| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 1 |
THPT Chuyên Hùng Vương |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 2 |
THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 3 |
THPT Chuyên Vĩnh Phúc |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 101 |
Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 102 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THPT Hòa Bình |
Phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 103 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT B Đà Bắc |
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 104 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT B Mai Châu |
Xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 105 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Cao Phong |
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 106 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Đà Bắc |
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 107 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Kim Bôi |
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 108 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Lạc Sơn |
Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 109 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Lạc Thủy |
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 110 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Lương Sơn |
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 111 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Mai Châu |
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 112 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Ngọc Sơn |
Xã Ngọc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 113 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Tân Lạc |
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 114 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Vĩnh Phúc |
xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 115 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Lập |
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 116 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Yên Thủy |
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 201 |
THPT 19-5 Kim Bôi |
Xã Mường Động, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 202 |
THPT Bắc Sơn |
Xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 203 |
THPT Bến Tre |
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 204 |
THPT Bình Sơn |
Xã Hải Lựu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 205 |
THPT Bình Xuyên |
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 206 |
THPT Cao Phong |
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 207 |
THPT Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 208 |
THPT Cộng Hòa |
Xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 209 |
THPT Công Nghiệp |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 210 |
THPT Công nghiệp Việt Trì |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 211 |
THPT Cù Chính Lan |
Xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 212 |
THPT Chân Mộng |
Xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 213 |
THPT Đà Bắc |
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 214 |
THPT Đại Đồng |
Xã Đại Đồng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 215 |
THPT Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 216 |
THPT Đoàn Kết |
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 217 |
THPT Đội Cấn |
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 218 |
THPT Đồng Đậu |
Xã Tề Lỗ, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 219 |
THPT Hạ Hòa |
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 220 |
THPT Hai Bà Trưng |
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 221 |
THPT Hiền Đa |
Xã Hùng Việt, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 222 |
THPT Hùng Vương |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 223 |
THPT Hưng Hóa |
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 224 |
THPT Hương Cần |
Xã Hương Cần, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 225 |
THPT Kim Bôi |
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 226 |
THPT Kim Ngọc |
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 227 |
THPT Kỳ Sơn |
Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 228 |
THPT Kỹ thuật Việt Trì |
Phường Vân Phú, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 229 |
THPT Lạc Long Quân |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 230 |
THPT Lạc Sơn |
Xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 231 |
THPT Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 232 |
THPT Lạc Thủy B |
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 233 |
THPT Lạc Thủy C |
Xã An Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 234 |
THPT Lê Xoay |
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 235 |
THPT Liễn Sơn |
Xã Liên Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 236 |
THPT Long Châu Sa |
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 237 |
THPT Lũng Vân |
Xã Vân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 238 |
THPT Lương Sơn |
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 239 |
THPT Mai Châu |
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 240 |
THPT Mai Châu B |
Xã Bao La, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 241 |
THPT Minh Đài |
Xã Minh Đài, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 242 |
THPT Minh Hòa |
Xã Minh Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 243 |
THPT Mường Bi |
Xã Mường Bi, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 244 |
THPT Mường Chiềng |
Xã Đức Nhàn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 245 |
THPT Mỹ Văn |
Xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 246 |
THPT Nam Lương Sơn |
Xã Liên Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 247 |
THPT Ngô Gia Tự |
Xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 248 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Thống Nhất, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 249 |
THPT Nguyễn Duy Thì |
Xã Bình Tuyền, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 250 |
THPT Nguyễn Thái Học |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 251 |
THPT Nguyễn Thị Giang |
Xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 252 |
THPT Nguyễn Văn Chất |
Xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 253 |
THPT Nguyễn Viết Xuân |
Xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 254 |
THPT Phạm Công Bình |
Xã Nguyệt Đức, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 255 |
THPT Phong Châu |
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 256 |
THPT Phú Cường |
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 257 |
THPT Phù Ninh |
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 258 |
THPT Phương Xá |
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 259 |
THPT Quang Hà |
Xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 260 |
THPT Quế Lâm |
Xã Tây Cốc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 261 |
THPT Quyết Thắng |
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 262 |
THPT Sáng Sơn |
Xã Tam Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 263 |
THPT Sào Báy |
Xã Hợp Kim, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 264 |
THPT Sông Lô |
Xã Sông Lô, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 265 |
THPT Sơn Lương |
Xã Sơn Lương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 266 |
THPT Tam Dương |
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 267 |
THPT Tam Dương II |
Xã Hội Thịnh, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 268 |
THPT Tam Đảo |
Xã Tam Dương Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 269 |
THPT Tam Đảo II |
Xã Đại Đình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 270 |
THPT Tam Nông |
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 271 |
THPT Tân Lạc |
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 272 |
THPT Tân Sơn |
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 273 |
THPT Tử Đà |
Xã Bình Phú, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 274 |
THPT Thạch Yên |
Xã Mường Thàng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 275 |
THPT Thanh Ba |
Xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 276 |
THPT Thanh Hà |
Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 277 |
THPT Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 278 |
THPT Thanh Thủy |
Xã Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 279 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 280 |
THPT Trần Nguyên Hãn |
Xã Sơn Đông, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 281 |
THPT Trần Phú |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 282 |
THPT Trung Giáp |
Xã Trạm Thản, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 283 |
THPT Trung Nghĩa |
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 284 |
THPT Văn Miếu |
Xã Văn Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 285 |
THPT Văn Quán |
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 286 |
THPT Việt Trì |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 287 |
THPT Vĩnh Chân |
Xã Vĩnh Chân, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 288 |
THPT Vĩnh Yên |
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 289 |
THPT Võ Thị Sáu |
Xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 290 |
THPT Xuân Áng |
Xã Hiền Lương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 291 |
THPT Xuân Hòa |
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 292 |
THPT Yên Hòa |
Xã Quy Đức, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 293 |
THPT Yển Khê |
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 294 |
THPT Yên Lạc |
Xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 295 |
THPT Yên Lạc 2 |
Xã Liên Châu, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 296 |
THPT Yên Lập |
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 297 |
THPT Yên Thủy A |
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 298 |
THPT Yên Thủy B |
Xã Lạc Lương, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 299 |
THPT Yên Thủy C |
Xã Yên Trị, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 401 |
Phổ thông Chất lượng cao Hùng Vương |
Phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 402 |
Phổ thông Hermann Gmeiner Việt Trì |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 403 |
Phổ thông liên cấp Newton Vĩnh Phúc |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 404 |
Phổ thông liên cấp Sao Mai Hòa Bình |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 405 |
THCS&THPT Đào Duy Từ |
Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 406 |
THPT Chất lượng cao Văn Lang |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 407 |
THPT Lâm Thao |
Xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 408 |
THPT Liên Bảo |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 409 |
THPT Maya Hòa Bình |
Xã Thịnh Minh, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 410 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 411 |
THPT Nguyễn Huệ |
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 412 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 413 |
THPT Phú Thọ |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 414 |
THPT Sông Thao |
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 415 |
THPT Tản Đà |
Xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 416 |
THPT Trần Phú - Việt Trì |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 417 |
THPT Trường Thịnh |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 418 |
THPT Vũ Thê Lang |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 501 |
THCS&THPT Sư phạm |
Phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 601 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Phú Thọ |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 602 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hòa Bình |
Phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 603 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vĩnh Phúc |
Phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 604 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Bình Xuyên |
Xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 605 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cao Phong |
Xã Cao Phong, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 606 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 607 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đà Bắc |
Xã Đà Bắc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 608 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 609 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hạ Hòa |
Xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 610 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hòa Bình |
Phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 611 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kim Bôi |
Xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 612 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lạc Sơn |
Xã Thượng Cốc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 613 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lạc Thủy |
Xã Lạc Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 614 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lâm Thao |
Xã Phùng Nguyên, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 615 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lập Thạch |
Xã Tiên Lữ, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 616 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lương Sơn |
Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 617 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Mai Châu |
Xã Mai Châu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 618 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phù Ninh |
Xã Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 619 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phú Thọ |
Phường Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 620 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phúc Yên |
Phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 621 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tam Dương |
Xã Tam Dương, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 622 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tam Đảo |
Xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 623 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tam Nông |
Xã Tam Nông, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 624 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tân Lạc |
Xã Tân Lạc, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 625 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tân Sơn |
Xã Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 626 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Ba |
Xã Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 627 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Sơn |
Xã Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 628 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Thủy |
Xã Đào Xá, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 629 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Vĩnh Tường |
Xã Vĩnh Tường, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 630 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Lạc |
Xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 631 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Lập |
Xã Yên Lập, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 632 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Thủy |
Xã Yên Thủy, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 633 |
Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp tỉnh Phú Thọ |
Phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 701 |
THPT Công Nghiệp (trước 15/8/2024) |
Phường Phương Lâm (cũ) |
KV2 |
| 702 |
THPT Lạc Long Quân (trước 15/8/2024) |
Phường Tân Thịnh (cũ) |
KV2 |
| 703 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hòa Bình (trước 15/8/2024) |
Phường Tân Thịnh (cũ) |
KV2 |
| 704 |
THPT Lạc Thủy (trước 15/8/2024) |
Thị trấn Chi Nê (cũ) |
KV2_NT |
| 705 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Lạc Thủy (trước 15/8/2024) |
Thị trấn Chi Nê (cũ) |
KV2_NT |
| 706 |
THPT Cao Phong (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Cao Phong (cũ) |
KV2_NT |
| 707 |
THPT Bình Sơn (trước 01/7/2025) |
Xã Nhân Đạo (cũ) |
KV2_NT |
| 708 |
THPT Ngô Gia Tự (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Lập Thạch (cũ) |
KV2_NT |
| 709 |
THPT Nguyễn Duy Thì (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Bá Hiến (cũ) |
KV2_NT |
| 710 |
THPT Quang Hà (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Gia Khánh (cũ) |
KV2_NT |
| 711 |
THPT Sáng Sơn (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Tam Sơn (cũ) |
KV2_NT |
| 712 |
THPT Xuân Hòa (trước 01/7/2025) |
Phường Xuân Hòa (cũ) |
KV2 |
| 713 |
THPT Chân Mộng (trước 01/7/2025) |
Xã Chân Mông (cũ) |
KV2_NT |
| 714 |
THPT Đoan Hùng (trước 01/7/2025) |
Thị Trấn Đoan Hùng (cũ) |
KV2_NT |
| 715 |
THPT Hạ Hòa (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Hạ Hòa (cũ 1) |
KV2_NT |
| 716 |
THPT Hương Cần (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Hạ Hòa (cũ 2) |
KV2_NT |
| 717 |
THPT Quế Lâm (trước 01/7/2025) |
Xã Phú Lâm (cũ) |
KV2_NT |
| 718 |
THPT Lương Sơn (trước 01/7/2025) |
Xã Lương Sơn (cũ) |
KV1 |
| 719 |
THPT Thanh Ba (trước 01/7/2025) |
Xã Ninh Dân (cũ) |
KV2_NT |
| 720 |
THPT Thanh Sơn (trước 15/8/2024) |
Thị trấn Thanh Sơn (cũ) |
KV2_NT |
| 721 |
THPT Trung Nghĩa (trước 01/7/2025) |
Xã Đồng Trung (cũ) |
KV2_NT |
| 722 |
THPT Vĩnh Chân (trước 01/7/2025) |
Xã Vĩnh Chân (cũ) |
KV2_NT |
| 723 |
THPT Xuân Áng (trước 01/7/2025) |
Xã Xuân Áng (cũ) |
KV2_NT |
| 724 |
THPT Yển Khê (trước 01/7/2025) |
Xã Hanh Cù (cũ) |
KV2_NT |
| 725 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Hạ Hòa (cũ 1) |
KV2_NT |
| 726 |
THPT Tản Đà (trước 01/7/2025) |
Xã Đồng Trung (cũ) |
KV2_NT |
| 727 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Đoan Hùng (trước 01/7/2025) |
Xã Sóc Đăng (cũ) |
KV2_NT |
| 728 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hạ Hòa (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Hạ Hòa (cũ 1) |
KV2_NT |
| 729 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Ba (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Thanh Ba (cũ) |
KV2_NT |
| 730 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Sơn (trước 15/8/2024) |
Thị trấn Thanh Sơn (cũ) |
KV2_NT |
| 731 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thanh Thủy (trước 01/7/2025) |
Xã Tân Phương (cũ) |
KV2_NT |
| 732 |
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Cao Phong (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Cao Phong (cũ) |
KV2_NT |
| 733 |
Phổ thông Dân tộc nội trú THCS và THPT Cao Phong (trước 01/7/2025) |
Thị trấn Cao Phong (cũ) |
KV2_NT |
| 800 |
Học ở nước ngoài_25 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV3 |
| 900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_Khu vực 3 |
Phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ |
KV3 |