuân |
KV3 |
|
010 |
THPT Dương Văn Thì |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
|
011 |
THPT Gia Định |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
|
012 |
THPT Giồng Ông Tố |
200/10 Nguyễn Thị Định, Phường Bình Trưng |
KV3 |
|
013 |
THPT Gò Vấp |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
|
014 |
THPT Hàn Thuyên |
Phường Phú Nhuận |
KV3 |
|
015 |
THPT Hiệp Bình |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
|
016 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Phường Gia Định |
KV3 |
|
017 |
THPT Hùng Vương |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
|
018 |
THPT Lê Quý Đôn |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
|
019 |
THPT Lê Thánh Tôn |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
|
020 |
THPT Lê Trọng Tấn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
|
021 |
THPT Linh Trung |
5, đường 16, Phường Linh Xuân |
KV3 |
|
022 |
THPT Long Trường |
Phường Long Trường |
KV3 |
|
023 |
THPT Lương Thế Vinh |
Phường Cầu Ông Lãnh |
KV3 |
|
024 |
THPT Lương Văn Can |
Phường Chánh Hưng |
KV3 |
|
025 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
|
026 |
THPT Marie Curie |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
|
027 |
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Phường Minh Phụng |
KV3 |
|
028 |
THPT Nam Sài Gòn |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
|
029 |
THPT Năng Khiếu TDTT |
Phường Tân Định |
KV3 |
|
030 |
THPT Ngô Gia Tự |
Phường Phú Định |
KV3 |
|
031 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
|
032 |
THPT Nguyễn An Ninh |
Phường Vườn Lài |
KV3 |
|
033 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
Phường Tân Bình |
KV3 |
|
034 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
Phường Thông Tây Hội |
KV3 |
|
035 |
THPT Nguyễn Du |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
|
036 |
THPT Nguyễn Hiền |
Phường Bình Thới |
KV3 |
|
037 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phường Long Bình |
KV3 |
|
038 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Phường Bình Trị Đông |
KV3 |
|
039 |
THPT Nguyễn Hữu Huân |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
|
040 |
THPT Nguyễn Hữu Thọ |
Phường Xóm Chiếu |
KV3 |
|
041 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
|
042 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
249 C Nguyễn Văn Luông, phường Bình Phú, TP.HCM |
KV3 |
|
043 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
Phường Tân Hòa |
KV3 |
|
044 |
THPT Nguyễn Thị Diệu |
12 Trần Quốc Toản, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
|
045 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
|
046 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
Phường Tân Sơn Nhất |
KV3 |
|
047 |
THPT Nguyễn Trãi |
364 Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu |
KV3 |
|
048 |
THPT Nguyễn Trung Trực |
Phường An Hội Đông |
KV3 |
|
049 |
THPT Nguyễn Văn Linh |
Phường Bình Đông |
KV3 |
|
050 |
THPT Nguyễn Văn Tăng |
Phường Long Bình |
KV3 |
|
051 |
THPT Phạm Phú Thứ |
Phường Bình Tiên |
KV3 |
|
052 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Phường Bình Lợi Trung |
KV3 |
|
053 |
THPT Phú Nhuận |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
|
054 |
THPT Phước Long |
Phường Phước Long |
KV3 |
|
055 |
THPT Tạ Quang Bửu |
Phường Bình Đông |
KV3 |
|
056 |
THPT Tam Phú |
Phường Tam Bình |
KV3 |
|
057 |
THPT Tân Bình |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
|
058 |
THPT Tân Phong |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
|
059 |
THPT Tây Thạnh |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
|
060 |
THPT Ten Lơ Man |
8 Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành |
KV3 |
|
061 |
THPT Thanh Đa |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
|
062 |
THPT Thạnh Lộc |
116 đường Ngyễn Thị Sáu, Phường An Phú Đông |
KV3 |
|
063 |
THPT Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
|
064 |
THPT Thủ Thiêm |
Phường Bình Trưng |
KV3 |
|
065 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Phường An Nhơn |
KV3 |
|
066 |
THPT Trần Hữu Trang |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
|
067 |
THPT Trần Khai Nguyên |
Phường An Đông |
KV3 |
|
068 |
THPT Trần Phú |
Phường Phú Thọ Hòa |
KV3 |
|
069 |
THPT Trần Quang Khải |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
|
070 |
THPT Trần Văn Giàu |
Phường Bình Lợi Trung |
KV3 |
|
071 |
THPT Trưng Vương |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
|
072 |
THPT Trường Chinh |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
|
073 |
THPT Vĩnh Lộc |
Phường Bình Tân |
KV3 |
|
074 |
THPT Võ Thị Sáu |
Phường Gia Định |
KV3 |
|
075 |
THPT Võ Trường Toản |
Phường Tân Thới Hiệp |
KV3 |
|
076 |
THPT Võ Văn Kiệt |
Phường Phú Định |
KV3 |
|
077 |
THTH Đại học Sư phạm |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
|
078 |
THTH Sài Gòn |
Phường Chợ Quán |
KV3 |
|
079 |
Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm |
147 Pasteur, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
|
080 |
PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU |
Phường An Đông |
KV3 |
|
081 |
PT NK TDTT Nguyễn Thị Định |
Phường Phú Định |
KV3 |
|
082 |
THCS và THPT Diên Hồng |
Phường Diên Hồng |
KV3 |
|
083 |
THCS và THPT Sương Nguyệt Anh |
Phường Vườn Lài |
KV3 |
|
084 |
THCS và THPT Trần Đại Nghĩa |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
|
085 |
PT Năng khiếu TDTT Bình Chánh |
Xã Bình Lợi |
KV2 |
|
086 |
THPT An Nghĩa |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
|
087 |
THPT An Nhơn Tây |
Xã An Nhơn Tây |
KV2 |
|
088 |
THPT Bà Điểm |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
|
089 |
THPT Bình Chánh |
Xã Bình Chánh |
KV2 |
|
090 |
THPT Bình Khánh |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
|
091 |
THPT Cần Thạnh |
Xã Cần Giờ |
KV2 |
|
092 |
THPT Củ Chi |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
|
093 |
THPT Đa Phước |
Xã Hưng Long |
KV2 |
|
094 |
THPT Dương Văn Dương |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
|
095 |
THPT Hồ Thị Bi |
Xã Hóc Môn |
KV2 |
|
096 |
THPT Lê Minh Xuân |
Xã Bình Lợi |
KV2 |
|
097 |
THPT Long Thới |
Xã Hiệp Phước |
KV2 |
|
098 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Xã Đông Thạnh |
KV2 |
|
099 |
THPT Nguyễn Hữu Cầu |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
|
100 |
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
Xã Đông Thạnh |
KV2 |
|
101 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Bà Điểm |
KV2 |
|
102 |
THPT Phạm Văn Sáng |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
|
103 |
THPT Phong Phú |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
|
104 |
THPT Phú Hòa |
Xã Phú Hòa Đông |
KV2 |
|
105 |
THPT Phước Kiển |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
|
106 |
THPT Quang Trung |
Xã Thái Mỹ |
KV2 |
|
107 |
THPT Tân Thông Hội |
Xã Củ Chi |
KV2 |
|
108 |
THPT Tân Túc |
Xã Tân Nhựt |
KV2 |
|
109 |
THPT Trung Lập |
Xã Thái Mỹ |
KV2 |
|
110 |
THPT Trung Phú |
Xã Phú Hòa Đông |
KV2 |
|
111 |
THPT Vĩnh Lộc B |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
KV2 |
|
112 |
THCS - THPT Thạnh An |
Xã Thạnh An |
KV1 |
|
160 |
TH, THCS và THPT Anh Quốc |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
|
161 |
TH, THCS và THPT Chu Văn An |
Phường Bình Hưng Hòa |
KV3 |
|
162 |
TH, THCS và THPT Emasi Nam Long |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
|
163 |
TH, THCS và THPT Emasi Vạn Phúc |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
|
164 |
TH, THCS và THPT Hòa Bình |
Phường Tân Phú |
KV3 |
|
165 |
TH, THCS và THPT Hoàng Gia |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
|
166 |
TH, THCS và THPT Lê Thánh Tông |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
|
167 |
TH, THCS và THPT Mùa Xuân |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
|
168 |
TH, THCS và THPT Mỹ Việt |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
|
169 |
TH, THCS và THPT Nam Mỹ |
Phường An Nhơn |
KV3 |
|
170 |
TH, THCS và THPT Nam Úc |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
|
171 |
TH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm |
Phường Phước Long |
KV3 |
|
172 |
TH, THCS và THPT Nguyễn Tri Phương |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
|
173 |
TH, THCS và THPT Quốc Tế |
Phường Phú Nhuận |
KV3 |
|
174 |
TH, THCS và THPT Quốc tế Á Châu |
Phường Tân Định |
KV3 |
|
175 |
TH, THCS và THPT Quốc tế Canada |
Phường Tân Mỹ |
KV3 |
|
176 |
TH, THCS và THPT Sài Gòn – Gia Định |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
|
177 |
TH, THCS và THPT Tân Phú |
Phường Tân Phú |
KV3 |
|
178 |
TH, THCS và THPT Tây Úc |
157 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa |
KV3 |
|
179 |
TH, THCS và THPT Thái Bình Dương |
Phường Tân Sơn Hòa |
KV3 |
|
180 |
TH, THCS và THPT Thanh Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
|
181 |
TH - THCS và THPT Trí Đức |
Phường Tân Phú |
KV3 |
|
182 |
TH, THCS và THPT Trí Tuệ Việt |
Phường Bình Tân |
KV3 |
|
183 |
TH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
|
184 |
TH, THCS và THPT Tuệ Đức |
Phường Tân Sơn |
KV3 |
|
185 |
TH, THCS và THPT VẠN HẠNH |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
|
186 |
TH, THCS và THPT Văn Lang |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
|
187 |
TH, THCS và THPT Việt Anh |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
|
188 |
TH, THCS và THPT Việt Úc |
Phường Diên Hồng |
KV3 |
|
189 |
TH, THCS và THPT Vinschool |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
|
190 |
TH, THCS, THPT Việt Mỹ |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
|
191 |
THCS - THPT Phan Bội Châu |
Phường Bình Tây |
KV3 |
|
192 |
THCS và THPT Bác ái |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
|
193 |
THCS và THPT Bắc Sơn |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
|
194 |
THCS và THPT Đăng Khoa |
571 Cô Bắc, Phường Cầu Ông Lãnh |
KV3 |
|
195 |
THCS và THPT Đào Duy Anh |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
|
196 |
THCS và THPT Đinh Thiện Lý |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
|
197 |
THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
|
198 |
THCS và THPT Đông Á |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
|
199 |
THCS và THPT Đức Trí |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
|
200 |
THCS và THPT Duy Tân |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
|
201 |
THCS và THPT Hai Bà Trưng |
Phường Tân Hòa |
KV3 |
|
202 |
THCS và THPT Hoa Lư |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
|
203 |
THCS và THPT Hoa Sen |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
|
204 |
THCS và THPT Hồng Đức |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
|
205 |
THCS và THPT Lạc Hồng |
Phường Trung Mỹ Tây |
KV3 |
|
206 |
THCS và THPT Ngôi Sao |
Phường An Lạc |
KV3 |
|
207 |
THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
|
208 |
THCS và THPT Nhân Văn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
|
209 |
THCS và THPT Phạm Ngũ Lão |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
|
210 |
THCS và THPT Phùng Hưng |
Phường An Phú Đông |
KV3 |
|
211 |
THCS, THPT Quang Trung Nguyễn Huệ |
Phường An Đông |
KV3 |
|
212 |
THCS và THPT Sao Việt |
Phường Tân Hưng |
KV3 |
|
213 |
THCS và THPT Thái Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
|
214 |
THCS và THPT Trần Cao Vân |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
|
215 |
THCS, THPT Hồng Hà |
Phường Gò Vấp |
KV3 |
|
216 |
THCS, THPT Nam Việt |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
|
217 |
THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường An Đông |
KV3 |
|
218 |
THCS, THPT Phan Châu Trinh |
Phường An Lạc |
KV3 |
|
219 |
THCS, THPT Việt Thanh |
Phường Tân Bình |
KV3 |
|
220 |
THPT An Dương Vương |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
|
221 |
THPT Bách Việt |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
|
222 |
THPT Đào Duy Từ |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
|
223 |
THPT Đông Dương |
Phường An Phú Đông |
KV3 |
|
224 |
THPT Hàm Nghi |
Phường Tân Tạo |
KV3 |
|
225 |
THPT Hưng Đạo |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
|
226 |
THPT Lam Sơn |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
|
227 |
THPT Lý Thái Tổ |
Phường An Nhơn |
KV3 |
|
228 |
THPT Minh Đức |
Phường Phú Thọ Hòa |
KV3 |
|
229 |
THPT Phú Lâm |
Phường An Lạc |
KV3 |
|
230 |
THPT Quốc Trí |
Phường Phú Lâm |
KV3 |
|
231 |
THPT Sài Gòn |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
|
232 |
THPT Thành Nhân |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
|
233 |
THPT Thủ Khoa Huân |
Phường Tây Thạnh |
KV3 |
|
234 |
THPT Trần Nhân Tông |
Phường Bình Trị Đông |
KV3 |
|
235 |
THPT Trần Quốc Tuấn |
Phường Bình Thới |
KV3 |
|
236 |
THPT Việt Nhật |
Phường Hạnh Thông |
KV3 |
|
237 |
THPT Việt Mỹ Anh |
Phường Bình Thới |
KV3 |
|
238 |
THPT Việt Âu |
Phường Tân Thới Hiệp |
KV3 |
|
239 |
THPT Vĩnh Viễn |
Phường Tân Sơn Nhì |
KV3 |
|
240 |
PT Năng khiếu Thể thao Olympic |
Phường Linh Xuân |
KV3 |
|
241 |
PTDL Hermann Gmeiner |
Phường An HộI Tây |
KV3 |
|
242 |
Quốc tế Việt Nam - Phần Lan |
19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh |
KV3 |
|
243 |
Song ngữ Quốc tế Horizon |
6-6A-8 đường Trần Văn Sắc, Phường An Khánh, Tp. HCM |
KV3 |
|
244 |
TH, THCS và THPT Albert Einstein |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
|
245 |
TH, THCS và THPT Khải Hoàn - Nam |
Xã Nhà Bè |
KV2 |
|
246 |
TH, THCS và THPT quốc tế Bắc Mỹ |
Xã Bình Hưng |
KV2 |
|
247 |
TH, THCS và THPT Tre Việt |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
|
248 |
THPT Chiến Thắng |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
|
249 |
THPT Thăng Long |
118-120 Hải Thượng Lãm Ông, Phường Chợ Lớn |
KV3 |
|
250 |
THCS và THPT Khai Minh |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
|
251 |
TH, THCS và THPT Tre Việt |
Tân Phú |
KV3 |
|
313 |
THPT Nhân Việt |
P Tân Phú |
KV3 |
|
314 |
TH, THCS và THPT úc Châu |
Phường Xuân Hòa |
KV3 |
|
315 |
THCS THPT An Đông |
Phường An Đông |
KV3 |
|
316 |
THCS THPT Bạch Đằng |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
|
317 |
THCS THPT Ngọc Viễn Đông |
Phường Đông Hưng Thuận |
KV3 |
|
318 |
THCS, THPT Châu á Thái Bình Dương |
Phường Sài Gòn |
KV3 |
|
319 |
THPT Đông Đô |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
KV3 |
|
320 |
TH, THCS và THPT Quốc Văn Sài Gòn |
Phường Phú Thạnh |
KV3 |
|
321 |
TT GDNN - GDTX Quận 1 |
Phường Tân Định |
KV3 |
|
322 |
TT GDNN - GDTX Quận 2 |
Phường Cát Lái |
KV3 |
|
323 |
TT GDNN - GDTX Quận 3 |
Phường Nhiêu Lộc |
KV3 |
|
324 |
TT GDNN - GDTX Quận 4 |
Phường Vĩnh HộI |
KV3 |
|
325 |
TT GDNN - GDTX Quận 5 |
Phường Chợ Lớn |
KV3 |
|
326 |
TT GDNN - GDTX Quận 6 |
Phường Bình Tây |
KV3 |
|
327 |
TT GDNN - GDTX Quận 7 |
Phường Tân Thuận |
KV3 |
|
328 |
TT GDNN - GDTX Quận 8 |
Phường Chánh Hưng |
KV3 |
|
329 |
TT GDNN - GDTX Quận 9 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
KV3 |
|
330 |
TT GDNN - GDTX Quận 10 |
Phường Hòa Hưng |
KV3 |
|
331 |
TT GDNN - GDTX Quận 11 |
Phường Hòa Bình |
KV3 |
|
332 |
TT GDNN - GDTX Quận 12 |
Phường Trung Mỹ Tây |
KV3 |
|
333 |
TT GDNN - GDTX Quận Bình Thạnh |
Phường Bình Thạnh |
KV3 |
|
334 |
TT GDNN - GDTX quận Bình Tân |
phường Bình Hưng Hoà |
KV3 |
|
335 |
TT GDNN - GDTX Quận Gò Vấp |
Phường An Hội Đông |
KV3 |
|
336 |
TT GDNN - GDTX Quận Phú Nhuận |
Phường Đức Nhuận |
KV3 |
|
337 |
TT GDNN - GDTX Quận Tân Bình |
Phường Bảy Hiền |
KV3 |
|
338 |
TT GDNN - GDTX Quận Tân Phú |
Phường Tân Phú |
KV3 |
|
339 |
TT GDNN - GDTX thành phố Thủ Đức |
Phường Thủ Đức |
KV3 |
|
340 |
TT GDNN - GDTX huyện Bình Chánh |
Xã Tân Nhựt |
KV2 |
|
341 |
TT GDNN - GDTX huyện Củ Chi |
Xã Tân An Hội |
KV2 |
|
342 |
TT GDNN - GDTX huyện Cần Giờ |
Xã Bình Khánh |
KV2 |
|
343 |
TT GDNN - GDTX huyện Hóc Môn |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
|
344 |
TT GDNN - GDTX huyện Nhà Bè |
Xã Hiệp Phước |
KV2 |
|
345 |
TT GDTX Gia Định |
Phường Hiệp Bình |
KV3 |
|
346 |
TT GDTX Thanh niên Xung phong |
Xã Xuân Thới Sơn |
KV2 |
|
347 |
TT GDTX Chu Văn An |
Phường An Đông |
KV3 |
|
348 |
TT GDTX Lê Quý Đôn |
Phường Tân Định |
KV3 |
|
349 |
Nhạc Viện Thành phố Hồ Chí Minh |
Phường Bến Thành |
KV3 |
|
350 |
TT Bảo trợ - Dạy nghề và TVL Thành |
P. Xuân Hòa |
KV3 |
|
351 |
TT GDNN VÀ GDTX Thanh niên |
189E Đặng Công Bỉnh, Ấp 24, xã Xuân Thới Sơn, Thành phố Hồ |
KV2 |
|
352 |
PT đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu |
184 Nguyễn Chí Thanh, phường Vườn Lài, TP. Hồ Chí Minh |
KV3 |
|
353 |
ĐH Công Thương TP.Hồ Chí Minh |
140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh |
KV3 |
|
354 |
ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP. HCM |
Tân Phú |
KV3 |
|
381 |
Cao đẳng FPT Polytechnic |
Số 778/B1 Nguyễn Kiệm |
KV3 |
|
401 |
THPT An Mỹ |
Phường Bình Dương |
KV3 |
|
402 |
THPT Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV3 |
|
403 |
THPT Bình An |
phường Đông Hòa |
KV3 |
|
404 |
THPT Bình Phú-Bình Dương |
Phường Chánh Hiệp |
KV3 |
|
405 |
THPT chuyên Hùng Vương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
|
406 |
THPT Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV3 |
|
407 |
THPT Huỳnh Văn Nghệ |
phường Tân Uyên |
KV3 |
|
408 |
THPT Lý Thái Tổ |
phường An Phú |
KV3 |
|
409 |
THPT Nguyễn An Ninh-Bình Dương |
phường Dĩ An |
KV3 |
|
410 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
phường Phú Lợi |
KV3 |
|
411 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai-Bình |
phường Tân Đông Hiệp |
KV3 |
|
412 |
THPT Nguyễn Trãi-Bình Dương |
phường Lái Thiêu |
KV3 |
|
413 |
THPT Tân Bình-Bình Dương |
phường Vĩnh Tân |
KV3 |
|
414 |
THPT Tân Phước Khánh |
phường Tân Khánh |
KV3 |
|
415 |
THPT Tây Nam |
phường Phú An |
KV3 |
|
416 |
THPT Thái Hòa |
phường Tân Khánh |
KV3 |
|
417 |
THPT Trần Văn Ơn |
phường Thuận Giao |
KV3 |
|
418 |
THPT Trịnh Hoài Đức |
phường Thuận An |
KV3 |
|
419 |
THPT Võ Minh Đức |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
|
431 |
THCS-THPT Minh Hòa |
xã Minh Hòa |
KV2 |
|
432 |
THCS-THPT Nguyễn Huệ |
xã Phước Thành |
KV2 |
|
433 |
THCS-THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2 |
|
434 |
THPT Bàu Bàng |
xã Bàu Bàng |
KV2 |
|
435 |
THPT Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2 |
|
436 |
THPT Lê Lợi |
xã Bắc Tân Uyên |
KV2 |
|
437 |
THPT Long Hòa |
xã Long Hòa |
KV2 |
|
438 |
THPT Phước Hòa |
xã Phước Hòa |
KV2 |
|
439 |
THPT Phước Vĩnh |
xã Phú Giáo |
KV2 |
|
440 |
THPT Thanh Tuyền |
phường Tây Nam |
KV2 |
|
441 |
THPT Thường Tân |
xã Thường Tân |
KV2 |
|
531 |
TH- THCS - THPT Việt Anh 2 |
phường Dĩ An |
KV2 |
|
532 |
THCS-THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Bình Dương |
KV2 |
|
533 |
THPT An Mỹ |
Phường Bình Dương |
KV2 |
|
534 |
THPT Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV2 |
|
535 |
THPT Bình An |
phường Đông Hòa |
KV2 |
|
536 |
THPT Bình Phú |
Phường Chánh Hiệp |
KV2 |
|
537 |
THPT chuyên Hùng Vương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
|
538 |
THPT Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV2 |
|
539 |
THPT Huỳnh Văn Nghệ |
phường Tân Uyên |
KV2 |
|
540 |
THPT Lý Thái Tổ |
phường An Phú |
KV2 |
|
541 |
THPT Nguyễn An Ninh |
phường Dĩ An |
KV2 |
|
542 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
phường Phú Lợi |
KV2 |
|
543 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
phường Tân Đông Hiệp |
KV2 |
|
544 |
THPT Nguyễn Trãi |
phường Lái Thiêu |
KV2 |
|
545 |
THPT Tân Phước Khánh |
phường Tân Khánh |
KV2 |
|
546 |
THPT Tây Nam |
phường Phú An |
KV2 |
|
547 |
THPT Thái Hòa |
phường Tân Khánh |
KV2 |
|
548 |
THPT Trần Văn Ơn |
phường Thuận Giao |
KV2 |
|
549 |
THPT Trịnh Hoài Đức |
phường Thuận An |
KV2 |
|
550 |
THPT Võ Minh Đức |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
|
551 |
TH-THCS-THPT Đức Trí |
phường Thuận Giao |
KV2 |
|
552 |
TH-THCS-THPT Hoa Sen |
Phường Tân Đông Hiệp |
KV2 |
|
553 |
TH-THCS-THPT Marie Curie |
phường Chánh hiệp |
KV2 |
|
554 |
TH-THCS-THPT Ngô Thời Nhiệm |
Phường Bình Dương |
KV2 |
|
555 |
TH-THCS-THPT Phan Chu Trinh |
phường Dĩ An |
KV2 |
|
556 |
TH-THCS-THPT Việt Anh |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
|
557 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 3 |
phường Phú Lợi |
KV2 |
|
558 |
Trung-Tiểu học PéTrus-Ký |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
|
559 |
TT GDNN-GDTX TX.Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV2 |
|
560 |
TT GDNN-GDTX TX.Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV2 |
|
561 |
TT GDNN-GDTX TX.Tân Uyên |
phường Tân Uyên |
KV2 |
|
562 |
TT GDNN-GDTX TX.Thuận An |
phường Bình Hòa |
KV2 |
|
563 |
TT GDTX và BDNV tỉnh Bình Dương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV2 |
|
564 |
THCS-THPT Minh Hòa |
xã Minh Thạnh |
KV2_NT |
|
565 |
THCS-THPT Nguyễn Huệ |
xã Phước Thành |
KV2_NT |
|
566 |
THCS-THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2_NT |
|
567 |
THPT Bàu Bàng |
xã Bàu Bàng |
KV2_NT |
|
568 |
THPT Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2_NT |
|
569 |
THPT Lê Lợi |
xã Bắc Tân Uyên |
KV2_NT |
|
570 |
THPT Long Hòa |
xã Long Hòa |
KV2_NT |
|
571 |
THPT Phước Hòa |
xã Phước Hòa |
KV2_NT |
|
572 |
THPT Phước Vĩnh |
xã Phú Giáo |
KV2_NT |
|
573 |
THPT Tân Bình |
phường Vĩnh Tân |
KV2_NT |
|
574 |
THPT Tây Sơn |
xã An Long |
KV2_NT |
|
575 |
THPT Thanh Tuyền |
phường Tây Nam |
KV2_NT |
|
576 |
THPT Thường Tân |
xã Thường Tân |
KV2_NT |
|
577 |
TT GDNN-GDTX H.Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2_NT |
|
578 |
TT GDNN-GDTX H.Phú Giáo |
xã Phú Giáo |
KV2_NT |
|
581 |
THCS-THPT Nguyễn Khuyến-Bình Dương |
Phường Bình Dương |
KV3 |
|
582 |
TH-THCS-THPT Đức Trí |
phường Thuận Giao |
KV3 |
|
583 |
TH-THCS-THPT Marie Curie |
phường Chánh hiệp |
KV3 |
|
584 |
TH-THCS-THPT Ngô Thời Nhiệm-Bình Dương |
Phường Bình Dương |
KV3 |
|
585 |
TH-THCS-THPT Phan Chu Trinh |
phường Dĩ An |
KV3 |
|
586 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 2 |
phường Dĩ An |
KV3 |
|
587 |
TH-THCS-THPT Việt Anh 3 |
phường Phú Lợi |
KV3 |
|
588 |
Trung-Tiểu học Pétrus Ký |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
|
589 |
TH-THCS-THPT Hoa Sen |
Phường Tân Đông Hiệp |
KV3 |
|
590 |
TH, THCS và THPT B.School |
Phường Đông Hòa |
KV3 |
|
591 |
TH, THCS và THPT Elite |
Lô TT, Khu Nhà ở xã hội K-HOME, Phường Bình Dương, Thành |
KV3 |
|
621 |
TT GDNN-GDTX Dĩ An |
phường Dĩ An |
KV3 |
|
622 |
TT GDNN-GDTX Tân Uyên |
phường Tân Uyên |
KV3 |
|
623 |
TT GDNN-GDTX Bến Cát |
phường Bến Cát |
KV3 |
|
624 |
TT GDNN-GDTX Thuận An |
phường Bình Hòa |
KV3 |
|
625 |
TT GDTX và BDNV Bình Dương |
Phường Thủ Dầu Một |
KV3 |
|
626 |
TT GDNN-GDTX Dầu Tiếng |
xã Dầu Tiếng |
KV2 |
|
627 |
TT GDNN-GDTX Phú Giáo |
xã Phú Giáo |
KV2 |
|
701 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
Đường 3/2, Phường Phước Thắng |
KV3 |
|
702 |
THPT Bà Rịa |
Đường Nguyễn Tất Thành, Phường Bà Rịa |
KV3 |
|
703 |
THPT Châu Thành |
Số 124 đường 27 Tháng 4, Phường Bà Rịa |
KV3 |
|
704 |
THPT Đinh Tiên Hoàng |
Số 16/15/2 Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
|
705 |
THPT Hắc Dịch |
Khu phố 2, Phường Tân Thành |
KV3 |
|
706 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Số 78 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Tam Long |
KV3 |
|
707 |
THPT Nguyễn Huệ - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Số 977 đường Bình Giã, Phường Rạch Dừa |
KV3 |
|
708 |
THPT Nguyễn Khuyến - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Hẻm 58 đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Phước Thắng |
KV3 |
|
709 |
THPT Phú Mỹ |
Đường Trường Chinh, Phường Phú Mỹ |
KV3 |
|
710 |
THPT Trần Hưng Đạo - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Khu phố Láng Cát, Phường Tân Hải |
KV3 |
|
711 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Số 16 Đường 30 Tháng 4, Phường Tam Thắng |
KV3 |
|
712 |
THPT Vũng Tàu |
Số 9 Đường Thi Sách, Phường Tam Thắng |
KV3 |
|
730 |
THPT Bưng Riềng |
Ấp 4, Xã Xuyên Mộc |
KV2 |
|
731 |
THPT Dương Bạch Mai |
Tỉnh lộ 44A, ấp Tân Hội, xã Phước Hải |
KV2 |
|
732 |
THPT Hòa Bình |
Tỉnh lộ 328, ấp 4 xã Hoà Hội |
KV2 |
|
733 |
THPT Hòa Hội |
Ấp 15, Xã Hòa Hội |
KV2 |
|
734 |
THPT Long Hải - Phước Tỉnh |
Khu phố Hải Bình, Xã Long Hải |
KV2 |
|
735 |
THPT Minh Đạm |
Ấp Phước Thọ, Xã Long Hải |
KV2 |
|
736 |
THPT Ngô Quyền - Bà Rịa - Vũng Tàu |
QL56, Xã Nghĩa Thành |
KV2 |
|
737 |
THPT Nguyễn Du - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 150 đường Trần Hưng Đạo, Xã Ngãi Giao |
KV2 |
|
738 |
THPT Nguyễn Trãi - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Số 20 đường Nguyễn Văn Trỗi, Xã Ngãi Giao |
KV2 |
|
739 |
THPT Nguyễn Văn Cừ - Bà Rịa – Vũng Tàu |
Ấp Quảng Giao, xã Xuân Sơn |
KV2 |
|
740 |
THPT Phước Bửu |
Số 10, Lý Tự Trọng, Ấp Láng Sim, Xã Hồ Tràm |
KV2 |
|
741 |
THPT Trần Phú - Bà Rịa - Vũng Tàu |
QL56, Xã Kim Long |
KV2 |
|
742 |
THPT Trần Quang Khải - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Ấp Phước Tân, Xã Long Hải |
KV2 |
|
743 |
THPT Trần Văn Quan |
Khu phố Long An, Xã Long Điền |
KV2 |
|
744 |
THPT Võ Thị Sáu - Bà Rịa - Vũng Tàu |
ĐT44A - Đường Võ Thị Sáu - Ấp Hiệp Hòa, xã Đất Đỏ |
KV2 |
|
745 |
THPT Xuyên Mộc |
Số 163 QL55, Xã Hồ Tràm |
KV2 |
|
746 |
PT dân tộc nội trú Bà Rịa - Vũng Tàu |
Quốc lộ 56 - Ấp Tân Xuân - Xã Kim Long |
KV2 |
|
760 |
THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai, đặc khu Côn Đảo |
KV1 |
|
800 |
Học ở nước ngoài_79 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
|
811 |
THPT TT Lê Hồng Phong |
Số 74 Nguyễn Trọng Quản, Phường Tam Thắng |
KV3 |
|
812 |
TH-THCS-THPT Học viện Anh Quốc |
165 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Bà Rịa |
KV3 |
|
813 |
TH-THCS-THPT Einstein Vũng Tàu |
Số 43 đường 30/4, Phường Tam Thắng |
KV3 |
|
814 |
TH-THCS-THPT Khai Nguyên |
Số 1, Tố Hữu, phường Tam Thắng |
KV3 |
|
815 |
TH-THCS-THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
353/30/16 Bùi Thiện Ngộ, Phường Rạch Dừa |
KV3 |
|
816 |
TH-THCS-THPT Việt Mỹ - Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 95 Lý Thường Kiệt, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
|
817 |
THCS - THPT Song ngữ Vũng Tàu |
Số 1A Nguyễn Trường Tộ, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
|
851 |
TT GDTX Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 59 đường Hùng Vương, Phường Bà Rịa |
KV3 |
|
852 |
TT GDTX Phú Mỹ |
Số 3 đường Trường Chinh, kp Tân Phú phường Phú Mỹ |
KV3 |
|
853 |
TT GDTX-HN Vũng Tàu |
Số 15 đường Nguyễn Du, Phường Vũng Tàu |
KV3 |
|
854 |
TT GDTX-DN-GTVL Châu Đức |
Số 22 đường Nguyễn Văn Trỗi, xã Ngãi Giao |
KV2 |
|
855 |
TT GDTX Long Điền - Đất Đỏ |
Đường Nguyễn Văn Trỗi, Ấp Long Sơn, Xã Long Điền |
KV2 |
|
856 |
TT GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc |
Số 25/6B, Hẻm 27, Đường Trần Phú, Âp Láng Sim, xã Hồ Tràm |
KV2 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_79 |
66 Lê Thánh Tôn, P. Sài Gòn |
KV3 |
|
941 |
THPT Ngô Quyền |
Xã Nghĩa Thành |
KV1 |
|
942 |
THCS - THPT Song ngữ Vũng Tàu |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
|
943 |
THPT Bà Rịa |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
|
944 |
THPT Châu Thành |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
|
945 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
Phường Phước Thắng |
KV2 |
|
946 |
THPT Đinh Tiên Hoàng |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
|
947 |
THPT Hắc Dịch |
Phường Tân Thành |
KV2 |
|
948 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường Tam Long |
KV2 |
|
949 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phường Rạch Dừa |
KV2 |
|
950 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Phường Phước Thắng |
KV2 |
|
951 |
THPT Phú Mỹ |
Phường Phú Mỹ |
KV2 |
|
952 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Phường Tân Hải |
KV2 |
|
953 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
|
954 |
THPT TT Lê Hồng Phong |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
|
955 |
THPT Vũng Tàu |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
|
956 |
TH-THCS-THPT Einstein Vũng Tàu |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
|
957 |
TH-THCS-THPT Học viện Anh Quốc |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
|
958 |
TH-THCS-THPT Khai Nguyên |
Phường Tam Thắng |
KV2 |
|
959 |
TH-THCS-THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Phường Rạch Dừa |
KV2 |
|
960 |
TH-THCS-THPT Việt Mỹ |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
|
961 |
Trung tâm GDTX Phú Mỹ |
Phường Phú Mỹ |
KV2 |
|
962 |
Trung tâm GDTX tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Phường Bà Rịa |
KV2 |
|
963 |
Trung tâm GDTX-HN Vũng Tàu |
Phường Vũng Tàu |
KV2 |
|
964 |
PT dân tộc nội trú tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Xã Kim Long |
KV2_NT |
|
965 |
THPT Bưng Riềng |
Xã Xuyên Mộc |
KV2_NT |
|
966 |
THPT Dương Bạch Mai |
Xã Phước Hải |
KV2_NT |
|
967 |
THPT Hòa Bình |
Xã Hòa Hội |
KV2_NT |
|
968 |
THPT Hòa Hội |
Xã Hòa Hội |
KV2_NT |
|
969 |
THPT Long Hải - Phước Tỉnh |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
|
970 |
THPT Minh Đạm |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
|
971 |
THPT Nguyễn Du |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
|
972 |
THPT Nguyễn Trãi |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
|
973 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Xuân Sơn |
KV2_NT |
|
974 |
THPT Phước Bửu |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |
|
975 |
THPT Trần Phú |
Xã Kim Long |
KV2_NT |
|
976 |
THPT Trần Quang Khải |
Xã Long Hải |
KV2_NT |
|
977 |
THPT Trần Văn Quan |
Xã Long Điền |
KV2_NT |
|
978 |
THPT Võ Thị Sáu |
Xã Đất Đỏ |
KV2_NT |
|
979 |
THPT Võ Thị Sáu - Côn Đảo |
Đặc khu Côn Đảo |
KV2_NT |
|
980 |
THPT Xuyên Mộc |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |
|
981 |
Trung tâm GDTX Long Điền - Đất Đỏ |
Xã Long Điền |
KV2_NT |
|
982 |
Trung tâm GDTX-DN-GTVL Châu Đức |
Xã Ngãi Giao |
KV2_NT |
|
983 |
Trung tâm GDTX-DN-GTVL Xuyên Mộc |
Xã Hồ Tràm |
KV2_NT |