khoahoc.vietjack.com

Tra cứu mã trường THPT Đà Nẵng 2026 thi tốt nghiệp (mới)

5.0 7 lượt xem 7 giờ trước

Danh sách mã trường THPT Đà Nẵng năm 2026 dành cho thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT. Lưu ý: Mã tỉnh/thành phố của Đà Nẵng là 48, thí sinh sử dụng mã này khi khai báo thông tin dự thi và xét tuyển.

09/06/2026

Dưới đây là tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Đà Nẵng năm 2026 đầy đủ:

Mã trường

Tên trường

Địa chỉ

KV

001

THCS và THPT Nguyễn Khuyến

Số 2A Đặng Xuân Bảng, phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng

KV3

002

THPT Cẩm Lệ

Số 02 Nguyễn Thế Lịch, phường Cẩm Lệ,TP Đà Nẵng

KV3

003

THPT chuyên Lê Quý Đôn

Số 01 Vũ Văn Dũng, phường An Hải

KV3

004

THPT Hòa Vang

Số 101, Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ

KV3

005

THPT Hoàng Hoa Thám

Số 63 Phạm Cự Lượng, phường An Hải

KV3

006

THPT Liên Chiểu

Số 02, Trần Tấn, phường Hải Vân

KV3

007

THPT Ngô Quyền

Số 57 đường Phạm Cự Lượng, phường An Hải, thành phố Đà
Nẵng

KV3

008

THPT Ngũ Hành Sơn

Số 24 đường Bà Bang Nhãn, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

009

THPT Nguyễn Hiền

Số 61 Phan Đăng Lưu, phường Hòa Cường

KV3

010

THPT Nguyễn Thượng Hiền

Số 54 Thích Quảng Đức, phường Hòa Khánh

KV3

011

THPT Nguyễn Trãi

Số 01 Phan Văn Định, phường Liên Chiểu

KV3

012

THPT Nguyễn Văn Thoại

Số 132 Đô Đốc Lân, phường Hòa Xuân, TP. Đà Nẵng

KV3

013

THPT Ông Ích Khiêm

Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang

KV1

014

THPT Phạm Phú Thứ

Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh

KV3

015

THPT Phan Châu Trinh

154 Lê Lợi, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng

KV3

016

THPT Phan Thành Tài

Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân

KV3

017

THPT Sơn Trà

Đường Lê Văn Quý, phường An Hải

KV3

018

THPT Thái Phiên

735 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê

KV3

019

THPT Thanh Khê

Số 232 Kinh Dương Vương, phường Thanh Khê

KV3

020

THPT Tôn Thất Tùng

Số 200 Trần Nhân Tông, phường An Hải

KV3

021

THPT Trần Phú

Số 11 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu

KV3

022

THPT Võ Chí Công

93A Cao Hồng Lãnh, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

023

THPT Âu Cơ

Thôn Tống Coói, xã Sông Vàng

KV1

024

THPT Bắc Trà My

35 Hùng Vương, xã Trà My

KV1

025

THPT Cao Bá Quát

Thôn Trà Lý, xã Tam Anh

KV2

026

THPT Chu Văn An

Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha

KV2

027

THPT chuyên Lê Thánh Tông

236 Trường Chinh, phường Hội An Tây

KV3

028

THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch

KV3

029

THPT Đỗ Đăng Tuyển

Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng

KV2

030

THPT Duy Tân

Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú

KV3

031

THPT Hiệp Đức

01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức

KV1

032

THPT Hồ Nghinh

Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa

KV2

033

THPT Hoàng Diệu

Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây

KV2

034

THPT Hùng Vương

Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền

KV2

035

THPT Huỳnh Ngọc Huệ

161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc

KV2

036

THPT Huỳnh Thúc Kháng

Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước.

KV1

037

THPT Khâm Đức

Số 14, đường Phan Châu Trinh, xã Khâm Đức

KV1

038

THPT Lê Quý Đôn

152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ

KV3

039

Trường THPT Lê Hồng Phong

Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn

KV2

040

THPT Lương Thế Vinh

738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông

KV3

041

THPT Lương Thúc Kỳ

Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc

KV2

042

THPT Lý Tự Trọng

Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng

KV2

043

THPT Nam Trà My

Thôn Trà Mai, Xã Nam Trà My

KV1

044

THPT Nguyễn Dục

Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh

KV2

045

THPT Nguyễn Duy Hiệu

Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn

KV3

046

THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên

881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên

KV2

047

THPT Nguyễn Huệ

thôn Vân Thạch, xã Núi Thành

KV2

048

THPT Nguyễn Khuyến

Thanh Quýt 6, An Thắng

KV3

049

THPT Nguyễn Thái Bình

Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An

KV2

050

THPT Nguyễn Trãi - Hội An

58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây

KV3

051

THPT Nguyễn Văn Cừ

Xã Xuân Phú

KV2

052

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Xã La Dêê

KV1

053

THPT Núi Thành

235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành

KV2

054

THPT Phạm Phú Thứ - Gò Nổi

Đường 610B, Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi

KV2

055

THPT Phan Bội Châu

786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng

KV3

056

THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước

Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước

KV1

057

THPT Quang Trung - Đông Giang

Số 305 Hồ Chí Minh, xã Đông Giang

KV1

058

THPT Quế Sơn

033 Hùng Vương, xã Quế Sơn

KV2

059

THPT Sào Nam

611 Hùng Vương, xã Nam Phước

KV2

060

THPT Tây Giang

83, đường số 1, Thôn Ag rồng - Xã Tây Giang

KV1

061

THPT Thái Phiên - Thăng Bình

Thôn 8, xã Thăng Bình

KV2

062

THPT Tiểu La

Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình

KV2

063

THPT Tố Hữu

Thôn Dung, xã Thạnh Mỹ

KV1

064

THPT Trần Cao Vân

Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ

KV3

065

THPT Trần Đại Nghĩa

Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung,

KV2

066

THPT Trần Hưng Đạo

Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông

KV3

067

THPT Trần Phú - Việt An

Thôn Việt An, xã Bình Lâm

KV1

068

THPT Trần Quý Cáp

Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An

KV3

069

THPT Trần Văn Dư

Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ

KV2

070

THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn

Thông Ariing_Xã Hùng Sơn

KV1

071

THPT Võ Nguyên Giáp

Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn

KV2

072

THPT Nông Sơn

Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn

KV1

073

PTDTNT THCS và THPT Nam Trà My

Thôn Trà Mai, xã Nam Trà My

KV1

074

PTDTNT THCS và THPT Phước Sơn

Số 39, đường Phan Châu Trinh, Xã Khâm Đức

KV1

075

PTDTNT THCS và THPT Nước Oa

Số 78, đường Chu Huy Mân, Thôn Trấn Dương, Xã Trà My

KV1

076

PTDTNT THPT Quảng Nam

39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phổ, Hội An

KV3

090

Liên cấp Quốc tế Singapore tại Đà Nẵng

Tòa nhà SIS, đường Vùng Trung 3, KĐT Phú Mỹ An, phường
Ngũ Hành Sơn

KV3

091

PT Hermann Gmeiner

15 Nguyễn Đình Chiểu, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

092

TH, THCS & THPT Anh Quốc

1/2B Tôn Thất Đạm, phường Thanh Khê, Đà Nẵng

KV3

093

TH, THCS & THPT Olympia

63 Lê Văn Long, phường Thanh Bình

KV3

094

TH, THCS&THPT FPT

Khu đô thị FPT, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

095

TH, THCS&THPT St. Nicholas

Lô A2.15 thuộc khu E Đường Trần Nam Trung, Phường Hoà
Xuân

KV3

096

TH, THCS&THPT Việt Nhật

365 Phan Châu Trinh, phường Hòa Cường

KV3

097

TH, THCS, THPT Quốc tế Hoa Kỳ APU-Đà Nẵng

299 Trần Đại Nghĩa, phường Ngũ Hành Sơn

KV3

098

TH,THCS và THPT Sky-line

Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường

KV3

099

THCS&THPT Hiển Nhân

Số 204 Lương Nhữ Hộc, Cẩm Lệ

KV3

100

THPT Khai Trí

116 Nguyễn Huy Tưởng, Hoà Khánh

KV3

101

THPT Quang Trung

68 Đỗ Quang, Phường Thanh Khê

KV3

102

Trường THPT Hà Huy Tập

190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ

KV3

103

Trường TH, THCS và THPT Hoàng Sa

Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng

KV3

104

Trường TH, THCS và THPT Quảng Đông

Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng

KV3

105

TH,THCS và THPT Sky-line Hill

Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường

KV3

106

TH, THCS & THPT Song ngữ Quảng Nam Academy

01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú

KV3

120

Trung tâm GDTX số 1

1093 Ngô Quyền, phường An Hải

KV3

121

Trung tâm GDTX số 2

725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê

KV3

122

Trung tâm GDTX số 3

815 Trường Chinh, phường Cẩm Lệ

KV3

123

Trung tâm GDTX số 4

02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch

KV3

213

THPT Ông Ích Khiêm (trước
01/7/2025)

Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang

KV2

214

THPT Phạm Phú Thứ (trước 01/7/2025)

Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh

KV2

216

THPT Phan Thành Tài (trước 01/7/2025)

Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân

KV2

225

THPT Cao Bá Quát (trước 01/7/2025)

Thôn Trà Lý, xã Tam Anh

KV2_NT

226

THPT Chu Văn An (trước 01/7/2025)

Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha

KV2_NT

227

THPT chuyên Lê Thánh Tông (trước 01/7/2025)

236 Trường Chinh, phường Hội An Tây

KV2

228

THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025)

02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch

KV2

229

THPT Đỗ Đăng Tuyển (trước 01/7/2025)

Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng

KV2_NT

230

THPT Duy Tân (trước 01/7/2025)

Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú

KV2

231

THPT Hiệp Đức (trước 01/7/2025)

01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức

KV2_NT

232

THPT Hồ Nghinh (trước 01/7/2025)

Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa

KV2_NT

233

THPT Hoàng Diệu (trước 01/7/2025)

Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây

KV2

234

THPT Hùng Vương (trước 01/7/2025)

Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền

KV2_NT

235

THPT Huỳnh Ngọc Huệ (trước 01/7/2025)

161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc

KV2_NT

236

THPT Huỳnh Thúc Kháng (trước 01/7/2025)

Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước.

KV2_NT

238

THPT Lê Quý Đôn (trước 01/7/2025)

152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ

KV2

239

THPT Lê Hồng Phong (trước 01/7/2025)

Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn

KV2

240

THPT Lương Thế Vinh (trước 01/7/2025)

738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông

KV2

241

THPT Lương Thúc Kỳ (trước 01/7/2025)

Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc

KV2_NT

242

THPT Lý Tự Trọng (trước 01/7/2025)

Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng

KV2_NT

244

THPT Nguyễn Dục (trước 01/7/2025)

Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh

KV2_NT

245

THPT Nguyễn Duy Hiệu (trước 01/7/2025)

Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn

KV2

246

THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên (trước 01/7/2025)

881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên

KV2_NT

247

THPT Nguyễn Huệ (trước 01/7/2025)

thôn Vân Thạch, xã Núi Thành

KV2_NT

248

THPT Nguyễn Khuyến (trước 01/7/2025)

Thanh Quýt 6, An Thắng

KV2_NT

249

THPT Nguyễn Thái Bình (trước 01/7/2025)

Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An

KV2_NT

250

THPT Nguyễn Trãi - Hội An (trước 01/7/2025)

58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây

KV2

251

THPT Nguyễn Văn Cừ (trước 01/7/2025)

Xã Xuân Phú

KV2_NT

253

THPT Núi Thành (trước 01/7/2025)

235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành

KV2_NT

255

THPT Phan Bội Châu (trước 01/7/2025)

786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng

KV2

256

THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước (trước 01/7/2025)

Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước

KV2_NT

258

THPT Quế Sơn (trước 01/7/2025)

033 Hùng Vương, xã Quế Sơn

KV2_NT

259

THPT Sào Nam (trước 01/7/2025)

611 Hùng Vương, xã Nam Phước

KV2_NT

261

THPT Thái Phiên - Thăng Bình (trước 01/7/2025)

Thôn 8, xã Thăng Bình

KV2_NT

262

THPT Tiểu La (trước 01/7/2025)

Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình

KV2_NT

264

THPT Trần Cao Vân (trước 01/7/2025)

Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ

KV2

265

THPT Trần Đại Nghĩa (trước 01/7/2025)

Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung,

KV2_NT

266

THPT Trần Hưng Đạo (trước 01/7/2025)

Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông

KV2

267

THPT Trần Phú - Việt An (trước 01/7/2025)

Thôn Việt An, xã Bình Lâm

KV2_NT

268

THPT Trần Quý Cáp (trước 01/7/2025)

Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An

KV2

269

THPT Trần Văn Dư (trước 01/7/2025)

Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ

KV2_NT

271

THPT Võ Nguyên Giáp (trước 01/7/2025)

Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn

KV2_NT

272

THPT Nông Sơn (trước 01/7/2025)

Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn

KV2_NT

276

PTDTNT tỉnh Quảng Nam (trước 01/07/2025)

39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phô, Hội An

KV2

302

THPT Hà Huy Tập (trước 01/7/2025)

190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ

KV2

303

TH, THCS và THPT Hoàng Sa (trước 01/7/2025)

Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng

KV2

304

TH, THCS và THPT Quảng Đông (trước 01/7/2025)

Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng

KV2

306

TH, THCS & THPT Song ngữ Quốc tế Quảng Nam Academy (trước 01/7/2025)

01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú

KV2

405

TH, THCS và THPT Sky-Line Hill (trước 01/7/2025)

Khối Hà My Đông A, Phường Điện Bàn Đông

KV2

423

Trung tâm GDTX tỉnh Quảng Nam (trước 01/7/2025)

02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch

KV2

800

Học ở nước ngoài

725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng

KV3

801

Trường THPT - Khu vực 1

Tp Đà Nẵng

KV1

802

Trường THPT - Khu vực 2NT

Tp Đà Nẵng

KV2_NT

803

Trường THPT - Khu vực 2

Tp Đà Nẵng

KV2

804

Trường THPT - Khu vực 3

Tp Đà Nẵng

KV3

900

Công an, quân nhân

725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng

KV3

Được xem nhiều