Danh sách mã trường THPT Thái Nguyên năm 2026 dành cho thí sinh đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT. Lưu ý: Mã tỉnh/thành phố của Thái Nguyên là 19, thí sinh sử dụng mã này khi khai báo thông tin dự thi và xét tuyển.
1. Tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Thái Nguyên năm 2026
Dưới đây là tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Thái Nguyên năm 2026 đầy đủ:
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 1 |
PT DTNT Số 1 Thái Nguyên |
Phường Tích Lương |
KV1 |
| 2 |
PT DTNT Số 1 Thái Nguyên (Tính đến ngày 01/01/2026) |
Phường Tích Lương_1 |
KV2 |
| 3 |
PT Vùng Cao Việt Bắc |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
| 4 |
PT Vùng Cao Việt Bắc (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
| 5 |
THPT Bắc Sơn |
Phường Phúc Thuận |
KV1 |
| 6 |
THPT Bình Yên |
Xã Bình Yên |
KV1 |
| 7 |
THPT Chu Văn An |
Phường Gia Sàng |
KV1 |
| 8 |
THPT Chu Văn An (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Gia Sàng_1 |
KV2 |
| 9 |
THPT Chuyên Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 10 |
THPT Chuyên Thái Nguyên (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 11 |
THPT Dương Tự Minh |
Phường Quan Triều |
KV1 |
| 12 |
THPT Đại Từ |
Xã Đại Phúc |
KV1 |
| 13 |
THPT Đại Từ (Tính đến 01/01/2026) |
Xã Đại Phúc_1 |
KV2_NT |
| 14 |
THPT Điềm Thuỵ |
Xã Điềm Thụy |
KV2_NT |
| 15 |
THPT Định Hóa |
Xã Định Hóa |
KV1 |
| 16 |
THPT Đội Cấn |
Xã An Khánh |
KV1 |
| 17 |
THPT Đồng Hỷ |
Phường Linh Sơn |
KV1 |
| 18 |
THPT Đồng Hỷ (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Linh Sơn_1 |
KV2 |
| 19 |
THPT Gang Thép |
Phường Tích Lương |
KV1 |
| 20 |
THPT Gang Thép (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Tích Lương |
KV2 |
| 21 |
THPT Hoàng Quốc Việt |
Xã Tràng Xá |
KV1 |
| 22 |
THPT Khánh Hoà |
Phường Quan Triều |
KV1 |
| 23 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Phổ Yên |
KV2 |
| 24 |
THPT Lương Ngọc Quyến |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 25 |
THPT Lương Ngọc Quyến (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 26 |
THPT Lương Phú |
Xã Kha Sơn |
KV2_NT |
| 27 |
THPT Lưu Nhân Chú |
Xã Vạn Phú |
KV1 |
| 28 |
THPT Lưu Nhân Chú (Tính đến 01/01/2026) |
Xã Vạn Phú_1 |
KV2_NT |
| 29 |
THPT Lý Nam Đế |
Phường Vạn Xuân |
KV2 |
| 30 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
| 31 |
THPT Ngô Quyền (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
| 32 |
THPT Nguyễn Huệ |
Xã Phú Thịnh |
KV1 |
| 33 |
THPT Phổ Yên |
Phường Vạn Xuân |
KV2 |
| 34 |
THPT Phú Bình |
Xã Phú Bình |
KV2_NT |
| 35 |
THPT Phú Lương |
Xã Phú Lương |
KV1 |
| 36 |
THPT Sông Công |
Phường Sông Công |
KV2 |
| 37 |
THPT Tức Tranh |
Xã Vô Tranh |
KV1 |
| 38 |
THPT Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 39 |
THPT Thái Nguyên (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 40 |
THPT Trại Cau |
Xã Trại Cau |
KV1 |
| 41 |
THPT Trần Phú |
Xã La Hiên |
KV1 |
| 42 |
THPT Trần Quốc Tuấn |
Xã Quang Sơn |
KV1 |
| 43 |
THPT Võ Nhai |
Xã Võ Nhai |
KV1 |
| 44 |
THPT Yên Ninh |
Xã Yên Trạch |
KV1 |
| 45 |
Văn Hoá- Cục Đào tạo, Bộ CA |
Phường Bách Quang |
KV2 |
| 61 |
THPT Ba Bể |
Xã Chợ Rã |
KV1 |
| 62 |
THPT Bắc Kạn |
Phường Bắc Kạn |
KV1 |
| 63 |
THCS&THPT Bình Trung |
Xã Nghĩa Tá |
KV1 |
| 64 |
THPT Bộc Bố |
Xã Chợ Mới |
KV1 |
| 65 |
THPT Chợ Đồn |
Xã Chợ Đồn |
KV1 |
| 66 |
THPT Chợ Mới |
Xã Chợ Mới |
KV1 |
| 67 |
THPT Chuyên Bắc Kạn |
Phường Bắc Kạn |
KV1 |
| 68 |
THCS&THPT Nà Phặc |
Xã Nà Phặc |
KV1 |
| 69 |
THPT Na Rì |
Xã Na Rì |
KV1 |
| 70 |
THPT Ngân Sơn |
Xã Ngân Sơn |
KV1 |
| 71 |
THPT Phủ Thông |
Xã Phủ Thông |
KV1 |
| 72 |
THCS&THPT Quảng Khê |
Xã Đồng Phúc |
KV1 |
| 73 |
PTDTNT THPT số 2 Thái Nguyên |
Phường Bắc Kạn |
KV1 |
| 74 |
THCS&THPT Yên Hân |
Xã Yên Bình |
KV1 |
| 91 |
TH, THCS và THPT Iris |
Phường Gia Sàng |
KV1 |
| 92 |
THPT Đào Duy Từ |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 93 |
THPT Đào Duy Từ (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 94 |
THPT Edison |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 95 |
THPT Lương Thế Vinh |
Phường Sông Công |
KV2 |
| 96 |
THPT Võ Nguyên Giáp |
Phường Phổ Yên |
KV2 |
| 97 |
TH, THCS và THPT Iris |
Phường Gia Sàng |
KV2 |
| 101 |
TT GDNN-GDTX Đại Từ |
Xã La Bằng |
KV1 |
| 102 |
TT GDNN-GDTX Định Hóa |
Xã Định Hóa |
KV1 |
| 103 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS1 |
Phường Linh Sơn |
KV1 |
| 104 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS1 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Linh Sơn_1 |
KV2 |
| 105 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS2 |
Phường Quan Triều |
KV1 |
| 106 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS3 |
Phường Quan Triều |
KV1 |
| 107 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS4 |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
| 108 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS4 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
| 109 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS1 |
Phường Vạn Xuân |
KV2 |
| 110 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS2 |
Phường Sông Công |
KV2 |
| 111 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS3 |
Phường Sông Công |
KV2 |
| 112 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4 |
Phường Tích Lương |
KV2 |
| 113 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5 |
Phường Tích Lương |
KV2 |
| 114 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS6 |
Phường Bách Quang |
KV2 |
| 115 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS7 |
Phường Phổ Yên |
KV2 |
| 116 |
TT GDNN-GDTX Phú Lương CS1 |
Xã Phú Lương |
KV1 |
| 117 |
TT GDNN-GDTX Phú Lương CS2 |
Xã Chợ Mới |
KV1 |
| 118 |
TT GDNN-GDTX Phú Bình |
Xã Phú Bình |
KV2_NT |
| 119 |
TT GDTX Thái Nguyên CS1 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 120 |
TT GDTX Thái Nguyên CS1 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 121 |
TT GDTX Thái Nguyên CS2 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 122 |
TT GDTX Thái Nguyên CS2 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 123 |
TT GDTX Thái Nguyên CS3 |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
| 124 |
TT GDTX Thái Nguyên CS3 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
| 125 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS1 |
Xã Võ Nhai |
KV1 |
| 126 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS2 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 127 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS2 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 128 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS3 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 129 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS3 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 130 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS4 |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
| 131 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS4 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
| 132 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS5 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
| 133 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS5 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
| 141 |
TT GDNN-GDTX Ba Bể CS 1 |
Xã Chợ Rã |
KV1 |
| 142 |
TT GDNN-GDTX Ba Bể CS2 |
Xã Bằng Thành |
KV1 |
| 143 |
TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS1 |
Phường Đức Xuân |
KV1 |
| 144 |
TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS2 |
Xã Chợ Đồn |
KV1 |
| 145 |
TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS3 |
Xã Na Rì |
KV1 |
| 146 |
TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS4 |
Phường Bắc Kạn |
KV1 |
| 147 |
TT GDNN-GDTX Bạch Thông CS1 |
Xa Phủ Thông |
KV1 |
| 148 |
TT GDNN-GDTX Bạch Thông CS2 |
Xã Ngân Sơn |
KV1 |
| 149 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
| 150 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Tích Lương_1 |
KV2 |
| 151 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4 |
Phường Tích Lương |
KV1 |
| 152 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Tích Lương_1 |
KV2 |
| 153 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5 |
Phường Tích Lương |
KV1 |
| 154 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
Phường Quyết Thắng |
KV2 |
| 800 |
Học ở nước ngoài |
Phường Trung Thành |
KV3 |
| 801 |
801-Trường THPT - Khu vực 1 |
Thái Nguyên |
KV1 |
| 802 |
802-Trường THPT - Khu vực 2NT |
Thái Nguyên |
KV2_NT |
| 803 |
803-Trường THPT - Khu vực 2 |
Thái Nguyên |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Phổ Yên |
KV3 |
| 900 |
Trường Quân nhân, Công an tại ngũ - Khu vực 3 |
Phường Sông Công |
KV3 |
2. VietJack đồng hành cùng học sinh bứt phá kỳ thi tốt nghiệp THPT 2027
Kỳ tuyển sinh đại học 2027 đang đến gần, đòi hỏi thí sinh không chỉ nắm vững kiến thức mà còn cần có phương pháp ôn luyện hiệu quả. Với hệ thống khóa học trực tuyến được xây dựng bài bản dành cho học sinh THPT, VietJack mang đến lộ trình học tập toàn diện từ lớp 10 đến lớp 12, giúp học sinh từng bước củng cố nền tảng và bứt phá điểm số ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh cùng các môn Khoa học Tự nhiên.
Các bài giảng được biên soạn bám sát chương trình giáo dục phổ thông và định hướng ra đề thi tốt nghiệp THPT, giúp học sinh không chỉ hiểu sâu kiến thức mà còn nâng cao khả năng vận dụng vào thực tiễn, tự tin xử lý những dạng câu hỏi thường gặp trong các kỳ thi quan trọng.

Kho đề luyện thi đa dạng
Bên cạnh hệ thống bài giảng chất lượng, VietJack còn sở hữu kho đề thi thử phong phú với nhiều đề minh họa được xây dựng sát định hướng tuyển sinh đại học năm 2027. Việc thường xuyên luyện đề giúp thí sinh đánh giá chính xác năng lực hiện tại, cải thiện tốc độ làm bài, rèn kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp cho từng giai đoạn.
Trong suốt nhiều năm đồng hành cùng học sinh Việt Nam, VietJack đã trở thành người bạn học tập đáng tin cậy của hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thế hệ thí sinh đạt kết quả cao và hiện thực hóa mục tiêu vào những trường đại học mơ ước.
Nếu đang hướng đến một mùa tuyển sinh thành công, hãy bắt đầu hành trình chinh phục đại học 2027 cùng VietJack ngay hôm nay TẠI ĐÂY. (https://khoahoc.vietjack.com/luyen-thi/phong-luyen-thi-tot-nghiep-thpt)