| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 2 |
THPT A Túc |
Xã Lìa, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 4 |
THPT Bùi Dục Tài |
Xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 6 |
THPT Cam Lộ |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 8 |
THPT Chế Lan Viên |
Xã Hiếu Giang, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 10 |
THPT Chu Văn An |
Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 12 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 14 |
THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp |
Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 16 |
THPT Cửa Tùng |
Xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 18 |
THPT Đakrông |
Xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 20 |
THPT Đào Duy Từ |
Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 22 |
THPT Đông Hà |
Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 24 |
THPT Đồng Hới |
Phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 26 |
THPT Gio Linh |
Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 28 |
THPT Hải Lăng |
Xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 30 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 32 |
THPT Hùng Vương |
Xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 34 |
THPT Hướng Hóa |
Xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 36 |
THPT Hướng Phùng |
Xã Hướng Phùng, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 38 |
THPT Lao Bảo |
Xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 40 |
THPT Lê Hồng Phong |
Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 42 |
THPT Lê Quý Đôn |
Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 44 |
THPT Lê Thế Hiếu |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 46 |
THPT Lệ Thủy |
Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 48 |
THPT Lê Trực |
Xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 50 |
THPT Lương Thế Vinh |
Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 52 |
THPT Minh Hóa |
Xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 54 |
THPT Ngô Quyền |
Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 56 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 58 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 60 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 62 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 64 |
THPT Nguyễn Hữu Thận |
X Triệu Bình, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 66 |
THPT Nguyễn Trãi |
Xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 68 |
THPT Ninh Châu |
Xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 70 |
THPT Phan Bội Châu |
Xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 72 |
THPT Phan Đình Phùng |
Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 74 |
THPT Quảng Ninh |
Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 76 |
THPT Quảng Trị |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 78 |
THPT Quang Trung |
Xã Phú Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 80 |
THPT Số 1 Lê Lợi |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 82 |
THPT Số 2 Lê Lợi |
Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 84 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Xã Sen Ngư, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 86 |
THPT Trần Phú |
Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 88 |
THPT Trần Thị Tâm |
Xã Vĩnh Định, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 90 |
THPT Triệu Phong |
Xã Nam Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 92 |
THPT Tuyên Hóa |
Xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 94 |
THPT Vĩnh Định |
Xã Triệu Cơ, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 96 |
THPT Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 102 |
THCS và THPT Bắc Sơn |
Xã Tuyên Lâm, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 104 |
THCS và THPT Bến Hải |
Xã Vĩnh Thủy, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 106 |
THCS và THPT Bến Quan |
Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 108 |
THCS và THPT Cồn Tiên |
Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 110 |
THCS và THPT Cửa Việt |
Xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 112 |
THCS và THPT Đakrông |
Xã Tà Rụt, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 114 |
THCS và THPT Dương Văn An |
Xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 116 |
THCS và THPT Chu Văn An |
Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 118 |
THCS và THPT Hóa Tiến |
Xã Tân Thành, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 120 |
THCS và THPT Trung Hóa |
Xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 122 |
THCS và THPT Việt Trung |
Xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 124 |
Phổ thông liên cấp CĐSP Quảng Trị |
Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 202 |
Phổ thông DTNT THPT Nam Quảng Trị |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 204 |
Phổ thông DTNT THPT Quảng Trị |
Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 302 |
Liên cấp Hội nhập quốc tế iSchool Quảng Trị |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 304 |
TH, THCS và THPT Trưng Vương |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 402 |
Trung tâm GDTX tỉnh |
Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 404 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ba Đồn |
Phường Ba Đồn |
KV2 |
| 406 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bố Trạch |
Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 408 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lệ Thủy |
Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 410 |
Trung tâm GDNN-GDTX Minh Hóa |
Xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 412 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 414 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quảng Trạch |
Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 416 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tuyên Hóa |
Xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 418 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Cam Lộ |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 420 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Đakrông |
Xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 422 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Đông Hà |
Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 424 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Gio Linh |
Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 426 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Hải Lăng |
Xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 428 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Hướng Hóa |
Xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 430 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Quảng Trị |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 432 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Triệu Phong |
Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 434 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 506 |
THCS và THPT Bến Quan (từ 06/2021 đến 02/2026) |
Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 508 |
THCS và THPT Cồn Tiên (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Cồn Tiên, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 512 |
THPT Số 2 Đakrông (trước 24/2/2020) |
Xã Tà Rụt, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 520 |
THCS và THPT Trung Hóa (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 530 |
THPT Hoàng Hoa Thám (trước 04/6/2021) |
Xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 532 |
THPT Hùng Vương (trước 02/2026) |
Xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 544 |
THPT Lê Thế Hiếu (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 548 |
THPT Lê Trực (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 552 |
THPT Minh Hóa (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 556 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 05/9/2021) |
Xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 562 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh (trước 04/6/2021) |
Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 566 |
THPT Nguyễn Trãi (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 570 |
THPT Phan Bội Châu (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 576 |
THPT Thị xã Quảng Trị (trước 2026) |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 578 |
THPT Quang Trung (từ 2018 đến 02/2026) |
Xã Phú Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 580 |
THPT Lê Lợi (Quảng Trị cũ trước 7/2026) |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 582 |
THPT Lê Lợi (Quảng Bình cũ trước 7/2026) |
Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 584 |
THPT Trần Hưng Đạo (trước năm 2021) |
Xã Sen Ngư, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 586 |
THPT Trần Phú (trước 02/2026) |
Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 592 |
THPT Tuyên Hóa (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 602 |
Phổ thông DTNT tỉnh (Quảng Trị cũ trước 07/2025) |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 604 |
Phổ thông DTNT tỉnh (Quảng Bình cũ trước 07/2025) |
Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 620 |
THCS và THPT Trung Hóa (từ 6/2021 đến hết 6/2025) |
|
KV2_NT |
| 644 |
THPT Lê Thế Hiếu (từ 6/2021 đến 6/2025) |
|
KV2_NT |
| 648 |
THPT Lê Trực (từ 06/2021 đến 6/2025) |
|
KV2_NT |
| 652 |
THPT Minh Hóa (từ 6/2021 đến 6/2025) |
|
KV2_NT |
| 666 |
THPT Nguyễn Trãi (từ 6/2021 đến 6/2025) |
|
KV2_NT |
| 670 |
THPT Phan Bội Châu (từ 6/2021 đến 6/2025) |
|
KV2_NT |
| 678 |
THPT Quang Trung (từ 2018 đến 6/2025) |
|
KV2_NT |
| 682 |
THPT Lê Lợi (trước năm 2018) |
|
KV1 |
| 692 |
THPT Tuyên Hóa (từ 6/2021 đến 6/2025) |
|
KV2_NT |
| 702 |
Trung tâm GDTX Quảng Bình |
Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 706 |
THPT Cam Lộ (Trước 02/2026) |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 710 |
Trung tâm GDNN-GDTX Minh Hóa (trước 02/2026) |
Xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 716 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tuyên Hóa (trước 02/2026) |
Xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 718 |
Trung tâm GDNN-GDTX Cam Lộ |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 720 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đakrông |
Xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 722 |
Trung tâm GDNN-GDTX TP. Đông Hà |
Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 724 |
Trung tâm GDNN-GDTX Gio Linh |
Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 726 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hải Lăng |
Xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 728 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hướng Hóa |
Xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
| 730 |
Trung tâm GDNN-GDTX TX. Quảng Trị |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
| 732 |
Trung tâm GDNN-GDTX Triệu Phong |
Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 734 |
Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
| 800 |
Học ở nước ngoài |
Không |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Không |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2-NT |
Không |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Không |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Không |
KV3 |
| 900 |
Quân nhân, công an tại ngũ |
Không |
KV3 |