| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
| 101 |
THPT Bùi Thị Xuân |
36 Lê Huân, phường Phú Xuân |
KV2 |
| 102 |
THPT Đặng Trần Côn |
01 Đặng Trần Côn, phường Phú Xuân |
KV2 |
| 103 |
THPT Gia Hội |
104 Nguyễn Chí Thanh, phường Phú Xuân |
KV2 |
| 104 |
THPT Nguyễn Huệ |
83 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân |
KV2 |
| 105 |
Học viện Âm nhạc Huế |
01 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 106 |
Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh |
03 Huyền Trân Công Chúa, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 107 |
TC Phật Học Huế |
Phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 108 |
THPT Cao Thắng |
11 Đống Đa, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 109 |
THPT Chuyên Khoa học Huế |
77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 110 |
THPT Chuyên Quốc Học-Huế |
12 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 111 |
THPT Hai Bà Trưng |
14 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 112 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
03 Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 113 |
THPT Thuận Hóa |
34 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 114 |
TTGDNN-GDTX quận Thuận Hóa |
182 Phan Chu Trinh, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 115 |
TTGDNN-GDTX TP Huế |
182 Phan Chu Trinh, phường Thuận Hóa |
KV2 |
| 116 |
THPT Chi Lăng |
47 Đại Cồ Việt, phường An Cựu |
KV2 |
| 117 |
THPT Phong Điền |
34 Văn Lang, phường Phong Điền |
KV2_NT |
| 118 |
TTGDNN-GDTX Phong Điền |
Phong Điền |
KV2_NT |
| 119 |
THPT Trần Văn Kỷ |
Phường Phong Dinh |
KV2_NT |
| 120 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Phường Phong Thái |
KV2_NT |
| 121 |
THPT Hóa Châu |
Đông Xuyên, xã Quảng Điền |
KV2_NT |
| 122 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
164 Nguyễn Kim Thành, xã Quảng Điền |
KV2_NT |
| 123 |
TTGDNN-GDTX Quảng Điền |
Quảng Điền |
KV2_NT |
| 124 |
THPT Tam Giang |
Phường Phong Quảng |
KV2_NT |
| 125 |
THPT Tố Hữu |
Phường Phong Quảng |
KV2_NT |
| 126 |
THPT Thuận An |
73 Kinh Dương Vương, phường Thuận An |
KV2 |
| 127 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Phường Dương Nỗ |
KV2 |
| 128 |
TH, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh quốc - Huế |
Phường Mỹ Thượng |
KV2 |
| 129 |
THPT Hà Trung |
Thôn 2, xã Phú Vang |
KV2_NT |
| 130 |
THPT Nguyễn Sinh Cung |
25 Đỗ Tram, xã Phú Vang |
KV2_NT |
| 131 |
TTGDNN-GDTX Phú Vang |
Phú Vang |
KV2_NT |
| 132 |
THPT Vinh Xuân |
Xã Phú Vinh |
KV2_NT |
| 133 |
THPT Hương Thủy |
35 Dạ Lê, phường Thanh Thủy |
KV2 |
| 134 |
THPT Phú Bài |
18 Tân Trào, phường Hương Thủy |
KV2 |
| 135 |
TTGDNN-GDTX TX Hương Thủy |
Hương Thủy |
KV2 |
| 136 |
THPT Hương Trà |
10 Thống Nhất, phường Hương Trà |
KV2 |
| 137 |
TTGDNN-GDTX TX Hương Trà |
Hương Trà |
KV2 |
| 138 |
THPT Hương Vinh |
Phường Hóa Châu |
KV2 |
| 139 |
THPT Đặng Huy Trứ |
50 Lý Nhân Tông, phường Kim Trà |
KV2 |
| 140 |
THPT Bình Điền |
Thôn Phú Tuyên, xã Bình Điền |
KV1 |
| 141 |
THPT A Lưới |
10 Đường Nguyễn Thức Tự, xã A Lưới 2 |
KV1 |
| 142 |
THCS&THPT Hồng Vân |
Xã A Lưới 1 |
KV1 |
| 143 |
TTGDNN-GDTX A Lưới |
Xã A Lưới 3 |
KV2_NT |
| 144 |
THCS&THPT Trường Sơn |
Xã A Lưới 4 |
KV1 |
| 145 |
THPT Phú Lộc |
Lương Định Của, xã Phú Lộc |
KV2_NT |
| 146 |
TTGDNN-GDTX Phú Lộc |
Phú Lộc |
KV2_NT |
| 147 |
THPT Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc |
KV2_NT |
| 148 |
THPT Thừa Lưu |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
KV2_NT |
| 149 |
THPT An Lương Đông |
Xã Lộc An |
KV2_NT |
| 150 |
THPT Nam Đông |
02 Ỷ Lan, xã Khe Tre |
KV2_NT |
| 151 |
TTGDNN-GDTX Nam Đông |
Nam Đông |
KV2_NT |
| 200 |
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV3 |
| 201 |
THPT Bùi Thị Xuân |
36 Lê Huân, phường Phú Xuân |
KV3 |
| 202 |
THPT Đặng Trần Côn |
01 Đặng Trần Côn, phường Phú Xuân |
KV3 |
| 203 |
THPT Gia Hội |
104 Nguyễn Chí Thanh, phường Phú Xuân |
KV3 |
| 204 |
THPT Nguyễn Huệ |
83 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân |
KV3 |
| 205 |
Học viện Âm nhạc Huế |
01 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 206 |
Phổ thông Dân tộc Nội trú thành phố |
03 Huyền Trân Công Chúa, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 207 |
TC Phật Học Huế |
phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 208 |
THPT Cao Thắng |
11 Đống Đa, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 209 |
THPT Chuyên Khoa học Huế |
77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 210 |
THPT Chuyên Quốc Học-Huế |
12 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 211 |
THPT Hai Bà Trưng |
14 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 212 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
03 Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 213 |
THPT Thuận Hóa |
34 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 215 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 1 |
182 Phan Chu Trinh, phường Thuận Hóa |
KV3 |
| 216 |
THPT Chi Lăng |
47 Đại Cồ Việt, phường An Cựu |
KV3 |
| 217 |
THPT Phong Điền |
34 Văn Lang, phường Phong Điền |
KV3 |
| 218 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 2 |
52 Văn Lang, phường Phong Điền |
KV3 |
| 219 |
THPT Trần Văn Kỷ |
Phường Phong Dinh |
KV3 |
| 220 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Phường Phong Thái |
KV3 |
| 221 |
THPT Hóa Châu |
Đông Xuyên, xã Quảng Điền |
KV2 |
| 222 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
164 Nguyễn Kim Thành, xã Quảng Điền |
KV2 |
| 223 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 2 |
192 Nguyễn Kim Thành, xã Quảng Điền |
KV2 |
| 224 |
THPT Tam Giang |
Phường Phong Quảng |
KV3 |
| 225 |
THPT Tố Hữu |
Phường Phong Quảng |
KV3 |
| 226 |
THPT Thuận An |
73 Kinh Dương Vương, phường Thuận An |
KV3 |
| 227 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Phường Dương Nỗ |
KV3 |
| 228 |
TH, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh quốc - Huế |
Phường Mỹ Thượng |
KV3 |
| 229 |
THPT Hà Trung |
Thôn 2, xã Phú Vang |
KV2 |
| 230 |
THPT Nguyễn Sinh Cung |
25 Đỗ Tram, xã Phú Vang |
KV2 |
| 231 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Số 23, đường Đỗ Tram, xã Phú Vang |
KV2 |
| 232 |
THPT Vinh Xuân |
Xã Phú Vinh |
KV2 |
| 233 |
THPT Hương Thủy |
35 Dạ Lê, phường Thanh Thủy |
KV3 |
| 234 |
THPT Phú Bài |
18 Tân Trào, phường Hương Thủy |
KV3 |
| 235 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
256 Thuận Hóa, phường Hương Thủy |
KV3 |
| 236 |
THPT Hương Trà |
10 Thống Nhất, phường Hương Trà |
KV3 |
| 237 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 2 |
07 Độc Lập, phường Hương Trà |
KV3 |
| 238 |
THPT Hương Vinh |
Phường Hóa Châu |
KV3 |
| 239 |
THPT Đặng Huy Trứ |
50 Lý Nhân Tông, phường Kim Trà |
KV3 |
| 240 |
THPT Bình Điền |
Thôn Phú Tuyên, xã Bình Điền |
KV1 |
| 241 |
THPT A Lưới |
10 Đường Nguyễn Thức Tự, xã A Lưới 2 |
KV1 |
| 242 |
THCS&THPT Hồng Vân |
Xã A Lưới 1 |
KV1 |
| 243 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 4 |
Xã A Lưới 3 |
KV1 |
| 244 |
THCS&THPT Trường Sơn |
Xã A Lưới 4 |
KV1 |
| 245 |
THPT Phú Lộc |
Lương Định Của, xã Phú Lộc |
KV1 |
| 246 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Số 6, đường Lương Đình Của, xã Phú Lộc |
KV1 |
| 247 |
THPT Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc |
KV2 |
| 248 |
THPT Thừa Lưu |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
KV2 |
| 249 |
THPT An Lương Đông |
Xã Lộc An |
KV2 |
| 250 |
THPT Nam Đông |
02 Ỷ Lan, xã Khe Tre |
KV1 |
| 251 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Xã Nam Đông |
KV1 |
| 252 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Thôn Miêu Nha, xã Lộc An |
KV2 |
| 253 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Trịnh Công Sơn, xã Long Quảng |
KV1 |
| 254 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Phường Mỹ Thượng |
KV3 |
| 800 |
Học ở nước ngoài_46 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV3 |
| 801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV1 |
| 802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV2_NT |
| 803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV2 |
| 804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV3 |
| 900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_46 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV3 |