| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 1 |
THPT Đào Duy Từ |
33 Lê Quý Đôn, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 2 |
THPT Hàm Rồng |
13 Chu Văn An, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 3 |
THPT Nguyễn Trãi |
38 Lê Hoàn, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 4 |
THPT Tô Hiến Thành |
3/344 Lê Lai, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 5 |
THPT Trường Thi |
81 Trường Thi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 6 |
THPT Lý Thường Kiệt |
05 đường Lê Lai, phường Hạc Thành Tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 7 |
THPT Đào Duy Anh |
01 Lê Thần Tông, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 8 |
TTGDNN-GDTX số 1 |
02/58 đường Nguyễn Phục, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 9 |
THPT DTNT tỉnh Thanh Hóa |
16 Phạm Ngũ Lão, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 10 |
THPT Chuyên Lam Sơn |
307 Lê Lai, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 11 |
TTGDTX-KTTH Thanh Hóa |
04 Nguyễn Tạo, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 13 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phố Chính Hảo, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 17 |
CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Công thương |
Số 569 Quang Trung 3, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 18 |
CĐ Công nghiệp Thanh Hóa |
64 đường Đình Hương, phường Hàm Rồng, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 19 |
CĐ Bách khoa Việt Nam |
KĐT Hoằng Long, phường Nguyệt Viên tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 21 |
THPT Bỉm Sơn |
Số 54 Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 22 |
THPT Lê Hồng Phong |
Số 318, đường Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnhThanh Hóa |
KV2 |
| 24 |
TC nghề Bỉm Sơn |
217 Trần Phú, phường Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 29 |
THPT Quan Hoá |
Thôn 4, xã Hồi Xuân, Thanh Hóa |
KV1 |
| 30 |
TTGDNN-GDTX Quan Hoá |
Thôn 7, Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 31 |
THCS & THPT Quan Hóa |
Bản Dôi, xã Thiên Phủ, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 32 |
THPT Quan Sơn |
Khu phố 1 xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 33 |
TTGDNN-GDTX Quan Sơn |
Số 43, đường Mường Hạ, Khu Phố Păng, xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 34 |
THCS & THPT Quan Sơn |
Số 43, Bản Luốc Làu, xã Mường Mìn, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 35 |
THPT Mường Lát |
Thôn 3, Xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 36 |
TTGDNN-GDTX Mường Lát |
Thôn 4, xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 37 |
THPT Bá Thước |
Phố 3, Xã Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 38 |
THPT Hà Văn Mao |
Thôn Giát, xã Điền Lư, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 39 |
TTGDNN-GDTX Bá Thước |
Phố 5, Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 40 |
THCS & THPT Bá Thước |
Thôn Đòn, xã Pù Luông, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 41 |
THPT Cầm Bá Thước |
Thôn 4, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 42 |
THPT Thường Xuân 2 |
Thôn Tiến Hưng I, xã Luận Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 43 |
TTGDNN-GDTX Thường Xuân |
Thôn Tiến Sơn 2, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 44 |
THPT Thường Xuân 3 |
Số 12, thôn Công Thương, xã Vạn Xuân, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 45 |
THPT Như Xuân |
Thôn 2, xã Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 46 |
TTGDNN-GDTX Như Xuân |
Thôn 4, xã Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 47 |
THPT Như Xuân 2 |
Thôn 3, xã Xuân Bình, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 49 |
THPT Như Thanh 2 |
Thôn Hợp nhất, xã Thanh kỳ, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 51 |
THCS-THPT Như Thanh |
Thôn Bái Đa 1, xã Xuân Du, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 52 |
THPT Lang Chánh |
Sô 01, đường Lê Ninh, thôn Lê Lai, xã Linh Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 53 |
TTGDNN-GDTX Lang Chánh |
Số 340, đường Châu Lang, thôn Chiềng Ban 2, xã Linh Sơn |
KV1 |
| 54 |
THPT Ngọc Lặc |
Số 19, đường Lê Hoàn, thôn Lê Duẩn, xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 55 |
THPT Lê Lai |
Thôn 5, xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 56 |
TTGDNN-GDTX Ngọc Lặc |
Số 32 thôn Trần Phú, xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa |
KV1 |
| 57 |
THPT Bắc Sơn |
Thôn 5, xã Ngọc Liên, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 58 |
TC nghề MN T.Hoá |
Số 79, thôn Minh Liên, xã Minh Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 59 |
THPT Thạch Thành 1 |
Thôn Cầu Rồng, xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 60 |
THPT Thạch Thành 2 |
Khu 3, xã Thạch Bình, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 61 |
THPT Thạch Thành 3 |
Thôn Sơn Để, xã Vân Du, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 62 |
TC nghề Thạch Thành |
Thôn 1 Tân Sơn, xã Kim Tân, tỉnh thanh Hoá |
KV2_NT |
| 63 |
THPT Thạch Thành 4 |
Thôn phố, xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 79 |
THPT Thiệu Hoá |
Số 42, đường Dương Hòa, Khu phố 5, xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 80 |
THPT Nguyễn Quán Nho |
Thôn Chí Cường 1, xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 81 |
THPT Lê Văn Hưu |
Số 06 đường Tỉnh lộ 515 xã Thiệu Trung, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 83 |
TTGDNN-GDTX Thiệu Hoá |
Khu phố 2, xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 84 |
THPT Triệu Sơn 1 |
Thôn Tân Phong, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 85 |
THPT Triệu Sơn 2 |
Thôn Thái Nguyên, xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 86 |
THPT Triệu Sơn 3 |
29A, thôn Tiến Thành, Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 87 |
THPT Triệu Sơn 4 |
Thôn Nhật Quả, xã Thọ Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 88 |
THPT Triệu Sơn 5 |
Thôn Long Vân, xã Đồng Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 90 |
Phổ thông Triệu Sơn |
28/Ngõ 690 đường Lê Thái Tổ, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 91 |
TTGDNN-GDTX Triệu Sơn |
Thôn Đô Trang, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 92 |
CĐ Nông nghiệp Thanh Hoá |
Dân Quyền, xã Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 93 |
THPT Nông Cống 1 |
650 đường Lam Sơn, xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 94 |
THPT Nông Cống 2 |
Thôn Côn Sơn, xã Thắng Lợi, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 95 |
THPT Nông Cống 3 |
Thôn Lộc Tuy, xã Công Chính, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 96 |
THPT Nông Cống 4 |
Thôn Trung Yên, xã Trường Văn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 98 |
TTGDNN-GDTX Nông Cống |
Số 216, đường Lam Sơn, xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 99 |
THPT Nông Cống |
Số 90, quốc lộ 47C, xã Trung Chính, Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 100 |
THPT Đông Sơn 1 |
Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 101 |
THPT Đông Sơn 2 |
Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 102 |
PT Nguyễn Mộng Tuân |
Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 103 |
TTGDNN-GDTX Đông Sơn |
Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 122 |
THPT Hậu Lộc 1 |
Thôn Hậu, xã Hoa Lôc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 123 |
THPT Hậu Lộc 2 |
Thôn Tinh Hoa, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 125 |
TTGDNN-GDTX Hậu Lộc |
Thôn Đại Hữu, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 126 |
THPT Hậu Lộc 3 |
Thôn Đại Sơn, xã Triệu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 150 |
THCS-THPT Như Xuân |
Thôn Ná Cà 2, xã Thanh Quân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 151 |
THPT DTNT Ngọc Lặc |
Thôn Ngọc Minh, xã Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 153 |
TH, THCS&THPT Đông Bắc Ga |
Khu Đông Bắc Ga, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 154 |
THPT Tĩnh Gia 1 |
TDP 4, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 155 |
THPT Tĩnh Gia 2 |
TDP Thống Nhất, phường Ngọc Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 156 |
THPT Tĩnh Gia 3 |
TDP Liên Vinh, phường Hải Bình, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 157 |
THPT Tĩnh Gia 4 |
TDP 4, phường Tân Dân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 158 |
THCS-THPT Nghi Sơn |
TDP Cao Nam, phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 159 |
CĐ nghề Nghi Sơn |
TDP4, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 160 |
TTGDNN-GDTX Nghi Sơn |
Số 41, Lê Thế Sơn, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 161 |
THPT Hậu Lộc 4 |
Thôn Yên Hòa, xã Vạn Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 162 |
TC Nghề Thanh, Thiếu niên khuyết tật, ĐBKK Thanh Hoá |
525B Lê Lai, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 163 |
TC Nghề Kỹ Nghệ Thanh Hoá |
05 Phú Chung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 164 |
TC Thương mại - Du lịch Thanh Hoá |
Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 165 |
THPT Vĩnh Lộc |
307 Tống Duy Tân, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 166 |
THPT Tống Duy Tân |
Thôn Bồng Trung 1, xã Biện Thượng, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 167 |
THPT Cẩm Thuỷ 1 |
Thôn Hoà Bình, xã Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 168 |
THPT Cẩm Thuỷ 2 |
Thôn Phúc Tân, xã Cẩm Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 169 |
THPT Cẩm Thuỷ 3 |
Thôn Chiềng Đông, xã Cẩm Thạch, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 170 |
TTGDNN-GDTX Vĩnh Lộc |
Quốc lộ 45, Khu phố 3, xã Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 171 |
TTGDNN-GDTX Cẩm Thuỷ |
Thôn Đại Đồng, xã Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 172 |
THPT Yên Định 1 |
Thôn Khu phố 5, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 173 |
THPT Yên Định 2 |
Thôn phố Kiểu, xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 174 |
THPT Yên Định 3 |
Thôn Mỹ Hòa, Xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 175 |
THCS-THPT Thống Nhất |
Thôn Cao Su 3, xã Yên Phú, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 176 |
TTGDNN-GDTX Yên Định |
Số 67, thôn Quán Lào 5, xã Yên Định, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 177 |
THPT Lê Lợi |
Số 193, đường Lê Lợi, thôn Hợp Thành, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 178 |
THPT Lê Hoàn |
Thôn 3, xã Xuân Lập, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 179 |
THPT Lam Kinh |
Số 39, đường Lê Khôi, thôn 3, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 180 |
THPT Thọ Xuân 4 |
Thôn 1 Yên trường, xã Thọ Lập, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 181 |
THPT Thọ Xuân 5 |
Thôn 9, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 182 |
TTGDNN-GDTX Thọ Xuân |
Đường Yết Kiêu, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 183 |
THPT Ba Đình |
Thôn Thịnh Vượng, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 184 |
THPT Mai Anh Tuấn |
Thôn Hồ Nam, xã Hồ Vương, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 185 |
THPT Nga Sơn |
Thôn Đoài Tiến, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 186 |
TC Nghề Nga Sơn |
Thôn Yên Ninh, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 187 |
THPT Lương Đắc Bằng |
Thôn Vinh Sơn, xã Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 188 |
THPT Hoằng Hoá 2 |
Xã Hoằng Phú, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 189 |
THPT Hoằng Hoá 3 |
Xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 190 |
THPT Hoằng Hoá 4 |
Thôn 1 Hoằng Thành, xã Hoằng Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 191 |
THPT Hoằng Hoá |
Thôn 5, xã Hoằng Thanh, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 192 |
TTGDNN-GDTX Hoằng Hoá |
Thôn Tứ Luyện, xã Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 193 |
THPT Quảng Xương 1 |
Thôn 1, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 194 |
THPT Quảng Xương 2 |
Thôn Uy Bắc, xã Quảng Ngọc, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 195 |
THPT Quảng Xương 4 |
Thôn Tiên Trang, xã Tiên Trang, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 196 |
THPT Đặng Thai Mai |
Thôn Ngưu Trung, xã Quảng Bình, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 197 |
TTGDNN-GDTX Quảng Xương |
Thôn Trung Phong, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 198 |
THPT Sầm Sơn |
18 Đào Duy Từ, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 199 |
THPT Nguyễn Thị Lợi |
KP Quang Giáp, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 200 |
THPT Chu Văn An |
TDP Minh Thiện, Phường Nam Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 201 |
TTGDNN-GDTX Sầm Sơn |
Số 68, đường Tô Hiến Thành, phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 202 |
THPT Hà Trung |
Xã Hoạt Giang, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 203 |
THPT Hoàng Lê Kha |
Xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 204 |
TTGDNN-GDTX Hà Trung |
Thôn 6, xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 205 |
TH, THCS&THPT Nobel School |
139 Trần Bảo, khu ĐTM Đông Sơn, phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 206 |
Phân hiệu Thanh Hoá Trường CĐ nghề số 4/BQP |
Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 207 |
Tiểu học, THCS và THPT Vinschool Star City |
KĐT Vinhomes Star City, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 208 |
TC Công nghệ và Y Dược Miền Trung |
02 Chi Lăng, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 213 |
TH, THCS & THPT QTH School |
Địa chỉ: Số 01 - Hàm Tử, P. Quảng Phú, Thanh Hóa |
KV2 |
| 214 |
THPT Như Thanh |
Thôn Bến Sung 3, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 215 |
TT GDNN-GDTX Như Thanh |
Thôn Bến Sung 2, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 216 |
Tiểu học, THCS và THPT FPT Thanh Hóa |
Đường Trịnh Kiểm, phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 217 |
TH, THCS &THPT Fansipan |
Thửa đất 384, MBQH 2155, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 218 |
TH, THCS&THPT Nobel School II |
Đường Thống Nhất, phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
KV2 |
| 219 |
TH, THCS & THPT Hồng Đức |
Số 565 Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 220 |
THPT Đông Sơn 1 |
Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2 |
| 221 |
THPT Đông Sơn 2 |
Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 222 |
PT Nguyễn Mộng Tuân |
Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
KV2 |
| 223 |
THPT Cẩm Thuỷ 2 |
Thôn Phúc Tân, xã Cẩm Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 224 |
THPT Như Thanh |
Thôn Bến Sung 3, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 225 |
TT GDNN-GDTX Như Thanh |
Thôn Bến Sung 2, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV1 |
| 226 |
THPT Thạch Thành 1 |
Thôn Cầu Rồng, xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV1 |
| 227 |
TC nghề Thạch Thành |
Thôn 1 Tân Sơn, xã Kim Tân, tỉnh thanh Hoá |
KV1 |
| 299 |
THPT Đông Sơn 1 |
Phường Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 300 |
THPT Đông Sơn 2 |
Phường Đông Quang, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 301 |
PT Nguyễn Mộng Tuân |
Phường Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 302 |
THPT Cẩm Thuỷ 2 |
Thôn Phúc Tân, xã Cẩm Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 303 |
THPT Như Thanh |
Thôn Bến Sung 3, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 304 |
TT GDNN-GDTX Như Thanh |
Thôn Bến Sung 2, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá |
KV2_NT |
| 305 |
THPT Thạch Thành 1 |
Thôn Cầu Rồng, xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa |
KV2_NT |
| 306 |
TC nghề Thạch Thành |
Thôn 1 Tân Sơn, xã Kim Tân, tỉnh thanh Hoá |
KV2_NT |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa |
KV3 |
| 900 |
Quân nhân, CA tại ngũ-Khu vực 3 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
KV3 |