| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 100 |
THPT số 1 Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng |
KV1 |
| 101 |
THPT số 2 Bảo Thắng |
Xã Xuân Giao - huyện Bảo Thắng |
KV1 |
| 102 |
THPT số 3 Bảo Thắng |
Thị trấn Phong Hải - huyện Bảo Thắng |
KV1 |
| 103 |
PTDTNT THCS&THPT Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng |
KV1 |
| 104 |
TT GDNN-GDTX Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu - huyện Bảo Thắng |
KV1 |
| 105 |
THPT số 1 Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên |
KV1 |
| 106 |
THPT số 2 Bảo Yên |
Xã Bảo Hà - huyện Bảo Yên |
KV1 |
| 107 |
THPT số 3 Bảo Yên |
Xã Nghĩa Đô - huyện Bảo Yên |
KV1 |
| 108 |
PTDTNT THCS&THPT Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên |
KV1 |
| 109 |
TT GDNN-GDTX Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng - huyện Bảo Yên |
KV1 |
| 110 |
THPT số 1 Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát |
KV1 |
| 111 |
THPT số 2 Bát Xát |
Xã Bản Vược - Bát Xát |
KV1 |
| 112 |
THCS&THPT Bát Xát |
Xã Mường Hum - huyện Bát Xát |
KV1 |
| 113 |
PTDTNT THCS&THPT Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát |
KV1 |
| 114 |
TT GDNN-GDTX Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát - huyện Bát Xát |
KV1 |
| 115 |
THPT số 1 Bắc Hà |
Thị trấn Bắc Hà - huyện Bắc Hà |
KV1 |
| 116 |
THPT số 2 Bắc Hà |
Xã Bảo Nhai - huyện Bắc Hà |
KV1 |
| 117 |
PTDTNT THCS&THPT Bắc Hà |
Thị trấn Bắc Hà - huyện Bắc Hà |
KV1 |
| 118 |
TT GDNN-GDTX Bắc Hà |
Xã Na Hối - huyện Bắc Hà |
KV1 |
| 119 |
THPT Chuyên Lào Cai |
Phường Bắc Cường - TP Lào Cai |
KV1 |
| 120 |
THPT Lào Cai |
Phường Cốc Lếu - Tp. Lào Cai |
KV1 |
| 121 |
THPT Cam Đường |
Phường Xuân Tăng - Tp. Lào Cai |
KV1 |
| 122 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Duyên Hải - TP Lào Cai |
KV1 |
| 123 |
THPT Lương Thế Vinh |
Xã Cam Đường - Tp. Lào Cai |
KV1 |
| 124 |
PTDTNT THPT Lào Cai |
Phường Kim Tân - Tp. Lào Cai |
KV1 |
| 125 |
TT KTTH-HNDN&GDTX Lào Cai |
Phường Kim Tân - TP Lào Cai |
KV1 |
| 126 |
TT GDNN-GDTX Lào Cai – Cam Đường |
Phường Nam Cường - TP Lào Cai |
KV1 |
| 127 |
THCS&THPT Bắc Cường |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
| 128 |
THPT số 1 Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương |
KV1 |
| 129 |
THPT số 2 Mường Khương |
Xã Bản Lầu - huyện Mường Khương |
KV1 |
| 130 |
THPT số 3 Mường Khương |
Xã Cao Sơn - huyện Mường Khương |
KV1 |
| 131 |
PTDTNT THCS&THPT Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương |
KV1 |
| 132 |
TT GDNN-GDTX Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương |
KV1 |
| 133 |
THPT số 1 Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai - Huyện Si Ma Cai |
KV1 |
| 134 |
THPT số 2 Si Ma Cai |
Xã Sín Chéng - huyện Si ma cai |
KV1 |
| 135 |
PTDTNT THCS&THPT Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai |
KV1 |
| 136 |
TT GDNN-GDTX Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai - huyện Si Ma Cai |
KV1 |
| 137 |
THPT số 1 Văn Bàn |
Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn |
KV1 |
| 138 |
THPT số 2 Văn Bàn |
Xã Võ Lao - huyện Văn Bàn |
KV1 |
| 139 |
THPT số 3 Văn Bàn |
Xã Dương Quỳ - huyện Văn Bàn |
KV1 |
| 140 |
THPT số 4 Văn Bàn |
Khánh Yên Hạ - huyện Văn Bàn |
KV1 |
| 141 |
PTDTNT THCS&THPT Văn Bàn |
Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn |
KV1 |
| 142 |
TT GDNN-GDTX Văn Bàn |
Thị trấn Khánh Yên - huyện Văn Bàn |
KV1 |
| 143 |
THPT số 1 Sa Pa |
Phường Phan Si Păng (Từ 01/01/2020) |
KV1 |
| 144 |
THPT số 2 Sa Pa |
Xã Bản Hồ - Thị Xã Sa Pa |
KV1 |
| 145 |
PTDTNT THCS&THPT Sa Pa |
Phường Phan Si Păng - Thị xã Sa Pa |
KV1 |
| 146 |
TT GDNN-GDTX Sa Pa |
Phường Sa Pả - thị xã Sa Pa |
KV1 |
| 147 |
Dự phòng LC_1 |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
| 148 |
Dự phòng LC_2 |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
| 149 |
Dự phòng LC_3 |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
| 150 |
TH, THCS&THPT Ardingly Việt Nam |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
| 151 |
THPT Chuyên Lào Cai (trước năm 2025) |
Phường Bắc Cường - TP Lào Cai |
KV2 |
| 152 |
THPT Lào Cai (năm 2025) |
Phường Cốc Lếu - Tp. Lào Cai |
KV2 |
| 153 |
THPT Cam Đường (trước năm 2025) |
Phường Xuân Tăng - Tp. Lào Cai |
KV2 |
| 154 |
THPT Lê Hồng Phong (năm 2025) |
Phường Duyên Hải - TP Lào Cai |
KV2 |
| 155 |
PTDTNT THPT Lào Cai (trước năm 2025) |
Phường Kim Tân - Tp. Lào Cai |
KV2 |
| 156 |
TT KTTH-HNDN&GDTX Lào Cai (năm 2025) |
Phường Kim Tân - TP Lào Cai |
KV2 |
| 157 |
TT GDNN-GDTX Lào Cai – Cam Đường (năm 2025) |
Phường Bắc Cường - TP Lào Cai |
KV1 |
| 158 |
TT GDNN-GDTX thị xã Sa Pa (Học tại trường Cao Đẳng Lào Cai từ 2025 về trước) |
Phường Bắc Cường - TP Lào Cai |
KV1 |
| 159 |
Cao Đẳng Lào Cai (trước năm 2025) |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV2 |
| 160 |
THCS&THPT Bắc Hà |
Xã Lùng Phình |
KV1 |
| 161 |
THPT Hoàng Liên |
Xã Tả Phìn |
KV1 |
| 162 |
TT GDNN-GDTX Lào Cai – Cam Đường (trước năm 2025) |
Phường Bắc Cường - TP Lào Cai |
KV2 |
| 201 |
PTDTNT THPT Miền Tây |
Tổ 12, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 202 |
PTDTNT THPT Yên Bái |
Tổ DP Yên Thịnh 08, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 203 |
THCS&THPT Nậm Búng |
Thôn Nậm Pươi, xã Gia Hội, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 204 |
THCS&THPT Nghĩa Tâm |
Thôn Khe Chì, xã Nghĩa Tâm, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 205 |
THCS&THPT Púng Luông |
Thôn Ngã Ba Kim, xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 206 |
THPT Cảm Ân |
Thôn Đoàn Kết, xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 207 |
THPT Cảm Nhân |
Thôn Làng Lạnh, xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 208 |
THPT Chu Văn An |
Thôn Phú Cường, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 209 |
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành |
Số 369 đường Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 210 |
THPT Hoàng Quốc Việt |
Tổ dân phố Xóm Soi, phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
| 211 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Thôn 11, xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 212 |
THPT Hồng Quang |
Thon 6, xã Khánh Hoà, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 213 |
THPT Hưng Khánh |
Thôn Lương An, xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 214 |
THPT Lê Quý Đôn |
Thôn Cổ Phúc 2, xã Trấn Yên, Tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 215 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Số 303 đường Trần Hưng Đạo, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 216 |
THPT Mai Sơn |
Thôn Sơn Trung, xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 217 |
THPT Mù Cang Chải |
Thôn 5, xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 218 |
THPT Nghĩa Lộ |
Tổ 2, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 219 |
THPT Nguyễn Huệ |
Số 1166 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 220 |
THPT Nguyễn Lương Bằng |
Thôn Tân Thịnh, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 221 |
THPT Nguyễn Trãi |
Tổ 1, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 222 |
THPT Sơn Thịnh |
Thôn Tháo Hoa 3, xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 223 |
THPT Thác Bà |
Thôn 2, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 224 |
THPT Trạm Tấu |
Thôn 2, xã Hạnh Phúc, Lào Cai |
KV1 |
| 225 |
THPT Trần Nhật Duật |
Thôn 4, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 226 |
THPT Trần Phú |
Thôn An Bình, xã Đông Cuông, Tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 227 |
THPT Văn Chấn |
Thôn Khe Ba, xã Cát Thịnh, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 228 |
Trung cấp DTNT Nghĩa Lộ |
Tổ 12, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 229 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lục Yên |
Thôn 7, xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 230 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mù Cang Chải |
Thôn 1, xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cái |
KV1 |
| 231 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trạm Tấu |
Thôn 1, xã Hạnh Phúc, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 232 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trấn Yên |
Số 200, đường Sông Thao, thôn Cổ Phúc 2, xã Trấn Yên |
KV1 |
| 233 |
Trung tâm GDNN-GDTX Văn Chấn |
Thôn Thác Hoa 3, xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 234 |
Trung tâm GDNN-GDTX Văn Yên |
Ngõ 74, đường Tuệ Tĩnh, thôn Văn Yên, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 235 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Bình |
Số 85, đường Vũ Văn Uyên, thôn 8, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 236 |
Trung tâm GDTX tỉnh |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 237 |
PTDTNT THPT Yên Bái (năm 2025) |
Tổ DP Yên Thịnh 08, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
| 238 |
THPT Chu Văn An (năm 2025) |
Thôn Phú Cường, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
| 239 |
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (năm 2025) |
Số 369 đường Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
| 240 |
THPT Lê Quý Đôn (năm 2025) |
Thôn Cổ Phúc 2, xã Trấn Yên, Tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
| 241 |
THPT Lý Thường Kiệt (năm 2025) |
Số 303 đường Trần Hưng Đạo, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
| 242 |
THPT Nguyễn Huệ (năm 2025) |
Số 1166 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
| 243 |
THPT Thác Bà (năm 2025) |
Thôn 2, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
| 244 |
THPT Trần Nhật Duật (năm 2025) |
Thôn 4, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
| 245 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trấn Yên (năm 2025) |
Số 200, đường Sông Thao, thôn Cổ Phúc 2, xã Trấn Yên |
KV2_NT |
| 246 |
Trung tâm GDNN-GDTX Văn Yên (năm 2025) |
Ngõ 74, đường Tuệ Tĩnh, thôn Văn Yên, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
| 247 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Bình (năm 2025) |
Số 85, đường Vũ Văn Uyên, thôn 8, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
| 248 |
Trung tâm GDTX tỉnh (năm 2025) |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
| 249 |
Dự phòng YB_1 |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 250 |
Dự phòng YB_2 |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 251 |
Dự phòng YB_3 |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 252 |
TH-THCS&THPT Pasteur |
Số 64, đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố Đồng Tâm 11, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai |
KV1 |
| 800 |
Học ở nước ngoài |
Sở Lào Cai |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Sở Lào Cai |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Sở Lào Cai |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Sở Lào Cai |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Sở Lào Cai |
KV3 |
| 900 |
Trường Quân nhân, Công an tại ngũ_Khu vực 3 |
Sở Lào Cai |
KV3 |