Dưới đây là tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Tuyên Quang năm 2026 đầy đủ:
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
101 |
THPT Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
|
102 |
PTDTNT THCS và THPT Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
|
103 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
|
104 |
THPT Mậu Duệ |
Xã Mậu Duệ |
KV1 |
|
105 |
THPT Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
|
106 |
PTDTNT THCS và THPT Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
|
107 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
|
108 |
THPT Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
|
109 |
PTDTNT THCS và THPT Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
|
110 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
|
111 |
THPT Quyết Tiến |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
|
112 |
THPT Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
|
113 |
PTDTNT THCS và THPT Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
|
114 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
|
115 |
THPT Ngọc Hà |
Xã Ngọc Đường |
KV1 |
|
116 |
THPT chuyên Hà Giang |
Phường Hà Giang 1 |
KV2 |
|
117 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
|
118 |
PTDTNT THPT Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
|
119 |
Trung tâm GDTX Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
|
120 |
THCS và THPT Minh Ngọc |
Xã Minh Ngọc |
KV1 |
|
121 |
THPT Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
|
122 |
PTDTNT THCS và THPT Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
|
123 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
|
124 |
THCS và THPT Phương Tiến |
Xã Thanh Thủy |
KV1 |
|
125 |
THCS và THPT Tùng Bá |
Xã Tùng Bá |
KV1 |
|
126 |
THPT Việt Vinh |
Xã Bắc Quang |
KV1 |
|
127 |
PTDTNT THCS và THPT Bắc Quang |
Xã Bắc Quang |
KV1 |
|
128 |
Trung cấp DTNT-GDTX Bắc Quang |
Xã Bắc Quang |
KV1 |
|
129 |
THCS và THPT Linh Hồ |
Xã Linh Hồ |
KV1 |
|
130 |
THPT Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
|
131 |
THPT Việt Lâm |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
|
132 |
PTDTNT THCS và THPT Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
|
133 |
Trung tâm GDNN-GDTX Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
|
134 |
THPT Đồng Yên |
Xã Đồng Yên |
KV1 |
|
135 |
THPT Hùng An |
Xã Hùng An |
KV1 |
|
136 |
THPT Kim Ngọc |
Xã Bằng Hành |
KV1 |
|
137 |
THPT Tân Quang |
Xã Tân Quang |
KV1 |
|
138 |
THCS và THPT Liên Hiệp |
Xã Liên Hiệp |
KV1 |
|
139 |
THPT Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
|
140 |
PTDTNT THCS và THPT Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
|
141 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
|
142 |
THCS và THPT Nà Chì |
Xã Khuôn Lùng |
KV1 |
|
143 |
THCS và THPT Xín Mần |
Xã Xín Mần |
KV1 |
|
144 |
THPT Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
|
145 |
PTDTNT THCS và THPT Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
|
146 |
Trung tâm GDNN-GDTX Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
|
147 |
THPT Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
|
148 |
PTDTNT THCS và THPT Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
|
149 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
|
150 |
THPT Xuân Giang |
Xã Xuân Giang |
KV1 |
|
151 |
THCS và THPT Thông Nguyên |
Xã Thông Nguyên |
KV1 |
|
179 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
|
180 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Đồng Văn |
Xã Đồng Văn |
KV1 |
|
181 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
|
182 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Yên Minh |
Xã Yên Minh |
KV1 |
|
183 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
|
184 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Mèo Vạc |
Xã Mèo Vạc |
KV1 |
|
185 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
|
186 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Quản Bạ |
Xã Quản Bạ |
KV1 |
|
187 |
THPT Chuyên tỉnh Hà Giang |
Phường Hà Giang 1 |
KV2 |
|
188 |
PTDTNT THPT tỉnh Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
|
189 |
Trung tâm GDTX-HN tỉnh Hà Giang |
Phường Hà Giang 2 |
KV2 |
|
190 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
|
191 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Bắc Mê |
Xã Bắc Mê |
KV1 |
|
192 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Bắc Quang |
Xã Bắc Quang |
KV1 |
|
193 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
|
194 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Vị Xuyên |
Xã Vị Xuyên |
KV1 |
|
195 |
PTDTNT THCS và THPT huyện |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
|
196 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Hoàng Su Phì |
Xã Hoàng Su Phì |
KV1 |
|
197 |
PTDTNT THCS và THPT huyện Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
|
198 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Xín Mần |
Xã Pà Vầy Sủ |
KV1 |
|
199 |
PTDTNT THCS và THPT huyện |
Xã Quang Bình |
KV1 |
|
200 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Quang Bình |
Xã Quang Bình |
KV1 |
|
201 |
THPT Minh Quang |
Xã Minh Quang |
KV1 |
|
202 |
THCS và THPT Thượng Lâm |
Xã Thượng Lâm |
KV1 |
|
203 |
THPT Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
|
204 |
PTDTNT THCS và THPT Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
|
205 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
|
206 |
THPT Yên Hoa |
Xã Yên Hoa |
KV1 |
|
207 |
THPT Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
|
208 |
PTDTNT THCS và THPT Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
|
209 |
Trung tâm GDNN-GDTX Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
|
210 |
THPT Đầm Hồng |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
|
211 |
THPT Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
|
212 |
PTDTNT THCS và THPT Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
|
213 |
Trung tâm GDNN-GDTX Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
|
214 |
THPT Kim Bình |
Xã Kim Bình |
KV1 |
|
215 |
THCS và THPT Hà Lang |
Xã Tân An |
KV1 |
|
216 |
THCS và THPT Hòa Phú |
Xã Yên Nguyên |
KV1 |
|
217 |
THPT Phù Lưu |
Xã Phù Lưu |
KV1 |
|
218 |
THPT Thái Hòa |
Xã Thái Hòa |
KV1 |
|
219 |
THPT Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
|
220 |
PTDTNT THCS và THPT Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
|
221 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
|
222 |
THPT Tháng 10 |
Phường Mỹ Lâm |
KV2 |
|
223 |
THPT Trung Sơn |
Xã Trung Sơn |
KV1 |
|
224 |
THPT Xuân Vân |
Xã Xuân Vân |
KV1 |
|
225 |
THPT Đông Thọ |
Xã Đông Thọ |
KV1 |
|
226 |
THPT Kim Xuyên |
Xã Hồng Sơn |
KV1 |
|
227 |
THPT Sơn Nam |
Xã Sơn Thủy |
KV1 |
|
228 |
THCS và THPT Kháng Nhật |
Xã Tân Thanh |
KV1 |
|
229 |
THPT ATK Tân Trào |
Xã Minh Thanh |
KV1 |
|
230 |
PTDTNT ATK Sơn Dương |
Xã Minh Thanh |
KV1 |
|
231 |
THPT Sơn Dương |
Xã Sơn Dương |
KV1 |
|
232 |
Trung tâm GDNN-GDTX Sơn Dương |
Xã Sơn Dương |
KV1 |
|
233 |
PTDTNT THPT tỉnh Tuyên Quang |
Phường Nông Tiến |
KV2 |
|
234 |
THPT Nguyễn Văn Huyên |
Phường An Tường |
KV2 |
|
235 |
THPT Sông Lô |
Phường Bình Thuận |
KV2 |
|
236 |
THPT Chuyên |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
|
237 |
THPT Tân Trào |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
|
238 |
THPT Xuân Huy |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
|
239 |
THPT Ỷ La |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
|
240 |
Phổ thông Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
|
241 |
Trung tâm GDTX tỉnh Tuyên Quang |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
|
289 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Yên |
Xã Yên Sơn |
KV1 |
|
290 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn |
Xã Yên Sơn |
KV1 |
|
291 |
THPT Hòa Phú |
Xã Yên Nguyên |
KV1 |
|
292 |
Trường Phổ thông DTNT THCS-THPT huyện Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
|
293 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Lâm Bình |
Xã Lâm Bình |
KV1 |
|
294 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
|
295 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Na Hang |
Xã Nà Hang |
KV1 |
|
296 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Chiêm Hóa |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
|
297 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện |
Xã Chiêm Hóa |
KV1 |
|
298 |
Phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
|
299 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Hàm Yên |
Xã Hàm Yên |
KV1 |
|
300 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Sơn Dương |
Xã Sơn Dương |
KV1 |
|
301 |
THPT Chuyên tỉnh Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi (năm 2025) |
KV1 |
|
302 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Minh Khai (năm 2025) |
KV1 |
|
303 |
PTDT Nội trú THPT tỉnh Hà Giang |
Phường Minh Khai (năm 2025) |
KV1 |
|
304 |
Trung tâm GDTX-HN tỉnh Hà Giang |
Phường Minh Khai (năm 2025) |
KV1 |
|
305 |
THPT Tháng 10 |
Xã Mỹ Bằng (năm 2025) |
KV1 |
|
306 |
THPT Kim Xuyên |
Xã Hồng Lạc (năm 2025) |
KV2_NT |
|
307 |
PTDTNT THPT tỉnh Tuyên Quang |
Phường Nông Tiến (năm 2025) |
KV1 |
|
308 |
THPT Sông Lô |
Phường Đội Cấn (năm 2025) |
KV1 |
|
309 |
THPT Xuân Huy |
Xã Trung Môn (năm 2025) |
KV2_NT |
|
310 |
Phổ thông Tuyên Quang |
Xã Trung Môn (năm 2025) |
KV2_NT |
|
800 |
Học ở nước ngoài_08 |
Phường Khu vực 3 |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Xã Sơn Vĩ |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Xã Trung môn (2025) |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Minh Xuân |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Khu vực 3 |
KV3 |