Dưới đây là tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Đồng Nai năm 2026 đầy đủ:
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
THPT Chuyên Lương Thế Vinh |
P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
002 |
THPT Trấn Biên |
P. Bình Đa, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
003 |
THPT Tam Hiệp |
P. Tam Hiệp, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
004 |
THPT Lê Quý Đôn-TM |
Ph. Tân Mai TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
005 |
Phổ thông Thực hành Sư phạm |
kp2, Bình Đa, Biên Hòa |
KV2 |
|
006 |
TC Kinh tế - Kỹ thuật số 2 |
P. Tân Mai, TP. Biên Hòa |
KV2 |
|
007 |
TH-THCS-THPT Bùi Thị Xuân |
P. Tân Mai, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
008 |
TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng |
P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
009 |
THPT Ngô Quyền |
P.Trung Dũng, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
010 |
THPT Nam Hà |
P Hiệp Hòa, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
011 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Ph. Thống Nhất TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
012 |
TH-THCS-THPT Song Ngữ Lạc Hồng |
P. Bửu Long, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
013 |
TH-THCS-THPT Thái Bình Dương |
P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
014 |
CĐ kỹ thuật Đồng Nai |
P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
015 |
TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Quyết Thắng |
154/20, Kp1, Hưng Đạo Vương, P Trung Dũng |
KV2 |
|
016 |
TH-THCS-THPT Song ngữ Á Châu |
P.Trung Dũng TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
017 |
THPT Chu Văn An |
P. Hóa An, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
018 |
TH-THCS-THPT Tân Hòa |
P.Tân Hòa, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
019 |
THPT Nguyễn Trãi |
Ph. Tân Biên, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
020 |
THPT Lê Hồng Phong |
Ph. Hố Nai I, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
021 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
P.Long Bình Tân TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
022 |
THPT Lê Quý Đôn-Long Bình Tân |
Số 1, Đường 6A, KCN Biên Hòa 2, P.Long Bình Tân, TP Biên Hòa, Đồng Nai |
KV2 |
|
023 |
THPT Tam Phước |
P.Tam Phước, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
024 |
PT Năng Khiếu Thể Thao |
P.Tân Phong, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
025 |
THPT Vĩnh Cửu |
Xã Thạnh Phú H.Vĩnh Cửu |
KV2_NT |
|
026 |
THPT Trị An |
Xã Trị An |
KV2_NT |
|
027 |
THCS-THPT Hùng Vương |
Xã Trị An |
KV2_NT |
|
028 |
THCS-THPT Huỳnh Văn nghệ |
Phú Lý |
KV2_NT |
|
029 |
TH-THCS-THPT Trần Đại Nghĩa |
Xã Hố Nai 3, H Trảng Bom |
KV2 |
|
030 |
CĐ Cơ giới và Thủy lợi |
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom |
KV2 |
|
031 |
CĐ Hòa Bình Xuân Lộc |
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom |
KV2 |
|
032 |
THPT Văn Lang |
Hưng Thịnh |
KV2_NT |
|
033 |
THPT Thống Nhất A |
TT Trảng Bom, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
034 |
THPT Ngô Sĩ Liên |
TT Trảng Bom, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
035 |
THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Đồng Nai |
Xã Trung Hòa, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
036 |
TH-THCS-THPT Trần Quốc Tuấn |
Xã Trung Hòa H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
037 |
TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức |
Xã Quảng Tiến H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
038 |
THPT Lâm Nghiệp Đồng Nai |
Thị trấn Trảng Bom |
KV2_NT |
|
039 |
THCS và THPT Bàu Hàm |
Xã Bàu Hàm, H Trảng Bom |
KV1 |
|
040 |
THPT Tân Phú |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
041 |
THPT Định Quán |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
042 |
THPT Phú Ngọc |
Xã Phú Ngọc H.Định Quán |
KV2_NT |
|
043 |
THPT Điểu Cải |
Xã Túc Trưng H.Định Quán |
KV1 |
|
044 |
THCS-THPT Lạc Long Quân |
Xã Phú Lợi, H.Định Quán |
KV1 |
|
045 |
THCS-THPT Tây Sơn |
Xã Thanh Sơn, H.Định Quán |
KV1 |
|
046 |
THCS-THPT Suối Nho |
Xuân Bắc |
KV2_NT |
|
047 |
THPT Thống Nhất |
Gia Kiệm |
KV2_NT |
|
048 |
THPT Dầu Giây |
TT Dầu Giây, H.Thống Nhất |
KV2_NT |
|
049 |
THPT Kiệm Tân |
Thống Nhất |
KV2_NT |
|
050 |
THPT Long Khánh |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
051 |
THPT Hoàng Diệu |
126 Ngô Quyền, P Xuân Thanh, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
052 |
TH-THCS-THPT Trương Vĩnh Ký |
170 Nguyễn Văn Bé TP. Long Khánh |
KV2 |
|
053 |
THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh |
Phường Xuân Trung, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
054 |
THPT Văn Hiến |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
055 |
TH-THCS-THPT Liên Kết Quốc Tế |
Phường Xuân An, Thành Phố Long Khánh |
KV2 |
|
056 |
THPT Nguyễn Huệ |
Xã Hàng Gòn, TP Long Khánh |
KV2 |
|
057 |
THPT Trần Phú |
Phường Suối Tre, TP Long Khánh |
KV2 |
|
058 |
THPT Long Thành |
Long Thành |
KV2_NT |
|
059 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Long Thành |
KV2_NT |
|
060 |
THPT Bình Sơn |
Long Thành |
KV2_NT |
|
061 |
TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng 2 |
Long Thành |
KV2_NT |
|
062 |
THCS-THPT Tri Thức |
Long Thành |
KV2_NT |
|
063 |
CĐ Công Nghệ Quốc Tế LiLaMa2 |
Long Thành |
KV2_NT |
|
064 |
CĐ công nghệ cao Đồng Nai |
Long Thành |
KV2_NT |
|
065 |
THPT Long Phước |
Long Phước |
KV2_NT |
|
066 |
THPT Phước Thiền |
nhơn trạch |
KV2_NT |
|
067 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
nhơn trạch |
KV2_NT |
|
068 |
THPT Nhơn Trạch |
nhơn trạch |
KV2_NT |
|
069 |
THPT Xuân Lộc |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
070 |
THPT Xuân Thọ |
Xã Xuân Thọ, H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
071 |
TH-THCS-THPT Hồng Bàng |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
072 |
THPT Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
073 |
THPT Đoàn Kết |
TTr. Tân Phú H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
074 |
THCS-THPT Ngọc Lâm |
Xã Phú Thanh H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
075 |
THPT Thanh Bình |
Xã Phú Bình H.Tân Phú |
KV1 |
|
076 |
THCS-THPT ĐăkLua |
Xã Đắc Lua |
KV1 |
|
077 |
THPT Tôn Đức Thắng |
Tà Lài |
KV2_NT |
|
078 |
THPT Cẩm Mỹ |
TTr Long Giao, H.Cẩm Mỹ |
KV2_NT |
|
079 |
THPT Võ Trường Toản |
Xã Xuân Tây, H Cẩm Mỹ |
KV1 |
|
080 |
THPT Sông Ray |
Xã Xuân Tây, H.Cẩm Mỹ |
KV1 |
|
081 |
Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi |
Long Hưng |
KV2 |
|
082 |
TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Tân Phú |
Phú Lâm |
KV1 |
|
100 |
Trung tâm GDNN-GDTX tỉnh Đồng Nai |
D10, Thống Nhất, TP. Biên Hòa |
KV2 |
|
101 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 9 |
Trị An |
KV2_NT |
|
102 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 8 |
TT Trảng Bom H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
103 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 2 |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
104 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 7 |
TT Dầu Giây, H.Thống Nhất |
KV2_NT |
|
105 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
106 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 4 |
Long Thành |
KV2_NT |
|
107 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 5 |
nhơn trạch |
KV2_NT |
|
108 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 10 |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
109 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 6 |
TTr. Tân Phú H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
110 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 1 |
TTr Long Giao H.Cẩm Mỹ |
KV2_NT |
|
111 |
TT GDNN-GDTX Cẩm Mỹ (Trước 01/7/2025) |
TTr Long Giao H.Cẩm Mỹ |
KV2_NT |
|
112 |
TT GDNN-GDTX Trảng Bom (Trước 01/7/2025) |
TT Trảng Bom H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
113 |
TT GDNN-GDTX Định Quán (Trước 01/7/2025) |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
114 |
TT GDNN-GDTX Thống Nhất (Trước 01/7/2025) |
TT Dầu Giây, H.Thống Nhất |
KV2_NT |
|
115 |
TT GDNN-GDTX Long Khánh |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
118 |
TT GDNN-GDTX Xuân Lộc (Trước 01/7/2025) |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
119 |
TT GDNN-GDTX Tân Phú (Trước 01/7/2025) |
TTr. Tân Phú H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
125 |
THPT Vĩnh Cửu (Trước 27/02/2026) |
|
KV2_NT |
|
129 |
TH-THCS-THPT Trần Đại Nghĩa (Trước 27/02/2026) |
Xã Hố Nai 3, H Trảng Bom |
KV2_NT |
|
130 |
CĐ Cơ giới và Thủy lợi (Trước 27/02/2026) |
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
131 |
CĐ Hòa Bình Xuân Lộc (Trước 27/02/2026) |
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
133 |
THPT Thống Nhất A (Trước |
TT Trảng Bom, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
134 |
THPT Ngô Sĩ Liên (Trước 27/02/2026) |
TT Trảng Bom, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
135 |
THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Đồng Nai (Trước 27/02/2026) |
Xã Trung Hòa, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
136 |
TH-THCS-THPT Trần Quốc Tuấn (Trước 27/02/2026) |
Xã Trung Hòa H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
137 |
TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức (Trước 27/02/2026) |
Xã Quảng Tiến H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
138 |
THPT Lâm Nghiệp Đồng Nai (Trước 27/02/2026) |
Thị trấn Trảng Bom |
KV2_NT |
|
140 |
THPT Tân Phú (Trước 27/02/2026) |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
141 |
THPT Định Quán (Trước 27/02/2026) |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
142 |
THPT Phú Ngọc (Trước 27/02/2026) |
Xã Phú Ngọc H.Định Quán |
KV2_NT |
|
148 |
THPT Dầu Giây (Trước 27/02/2026) |
TT Dầu Giây, H.Thống Nhất |
KV2_NT |
|
150 |
THPT Long Khánh (Trước 27/02/2026) |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
151 |
THPT Hoàng Diệu (Trước 27/02/2026) |
126 Ngô Quyền, P Xuân Thanh, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
152 |
TH-THCS-THPT Trương Vĩnh Ký (Trước 27/02/2026) |
170 Nguyễn Văn Bé TP. Long Khánh |
KV2 |
|
153 |
THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh (Trước 27/02/2026) |
Phường Xuân Trung, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
154 |
THPT Văn Hiến (Trước 27/02/2026) |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
155 |
TH-THCS-THPT Liên Kết Quốc Tế (Trước 27/02/2026) |
Phường Xuân An, Thành Phố Long Khánh |
KV2 |
|
156 |
THPT Nguyễn Huệ (Trước 27/02/2026) |
Xã Hàng Gòn, TP Long Khánh |
KV2 |
|
169 |
THPT Xuân Lộc (Trước 27/02/2026) |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
170 |
THPT Xuân Thọ (Trước 27/02/2026) |
Xã Xuân Thọ, H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
171 |
TH-THCS-THPT Hồng Bàng (Trước 27/02/2026) |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
172 |
THPT Xuân Hưng (Trước 27/02/2026) |
Xã Xuân Hưng H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
173 |
THPT Đoàn Kết (Trước 27/02/2026) |
TTr. Tân Phú H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
174 |
THCS-THPT Ngọc Lâm (Trước 27/02/2026) |
Xã Phú Thanh H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
178 |
THPT Cẩm Mỹ (Trước 27/02/2026) |
TTr Long Giao, H.Cẩm Mỹ |
KV2_NT |
|
182 |
TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Tân Phú (Trước 27/02/2026) |
Xã Phú Lâm, H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
183 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
Đồng Nai |
KV2 |
|
201 |
THPT Đồng Phú (Trước ngày 04/6/2021) |
Tân Tiến, Đồng Phú, Bình Phước |
KV1 |
|
202 |
THPT Đồng Phú (Từ ngày 04/6/2021) |
Tân Tiến, Đồng Phú, Bình Phước |
KV2_NT |
|
203 |
THCS & THPT Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến, Đồng Phú, Bình Phước |
KV1 |
|
204 |
THPT Đồng Xoài (Trước ngày 04/6/2021) |
QL14, P. Bình Phước, Đồng Nai |
KV1 |
|
205 |
THPT Đồng Xoài (Từ ngày 04/6/2021) |
QL14, P. Bình Phước, Đồng Nai |
KV2 |
|
206 |
THPT Nguyễn Du (Trước ngày 04/6/2021) |
P Tân Phú, TX Đồng Xoài, Bình Phước |
KV1 |
|
207 |
THPT Nguyễn Du (Từ ngày 04/6/2021) |
P Tân Phú, TP Đồng Xoài, Bình Phước |
KV2 |
|
208 |
THPT Hùng Vương (Trước ngày 04/6/2021) |
P Bình Phước |
KV1 |
|
209 |
THPT Hùng Vương (Từ ngày 04/6/2021) |
P Tân Phú, TP Đồng Xoài, Bình Phước |
KV2 |
|
210 |
THPT Chuyên Quang Trung (Trước ngày 04/6/2021) |
P Đồng Xoài |
KV1 |
|
211 |
THPT Chuyên Quang Trung (Từ ngày 04/6/2021) |
QL14, P Tiến Thành, Đồng Xoài, Bình Phước |
KV2 |
|
212 |
PTDTNT THPT Bình Phước (Trước ngày 04/6/2021) |
P Bình Phước |
KV1 |
|
213 |
PTDTNT THPT Bình Phước (Từ ngày 04/6/2021) |
P. Tân Bình, TP Đồng Xoài |
KV2 |
|
214 |
THPT Bù Đăng (Trước ngày 04/6/2021) |
TTr. Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
215 |
THPT Bù Đăng (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong, Bù Đăng |
KV2_NT |
|
216 |
THPT Lê Quý Đôn |
Xã Đức Liễu, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
217 |
THPT Thống Nhất B |
Xã Thống Nhất, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
218 |
THCS & THPT Đăng Hà |
Xã Đăng Hà, Bù Đăng, Bù Đốp |
KV1 |
|
219 |
THCS & THPT Lương Thế Vinh |
Xã Bom Bo, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
220 |
PTDTNT THCS&THPT Điểu Ong (Trước ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong |
KV1 |
|
221 |
PTDTNT THCS&THPT Điểu Ong (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong |
KV2_NT |
|
222 |
THPT Phú Riềng (trước ngày 04/6/2021) |
Xã Phú Riềng |
KV1 |
|
223 |
THPT Phú Riềng (từ ngày 04/6/2021) |
Xã Phú Riềng, Phú Riềng, Bình Phước |
KV2_NT |
|
224 |
THPT Nguyễn Khuyến A (trước ngày 04/6/2021) |
Phú Riềng |
KV1 |
|
225 |
THPT Nguyễn Khuyến A (từ ngày 04/6/2021) |
Xã Bù Nho, Phú Riềng, Bình Phước |
KV2_NT |
|
226 |
THPT Ngô Quyền A |
Xã Long Hà, Phú Riềng, Bình Phước |
KV1 |
|
227 |
THPT Phước Long (Trước ngày 04/6/2021) |
P Phước Long |
KV1 |
|
228 |
THPT Phước Long (Từ ngày 04/6/2021) |
P Long Thủy, TX Phước Long |
KV2 |
|
229 |
THPT Phước Bình (Trước ngày 04/6/2021) |
P. Long Phước, TX. Phước Long, Bình Phước |
KV1 |
|
230 |
THPT Phước Bình (Từ ngày 04/6/2021) |
P. Long Phước, TX Phước Long |
KV2 |
|
231 |
THPT Đa Kia |
Xã Đa Kia, Bù Gia Mập Bình Phước |
KV1 |
|
232 |
THPT Đắk Ơ |
Xã Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước |
KV1 |
|
233 |
THCS & THPT Đăk Mai |
Xã Bù Gia Mập, Bù Gia Mập, Bình Phước |
KV1 |
|
234 |
THCS & THPT Võ Thị Sáu |
Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước |
KV1 |
|
235 |
PTDTNT THCS & THPT Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước |
KV1 |
|
236 |
THPT Thanh Hòa (Trước ngày 04/6/2021) |
TTr. Thanh Bình, Bù Đốp, Bình Phước |
KV1 |
|
237 |
THPT Thanh Hòa (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Thanh Bình, Bù Đốp |
KV2_NT |
|
238 |
THCS & THPT Tân Tiến |
Xã Tân Tiến, Bù Đốp, Bình Phước |
KV1 |
|
239 |
THPT Lộc Ninh (Trước ngày 04/6/2021) |
Lộc Ninh |
KV1 |
|
240 |
THPT Lộc Ninh (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Lộc Ninh, Lộc Ninh |
KV2_NT |
|
241 |
THPT Lộc Thái (Trước ngày 04/6/2021) |
Lộc Ninh |
KV1 |
|
242 |
THPT Lộc Thái (Từ ngày 04/6/2021) |
Xã Lộc Thái, Lộc Ninh, Bình Phước |
KV2_NT |
|
243 |
THPT Lộc Hiệp (Trước ngày 04/6/2021) |
Lộc Quang |
KV1 |
|
244 |
THPT Lộc Hiệp (Từ ngày 04/6/2021) |
Xã Lộc Quang |
KV2_NT |
|
245 |
THPT Bình Long |
P.Hưng Chiến, TX Bình Long, Bình Phước |
KV1 |
|
246 |
THPT Nguyễn Huệ A (Trước ngày 04/6/2021) |
P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước |
KV1 |
|
247 |
THPT Nguyễn Huệ A (Từ ngày 04/6/2021) |
P An Lộc, TX Bình Long |
KV2 |
|
248 |
THPT chuyên Bình Long |
P. Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Bình Phước |
KV1 |
|
249 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh A (Trước ngày 04/6/2021) |
TT Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước |
KV1 |
|
250 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh A (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước |
KV2_NT |
|
251 |
THPT Trần Phú A |
Xã Tân Hưng, Hớn Quản, Bình Phước |
KV1 |
|
252 |
THPT Chơn Thành (Trước ngày 01/10/2022) |
TTr. Chơn Thành, Bình Phước |
KV2_NT |
|
253 |
THPT Chơn Thành (Từ ngày 01/10/2022) |
P Hưng Long |
KV2 |
|
254 |
THPT Chu Văn An A (Trước ngày 01/10/2022) |
TTr. Chơn Thành, Chơn Thành Bình Phước |
KV2_NT |
|
255 |
THPT Chu Văn An A (Từ ngày 01/10/2022) |
P Hưng Long |
KV2 |
|
256 |
THCS&THPT Minh Hưng (Trước ngày 01/10/2022) |
P Minh Hưng |
KV2_NT |
|
257 |
THCS&THPT Minh Hưng (Từ ngày 01/10/2022) |
P Minh Hưng, TX Chơn Thành |
KV2 |
|
258 |
THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Xã Nha Bích, Chơn Thành, Bình Phước |
KV1 |
|
259 |
Cao đẳng nghề Bình Phước |
Xã Thành Tâm, Chơn Thành, Bình Phước |
KV2 |
|
260 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 11(Trước ngày 04/6/2021) |
P Bình Phước |
KV1 |
|
261 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 11 (Từ ngày 04/6/2021) |
P Tân Phú, TP Đồng Xoài, Bình Phước |
KV2 |
|
262 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Trước ngày 01/10/2022) |
TT Chơn Thành, Chơn Thành, Bình Phước |
KV2_NT |
|
263 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Từ ngày 01/10/2022) |
P Long Hưng |
KV2 |
|
264 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Bình Long) (Trước ngày 04/6/2021) |
P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước |
KV1 |
|
265 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Bình Long) (Từ ngày 04/6/2021) |
P An Lộc, TX Bình Long |
KV2 |
|
266 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Hớn Quản) (Trước ngày 04/6/2021) |
TT Tân Khai, Hớn Quản |
KV1 |
|
267 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12(Hớn Quản) (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước |
KV2_NT |
|
268 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 13 (Trước ngày 04/6/2021) |
P Phước Long |
KV1 |
|
269 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 13(Từ ngày 04/6/2021) |
P Long Thủy, TX Phước Long |
KV2 |
|
270 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 14(Trước ngày 04/6/2021) |
Lộc Ninh |
KV1 |
|
271 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 14 (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Lộc Ninh, Lộc Ninh |
KV2_NT |
|
272 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 15(Trước ngày 04/6/2021) |
TT Thanh Bình, Thanh Hòa, Bù Đốp |
KV1 |
|
273 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 15 (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Thanh Bình, Bù Đốp |
KV2_NT |
|
274 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 16(Trước ngày 04/6/2021) |
TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước |
KV1 |
|
275 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 16 (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước |
KV2_NT |
|
276 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 17(Trước ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
277 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 17 (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong, Bù Đăng |
KV2_NT |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
nước ngoài |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
kv |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
kv 2 |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
kv2 |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
kv3 |
KV3 |
|
900 |
Trường Quân nhân, Công an tại ngũ – Khu vực 3 |
qn |
KV3 |