khoahoc.vietjack.com
14 lượt xem
MTU

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) công bố điểm sàn xét tuyển 2026

Mã trường: MTU 5.0 14 lượt xem 15 giờ trước

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung đã chính thức công bố ngưỡng điểm sàn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026. Mức điểm này được áp dụng cho các phương thức xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung vừa công bố ngưỡng điểm sàn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026. Đây là mức điểm áp dụng cho các phương thức xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thông tin chi tiết được VietJack tổng hợp dưới đây.

1. Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) công bố điểm sàn xét tuyển 2026

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Xây dựng Miền Trung thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các phương thức tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (đợt 1).

Theo đó, mức điểm nhận đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trong đợt 1 năm 2026 được quy định như sau:

Xem thêm: Đề án tuyển sinh và điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Miền Trung 

TT

Mã xét
tuyển

Mã ngành

Tên ngành đào tạo

Mức điểm đăng ký xét tuyển (điểm sàn)

Mã tổ hợp xét tuyển
(sử dụng cho phương thức:100 và phương thức: 200)

Từ điểm thi tốt nghiệp THPT
(thang
điểm 30)

Từ kết quả học tập THPT
(thang
điểm 30)

Từ điểm ĐGNL
(thang điểm 1200)

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRỤ SỞ CHÍNH ĐẮK LẮK

1

7340301DL

7340301

Kế toán

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.

2

7340101DL

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

600

3

7340201DL

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

18

600

4

7340122DL

7340122

Thương mại điện tử

15

18

600

5

7480201DL

7480201

Công nghệ thông tin

15

18

600

6

7510605DL

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

18

600

7

7510205DL

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

600

8

7520216DL

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

18

600

9

7580201DL

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

18

600

10

7580205DL

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác
công trình giao thông)

15

18

600

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

18

21,6

720

11

7580213DL

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

15

18

600

12

7580301DL

7580301

Kinh tế xây dựng

15

18

600

13

7580302DL

7580302

Quản lý xây dựng

15

18

600

14

7580101DL

7580101

Kiến trúc

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56,
V00, V01.

15

7580103DL

7580103

Kiến trúc nội thất

15

18

600

II. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐÀ NẴNG

1

7340301DN

7340301

Kế toán

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.

2

7340101DN

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

600

3

7340201DN

7340201

Tài chính - Ngân hàng

15

18

600

4

7340122DN

7340122

Thương mại điện tử

15

18

600

5

7480201DN

7480201

Công nghệ thông tin

15

18

600

6

7510605DN

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

18

600

7

7510205DN

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

600

8

7520216DN

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.

9

7580201DN

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

18

600

10

7580205DN

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công
trình giao thông)

15

18

600

Kỹ thuật xây dựng công trình
giao thông
(Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

18

21,6

720

11

7580213DN

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

15

18

600

12

7580301DN

7580301

Kinh tế xây dựng

15

18

600

13

7580302DN

7580302

Quản lý xây dựng

15

18

600

14

7580101DN

7580101

Kiến trúc

15

18

600

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56,
V00, V01.

15

7580103DN

7580103

Kiến trúc nội thất

15

18

600

*  tổ hợp, tên tổ hợp môn xét tuyển

TT

Mã tổ hợp

Các môn thuộc tổ hợp

 

TT

Mã tổ hợp

Các môn thuộc tổ hợp

1

A00

Toán, Vật lý, Hóa học

 

10

X05

Toán, Vật lí, GDKTPL

2

A01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

11

X06

Toán, Vật lí, Tin học

3

C01

Toán, Ngữ văn, Vật lý

 

12

X07

Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

4

C02

Toán, Ngữ văn, Hóa học

 

13

X26

Toán, Tin học, Tiếng Anh

5

D01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

 

14

X27

Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

6

D07

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

 

15

X56

Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp

7

X01

Ngữ văn, Toán, GDKTPL

 

16

V00

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

8

X02

Toán, Ngữ văn, Tin học

 

17

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

9

X03

Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp

       
Các phương thức xét tuyển của Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) như sau:
- Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT

- Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ)

- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (HSA), ĐHQGHCM (VACT)

- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)

- Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)

Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.

2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027

Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack

Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.

Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.

Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.

Được xem nhiều