Dưới đây là tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Đà Nẵng năm 2026 đầy đủ:
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
Số 2A Đặng Xuân Bảng, phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng |
KV3 |
|
002 |
THPT Cẩm Lệ |
Số 02 Nguyễn Thế Lịch, phường Cẩm Lệ,TP Đà Nẵng |
KV3 |
|
003 |
THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Số 01 Vũ Văn Dũng, phường An Hải |
KV3 |
|
004 |
THPT Hòa Vang |
Số 101, Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ |
KV3 |
|
005 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Số 63 Phạm Cự Lượng, phường An Hải |
KV3 |
|
006 |
THPT Liên Chiểu |
Số 02, Trần Tấn, phường Hải Vân |
KV3 |
|
007 |
THPT Ngô Quyền |
Số 57 đường Phạm Cự Lượng, phường An Hải, thành phố Đà |
KV3 |
|
008 |
THPT Ngũ Hành Sơn |
Số 24 đường Bà Bang Nhãn, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
|
009 |
THPT Nguyễn Hiền |
Số 61 Phan Đăng Lưu, phường Hòa Cường |
KV3 |
|
010 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền |
Số 54 Thích Quảng Đức, phường Hòa Khánh |
KV3 |
|
011 |
THPT Nguyễn Trãi |
Số 01 Phan Văn Định, phường Liên Chiểu |
KV3 |
|
012 |
THPT Nguyễn Văn Thoại |
Số 132 Đô Đốc Lân, phường Hòa Xuân, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
|
013 |
THPT Ông Ích Khiêm |
Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang |
KV1 |
|
014 |
THPT Phạm Phú Thứ |
Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh |
KV3 |
|
015 |
THPT Phan Châu Trinh |
154 Lê Lợi, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
|
016 |
THPT Phan Thành Tài |
Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân |
KV3 |
|
017 |
THPT Sơn Trà |
Đường Lê Văn Quý, phường An Hải |
KV3 |
|
018 |
THPT Thái Phiên |
735 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
KV3 |
|
019 |
THPT Thanh Khê |
Số 232 Kinh Dương Vương, phường Thanh Khê |
KV3 |
|
020 |
THPT Tôn Thất Tùng |
Số 200 Trần Nhân Tông, phường An Hải |
KV3 |
|
021 |
THPT Trần Phú |
Số 11 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu |
KV3 |
|
022 |
THPT Võ Chí Công |
93A Cao Hồng Lãnh, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
|
023 |
THPT Âu Cơ |
Thôn Tống Coói, xã Sông Vàng |
KV1 |
|
024 |
THPT Bắc Trà My |
35 Hùng Vương, xã Trà My |
KV1 |
|
025 |
THPT Cao Bá Quát |
Thôn Trà Lý, xã Tam Anh |
KV2 |
|
026 |
THPT Chu Văn An |
Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha |
KV2 |
|
027 |
THPT chuyên Lê Thánh Tông |
236 Trường Chinh, phường Hội An Tây |
KV3 |
|
028 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm |
02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch |
KV3 |
|
029 |
THPT Đỗ Đăng Tuyển |
Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng |
KV2 |
|
030 |
THPT Duy Tân |
Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú |
KV3 |
|
031 |
THPT Hiệp Đức |
01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức |
KV1 |
|
032 |
THPT Hồ Nghinh |
Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa |
KV2 |
|
033 |
THPT Hoàng Diệu |
Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây |
KV2 |
|
034 |
THPT Hùng Vương |
Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền |
KV2 |
|
035 |
THPT Huỳnh Ngọc Huệ |
161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc |
KV2 |
|
036 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước. |
KV1 |
|
037 |
THPT Khâm Đức |
Số 14, đường Phan Châu Trinh, xã Khâm Đức |
KV1 |
|
038 |
THPT Lê Quý Đôn |
152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ |
KV3 |
|
039 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn |
KV2 |
|
040 |
THPT Lương Thế Vinh |
738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông |
KV3 |
|
041 |
THPT Lương Thúc Kỳ |
Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc |
KV2 |
|
042 |
THPT Lý Tự Trọng |
Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng |
KV2 |
|
043 |
THPT Nam Trà My |
Thôn Trà Mai, Xã Nam Trà My |
KV1 |
|
044 |
THPT Nguyễn Dục |
Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh |
KV2 |
|
045 |
THPT Nguyễn Duy Hiệu |
Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn |
KV3 |
|
046 |
THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên |
881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên |
KV2 |
|
047 |
THPT Nguyễn Huệ |
thôn Vân Thạch, xã Núi Thành |
KV2 |
|
048 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Thanh Quýt 6, An Thắng |
KV3 |
|
049 |
THPT Nguyễn Thái Bình |
Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An |
KV2 |
|
050 |
THPT Nguyễn Trãi - Hội An |
58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây |
KV3 |
|
051 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã Xuân Phú |
KV2 |
|
052 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Xã La Dêê |
KV1 |
|
053 |
THPT Núi Thành |
235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành |
KV2 |
|
054 |
THPT Phạm Phú Thứ - Gò Nổi |
Đường 610B, Thôn Đông Lãnh, xã Gò Nổi |
KV2 |
|
055 |
THPT Phan Bội Châu |
786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng |
KV3 |
|
056 |
THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước |
Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước |
KV1 |
|
057 |
THPT Quang Trung - Đông Giang |
Số 305 Hồ Chí Minh, xã Đông Giang |
KV1 |
|
058 |
THPT Quế Sơn |
033 Hùng Vương, xã Quế Sơn |
KV2 |
|
059 |
THPT Sào Nam |
611 Hùng Vương, xã Nam Phước |
KV2 |
|
060 |
THPT Tây Giang |
83, đường số 1, Thôn Ag rồng - Xã Tây Giang |
KV1 |
|
061 |
THPT Thái Phiên - Thăng Bình |
Thôn 8, xã Thăng Bình |
KV2 |
|
062 |
THPT Tiểu La |
Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình |
KV2 |
|
063 |
THPT Tố Hữu |
Thôn Dung, xã Thạnh Mỹ |
KV1 |
|
064 |
THPT Trần Cao Vân |
Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ |
KV3 |
|
065 |
THPT Trần Đại Nghĩa |
Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung, |
KV2 |
|
066 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông |
KV3 |
|
067 |
THPT Trần Phú - Việt An |
Thôn Việt An, xã Bình Lâm |
KV1 |
|
068 |
THPT Trần Quý Cáp |
Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An |
KV3 |
|
069 |
THPT Trần Văn Dư |
Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ |
KV2 |
|
070 |
THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn |
Thông Ariing_Xã Hùng Sơn |
KV1 |
|
071 |
THPT Võ Nguyên Giáp |
Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn |
KV2 |
|
072 |
THPT Nông Sơn |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
KV1 |
|
073 |
PTDTNT THCS và THPT Nam Trà My |
Thôn Trà Mai, xã Nam Trà My |
KV1 |
|
074 |
PTDTNT THCS và THPT Phước Sơn |
Số 39, đường Phan Châu Trinh, Xã Khâm Đức |
KV1 |
|
075 |
PTDTNT THCS và THPT Nước Oa |
Số 78, đường Chu Huy Mân, Thôn Trấn Dương, Xã Trà My |
KV1 |
|
076 |
PTDTNT THPT Quảng Nam |
39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phổ, Hội An |
KV3 |
|
090 |
Liên cấp Quốc tế Singapore tại Đà Nẵng |
Tòa nhà SIS, đường Vùng Trung 3, KĐT Phú Mỹ An, phường |
KV3 |
|
091 |
PT Hermann Gmeiner |
15 Nguyễn Đình Chiểu, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
|
092 |
TH, THCS & THPT Anh Quốc |
1/2B Tôn Thất Đạm, phường Thanh Khê, Đà Nẵng |
KV3 |
|
093 |
TH, THCS & THPT Olympia |
63 Lê Văn Long, phường Thanh Bình |
KV3 |
|
094 |
TH, THCS&THPT FPT |
Khu đô thị FPT, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
|
095 |
TH, THCS&THPT St. Nicholas |
Lô A2.15 thuộc khu E Đường Trần Nam Trung, Phường Hoà |
KV3 |
|
096 |
TH, THCS&THPT Việt Nhật |
365 Phan Châu Trinh, phường Hòa Cường |
KV3 |
|
097 |
TH, THCS, THPT Quốc tế Hoa Kỳ APU-Đà Nẵng |
299 Trần Đại Nghĩa, phường Ngũ Hành Sơn |
KV3 |
|
098 |
TH,THCS và THPT Sky-line |
Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường |
KV3 |
|
099 |
THCS&THPT Hiển Nhân |
Số 204 Lương Nhữ Hộc, Cẩm Lệ |
KV3 |
|
100 |
THPT Khai Trí |
116 Nguyễn Huy Tưởng, Hoà Khánh |
KV3 |
|
101 |
THPT Quang Trung |
68 Đỗ Quang, Phường Thanh Khê |
KV3 |
|
102 |
Trường THPT Hà Huy Tập |
190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ |
KV3 |
|
103 |
Trường TH, THCS và THPT Hoàng Sa |
Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng |
KV3 |
|
104 |
Trường TH, THCS và THPT Quảng Đông |
Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng |
KV3 |
|
105 |
TH,THCS và THPT Sky-line Hill |
Lô A2.4 Trần Đăng Ninh, phường Hòa Cường |
KV3 |
|
106 |
TH, THCS & THPT Song ngữ Quảng Nam Academy |
01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú |
KV3 |
|
120 |
Trung tâm GDTX số 1 |
1093 Ngô Quyền, phường An Hải |
KV3 |
|
121 |
Trung tâm GDTX số 2 |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê |
KV3 |
|
122 |
Trung tâm GDTX số 3 |
815 Trường Chinh, phường Cẩm Lệ |
KV3 |
|
123 |
Trung tâm GDTX số 4 |
02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch |
KV3 |
|
213 |
THPT Ông Ích Khiêm (trước |
Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang |
KV2 |
|
214 |
THPT Phạm Phú Thứ (trước 01/7/2025) |
Đường DT 602, Tổ dân phố An Ngãi Đông, phường Hoà Khánh |
KV2 |
|
216 |
THPT Phan Thành Tài (trước 01/7/2025) |
Đường Đá Bàn 7, phường Hòa Xuân |
KV2 |
|
225 |
THPT Cao Bá Quát (trước 01/7/2025) |
Thôn Trà Lý, xã Tam Anh |
KV2_NT |
|
226 |
THPT Chu Văn An (trước 01/7/2025) |
Số 102 đường DT609 Thôn Hà Thanh, Xã Hà Nha |
KV2_NT |
|
227 |
THPT chuyên Lê Thánh Tông (trước 01/7/2025) |
236 Trường Chinh, phường Hội An Tây |
KV2 |
|
228 |
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025) |
02 Trần Đại Nghĩa, Phường Bàn Thạch |
KV2 |
|
229 |
THPT Đỗ Đăng Tuyển (trước 01/7/2025) |
Thôn Phú An, Xã Phú Thuận, TP. Đà Nẵng |
KV2_NT |
|
230 |
THPT Duy Tân (trước 01/7/2025) |
Khối phố Ngọc Mỹ, phường Quảng Phú |
KV2 |
|
231 |
THPT Hiệp Đức (trước 01/7/2025) |
01 Chu Huy Mân, xã Hiệp Đức |
KV2_NT |
|
232 |
THPT Hồ Nghinh (trước 01/7/2025) |
Thôn Thi Thại, xã Duy Nghĩa |
KV2_NT |
|
233 |
THPT Hoàng Diệu (trước 01/7/2025) |
Thôn Phong Thử 1, xã Điện Bàn Tây |
KV2 |
|
234 |
THPT Hùng Vương (trước 01/7/2025) |
Thôn An Thành 1, xã Thăng Điền |
KV2_NT |
|
235 |
THPT Huỳnh Ngọc Huệ (trước 01/7/2025) |
161 Nguyễn Tất Thành, xã Đại Lộc |
KV2_NT |
|
236 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng (trước 01/7/2025) |
Số 19, đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Tiên Phước. |
KV2_NT |
|
238 |
THPT Lê Quý Đôn (trước 01/7/2025) |
152 Trần Văn Dư Phường Tam Kỳ |
KV2 |
|
239 |
THPT Lê Hồng Phong (trước 01/7/2025) |
Thôn Phú Lạc, xã Thu Bồn |
KV2 |
|
240 |
THPT Lương Thế Vinh (trước 01/7/2025) |
738 Trần Thủ Độ, phường Điện Bàn Đông |
KV2 |
|
241 |
THPT Lương Thúc Kỳ (trước 01/7/2025) |
Thôn Nghĩa Hiệp, xã Đại Lộc |
KV2_NT |
|
242 |
THPT Lý Tự Trọng (trước 01/7/2025) |
Thôn Châu Lâm, xã Đồng Duơng |
KV2_NT |
|
244 |
THPT Nguyễn Dục (trước 01/7/2025) |
Thôn Cây Sanh, xã Phú Ninh |
KV2_NT |
|
245 |
THPT Nguyễn Duy Hiệu (trước 01/7/2025) |
Số 29 Trần Nhân Tông, phường Điện Bàn |
KV2 |
|
246 |
THPT Nguyễn Hiền - Duy Xuyên (trước 01/7/2025) |
881 Hùng Vương, xã Duy Xuyên |
KV2_NT |
|
247 |
THPT Nguyễn Huệ (trước 01/7/2025) |
thôn Vân Thạch, xã Núi Thành |
KV2_NT |
|
248 |
THPT Nguyễn Khuyến (trước 01/7/2025) |
Thanh Quýt 6, An Thắng |
KV2_NT |
|
249 |
THPT Nguyễn Thái Bình (trước 01/7/2025) |
Thôn Trà Đóa 2, xã Thăng An |
KV2_NT |
|
250 |
THPT Nguyễn Trãi - Hội An (trước 01/7/2025) |
58 Nguyễn Công Trứ, Phường Hội An Tây |
KV2 |
|
251 |
THPT Nguyễn Văn Cừ (trước 01/7/2025) |
Xã Xuân Phú |
KV2_NT |
|
253 |
THPT Núi Thành (trước 01/7/2025) |
235 Nguyễn Văn Linh, xã Núi Thành |
KV2_NT |
|
255 |
THPT Phan Bội Châu (trước 01/7/2025) |
786 Phan Châu Trinh, phường Hương Trà, thành phố Đà Nẵng |
KV2 |
|
256 |
THPT Phan Châu Trinh - Tiên Phước (trước 01/7/2025) |
Số 150 Phan Châu Trinh, xã Tiên Phước |
KV2_NT |
|
258 |
THPT Quế Sơn (trước 01/7/2025) |
033 Hùng Vương, xã Quế Sơn |
KV2_NT |
|
259 |
THPT Sào Nam (trước 01/7/2025) |
611 Hùng Vương, xã Nam Phước |
KV2_NT |
|
261 |
THPT Thái Phiên - Thăng Bình (trước 01/7/2025) |
Thôn 8, xã Thăng Bình |
KV2_NT |
|
262 |
THPT Tiểu La (trước 01/7/2025) |
Số 88 đường Tiểu La, Xã Thăng Bình |
KV2_NT |
|
264 |
THPT Trần Cao Vân (trước 01/7/2025) |
Đường Lê Duẩn, phường Tam Kỳ |
KV2 |
|
265 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước 01/7/2025) |
Thôn Phước Thành, xã Quế Sơn Trung, |
KV2_NT |
|
266 |
THPT Trần Hưng Đạo (trước 01/7/2025) |
Số 170 Cửa Đại, phường Hội An Đông |
KV2 |
|
267 |
THPT Trần Phú - Việt An (trước 01/7/2025) |
Thôn Việt An, xã Bình Lâm |
KV2_NT |
|
268 |
THPT Trần Quý Cáp (trước 01/7/2025) |
Số 7, đường Trần Hưng Đạo, phường Hội An |
KV2 |
|
269 |
THPT Trần Văn Dư (trước 01/7/2025) |
Thôn An Mỹ - xã Tây Hồ |
KV2_NT |
|
271 |
THPT Võ Nguyên Giáp (trước 01/7/2025) |
Thôn Thạnh Đức, xã Chiên Đàn |
KV2_NT |
|
272 |
THPT Nông Sơn (trước 01/7/2025) |
Thôn Trung Hạ, xã Nông Sơn |
KV2_NT |
|
276 |
PTDTNT tỉnh Quảng Nam (trước 01/07/2025) |
39 Nguyễn Tất Thành, Phường Cẩm Phô, Hội An |
KV2 |
|
302 |
THPT Hà Huy Tập (trước 01/7/2025) |
190 Lý Thường Kiệt, phường Tam Kỳ |
KV2 |
|
303 |
TH, THCS và THPT Hoàng Sa (trước 01/7/2025) |
Khối phố Hà Dừa, phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng |
KV2 |
|
304 |
TH, THCS và THPT Quảng Đông (trước 01/7/2025) |
Khối phố Bằng An Đông, Phường An Thắng, TP Đà Nẵng |
KV2 |
|
306 |
TH, THCS & THPT Song ngữ Quốc tế Quảng Nam Academy (trước 01/7/2025) |
01 Phạm Đình Hổ, phường Quảng Phú |
KV2 |
|
405 |
TH, THCS và THPT Sky-Line Hill (trước 01/7/2025) |
Khối Hà My Đông A, Phường Điện Bàn Đông |
KV2 |
|
423 |
Trung tâm GDTX tỉnh Quảng Nam (trước 01/7/2025) |
02 Trần Trung Tri, phường Bàn Thạch |
KV2 |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Tp Đà Nẵng |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Tp Đà Nẵng |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Tp Đà Nẵng |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Tp Đà Nẵng |
KV3 |
|
900 |
Công an, quân nhân |
725 Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
KV3 |