Ngày 3/7/2026, Trường Đại học Hoa Sen công bố điểm sàn xét tuyển năm 2026 cho 33 ngành và 53 chương trình đào tạo chính quy.
1. Điểm sàn trường Đại học Hoa Sen 2026
Theo Trường Đại học Hoa Sen, mức điểm sàn xét tuyển bằng học bạ THPT năm 2026 là từ 18 điểm trở lên, tính theo tổ hợp 3 môn của 6 học kỳ.
Đối với nhóm ngành Luật, nhà trường sẽ áp dụng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mức điểm cụ thể dự kiến được công bố vào ngày 8/7.
Với phương thức xét tuyển bằng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, thí sinh cần đạt từ 600 điểm đối với kỳ thi của Đại học Quốc gia TP.HCM hoặc từ 75 điểm đối với kỳ thi của Đại học Quốc gia Hà Nội. Theo quy đổi của Bộ Giáo dục và Đào tạo, mức điểm này tương đương 15 điểm trên thang điểm 30.
Ở phương thức xét tuyển bằng phỏng vấn kết hợp và tuyển thẳng theo quy định của Trường Đại học Hoa Sen, thí sinh cần đạt từ 18 điểm trở lên (thang điểm 30).
Riêng điểm sàn xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sẽ được nhà trường công bố sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với khối ngành Luật, dự kiến vào ngày 8/7.
Xem thêm: Đề án tuyển sinh và điểm chuẩn các năm của trường Đại học Hoa Sen
Chi tiết mức điểm sàn của từng phương thức được thể hiện trong bảng dưới đây.
|
STT |
Tên ngành/Chương trình |
Mã ngành |
ĐIỂM SÀN |
||||
|
Phương thức 2 |
Phương thức 3 |
Phương thức 4 |
Phương thức 5 |
||||
|
Điểm học bạ THPT |
Điểm phỏng vấn |
ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
ĐGNL ĐHQG HN |
Xét tuyển thẳng |
|||
|
1 |
Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin Công nghệ ứng dụng số |
7480201 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
2 |
Trí tuệ nhân tạo Trí tuệ nhân tạo Doanh nghiệp số và ứng dụng AI |
7480107 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
3 |
Kỹ thuật phần mềm Kỹ thuật phần mềm Kiểm thử phần mềm |
7480103 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
4 |
An ninh mạng |
7480208 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
5 |
Quản trị sự kiện |
7340412 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
6 |
Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn Quản trị dịch vụ cao cấp |
7810201 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
7 |
Quản trị nhà hàng và DV Ăn uống |
7810202 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
8 |
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị du lịch số |
7810103 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
9 |
Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Phân tích dữ liệu kinh doanh Quản lý chuyển đổi số |
7340101 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
10 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
11 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
12 |
Kế toán |
7340301 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
13 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
14 |
Kinh tế thể thao Kinh doan thể thao và giải trí Quản lý sự kiện thể thao Quản trị truyền thông và marketing thể thao Quản lý thể thao điện tử Quản lý sức khỏe và trị liệu thể thao |
7310113 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
15 |
Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế Kinh tế hàng không thông minh |
7340120 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
16 |
Thương mại điện tử Kinh doanh trực tuyến Quản trị trải nghiệm khách hàng số |
7340122 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
18 |
Luật Luật Luật hình sự và tố tụng hình sự |
7380101 |
- |
Không xét tuyển các phương thức này |
|||
|
19 |
Luật kinh tế Luật kinh tế Luật kinh doanh số |
7380107 |
- |
||||
|
20 |
Luật quốc tế |
7380108 |
- |
||||
|
21 |
Marketing |
7340115 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
22 |
Quản trị công nghệ truyền thông |
7340410 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
23 |
Digital Marketing |
7340114 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
24 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
25 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
26 |
Thiết kế thời trang Thiết kế thời trang Kinh doanh thời trang |
7210404 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
27 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
28 |
Nghệ thuật số |
7210408 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
29 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
30 |
Ngôn ngữ Anh Giảng dạy tiếng Anh Tiếng Anh thương mại và truyền thông doanh nghiệp |
7220201 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
31 |
Ngôn ngữ Trung Quốc Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc Giảng dạy tiếng Trung Quốc |
7220204 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
32 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
|
33 |
Tâm lý học |
7310401 |
18 |
18 |
600 |
75 |
18 |
Giáo viên & Phụ huynh quan tâm Đề thi Tốt nghiệp THPT (các môn) mới nhất bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa và cập nhật hàng năm mời xem thử TẠI ĐÂY.
2. VietJack – Đồng hành cùng thí sinh chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học 2027
Với hệ thống bài giảng trực tuyến từ lớp 10 đến lớp 12 được xây dựng khoa học, VietJack giúp học sinh củng cố kiến thức ở các môn trọng tâm như Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và các môn khoa học tự nhiên. Nội dung học tập bám sát cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT, hỗ trợ thí sinh nâng cao kỹ năng làm bài và khả năng vận dụng kiến thức hiệu quả.

Phòng luyện thi VietJack
Không chỉ cung cấp bài giảng chất lượng, VietJack còn mang đến hệ thống đề thi thử đa dạng, đề minh họa sát với thực tế tuyển sinh vào các trường đại học 2027. Nhờ đó, thí sinh có thể thường xuyên đánh giá năng lực, rèn luyện kỹ năng quản lý thời gian và xây dựng chiến lược ôn tập phù hợp.
Trong nhiều năm qua, VietJack đã đồng hành cùng hàng triệu học sinh trên cả nước, góp phần giúp nhiều thí sinh đạt kết quả tốt và trúng tuyển vào các trường đại học theo định hướng ứng dụng và hội nhập quốc tế.
Nếu bạn đang hướng đến mục tiêu chinh phục kỳ thi tuyển sinh đại học trong mùa tuyển sinh 2027, hãy bắt đầu ngay hôm nay cùng VietJack TẠI ĐÂY.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Hoa Sen mới nhất:
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hoa Sen 2026
Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Hoa Sen năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen 2023
Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen 2022
Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Sen năm 2021
Phương án tuyển sinh trường Đại học Hoa Sen năm 2026 mới nhất