1. Danh sách mã trường bổ sung và điều chỉnh
Ngày 14/4/2026, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội đã ban hành Tài liệu hướng dẫn đăng ký dự thi và đăng ký xét công nhận tốt nghiệp Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo đó, danh sách mã trường một số đơn vị trên địa bàn Thành phố Hà Nội mới được bổ sung và điều chỉnh như sau:
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
134 |
THPT Thọ Xuân |
Cụm 5, Xã Liên Minh, thành phố Hà Nội |
KV2 |
|
317 |
TH, THCS và THPT Ngôi sao Hà Nội-Hoàng Mai |
Ổ đất TH & PT Khu đô thị Kim Văn - Lữ, Phường Định Công, TP Hà Nội |
KV3 |
|
8 |
THPT chuyên Chu Văn An |
Số 10 Đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
152 |
THPT Chu Văn An (trước 01/2025) |
Số 10 Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
79 |
THPT chuyên Sơn Tây |
Số 57 đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
153 |
THPT Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
155 |
THPT chuyên Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
122 |
THPT Khoa học Giáo dục |
Nhà HT2, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Xã Hoà Lạc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
154 |
THPT Khoa học Giáo dục (trước 01/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
15 |
THPT Chương Mỹ A |
Số 42, Khu Yên Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
156 |
THPT Chương Mỹ A (trước 01/2025) |
Số 42, Khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
36 |
Hữu Nghị 80 |
Số 109, đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
157 |
Hữu Nghị 80 (trước 01/2025) |
Số 109, đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
|
103 |
THPT Tùng Thiện |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Tùng Thiện, TP Hà Nội |
KV2 |
|
158 |
THPT Tùng Thiện (trước 01/2025) |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
|
115 |
THPT Xuân Khanh |
Số 175, Đường Đà Bạc, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
159 |
THPT Xuân Khanh (trước 01/2025) |
Số 175, đường Đà Bạc, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
210 |
THPT Đặng Tiến Đông |
Thôn 4, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
KV3 |
|
351 |
THPT Đặng Tiến Đông (trước 01/2025) |
Thôn Nói An, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
277 |
THPT Lômônôsôp Tây Hà Nội |
Ở đất kỳ hiệu D33 khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, phường DƯơng Nội, Hà Nội |
KV2 |
|
352 |
THPT Lômônôsôp Tây Hà Nội (trước 01/2025) |
Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Thể Thao Hà Nội, xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
350 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước ngày 08/3/2024) |
Khuôn viên trường ĐHSP TDTT Hà Nội xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
293 |
THCS & THPT Phạm Văn Đồng |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
353 |
THCS & THPT Phạm Văn Đồng (trước 01/2025) |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Nam An Khánh, Xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
297 |
THPT Galilêo |
Số 88 (số 136 cũ) Trần Phú, Phường Yên Sở, thành phố Hà Nội |
KV3 |
|
354 |
THPT Hòa Bình-La Trobe-Hà Nội (trước 9/2025) |
Số 65 Cảm Hội, Phường Đồng Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
311 |
THPT FPT Tây Hà Nội |
Phố Kiều Mai, phường Xuân Phương, Hà Nội |
KV3 |
|
355 |
THPT Tây Hà Nội (trước 9/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
412 |
GDNN-GDTX Sơn Tây |
Số 129 đường Phú Thịnh, phường Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV3 |
|
430 |
GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 129 đường Phú Thịnh, Phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV3 |
|
414 |
GDNN-GDTX Chương Mỹ |
TDP Đồng Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
431 |
GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ (trước 01/2025) |
Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
426 |
GDNN-GDTX Thanh Trì |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
|
432 |
GDNN-GDTX huyện Thanh Trì (trước 01/2025) |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
KV2 |
2. Tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Hà Nội năm 2026
Dưới đây là tổng hợp mã trường THPT thi tốt nghiệp tại Hà Nội năm 2026 đầy đủ:
|
Mã |
Tên Trường |
Địa Chỉ |
Khu Vực |
|
001 |
THPT Ba Vì |
Thôn 7, xã Suối Hai, TP Hà Nội |
KV1 |
|
002 |
THPT Bắc Lương Sơn |
Thôn 2 Yên Bình, xã Yên Xuân, TP Hà Nội |
KV1 |
|
003 |
THPT Bắc Thăng Long |
Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
004 |
THPT Bất Bạt |
Thôn Khê Thượng, Xã Bất Bạt, TP Hà Nội |
KV2 |
|
005 |
THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm |
Số 57 đường Cổ Bi, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
006 |
THPT Cao Bá Quát-Quốc Oai |
12, Xã Hưng Đạo, TP Hà Nội |
KV2 |
|
007 |
THPT Cầu Giấy |
Ngõ 118 đường Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà |
KV3 |
|
008 |
THPT chuyên Chu Văn An |
Số 10 Đường Thuỵ Khuê, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
009 |
THPT chuyên Đại học Sư phạm |
Số 136 đường Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
|
010 |
THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam |
Số 1, đường Hoàng Minh Giám, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
011 |
THPT chuyên Khoa học tự nhiên |
Số 182 đường Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
|
012 |
THPT chuyên Nguyễn Huệ |
Số 560B đường Quang Trung, phường Dương Nội, TP Hà Nội |
KV3 |
|
013 |
THPT chuyên Ngoại ngữ |
Số 2 đường Phạm Văn Đồng, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
|
014 |
THPT Chúc Động |
Thôn Bến, xã Quảng Bị, TP Hà Nội |
KV2 |
|
015 |
THPT Chương Mỹ A |
Số 42, Khu Yên Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
016 |
THPT Chương Mỹ B |
Thôn Hoà Xá, xã Hòa Phú, TP Hà Nội |
KV2 |
|
017 |
THPT Cổ Loa |
Đường Đông Hội, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
018 |
PT Dân tộc nội trú |
Thôn 7, xã Suối Hai, TP Hà Nội |
KV1 |
|
019 |
THPT Dương Xá |
Số 48 đường Ỷ Lan, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
020 |
THPT Đa Phúc |
Số 29 đường Núi Đôi, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
|
021 |
THPT Đại Cường |
Xóm 25, thôn Kim Giang, xã Ứng Hòa, TP Hà Nội |
KV2 |
|
022 |
THPT Đại Mỗ |
TDP An Thái, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
023 |
THPT Đan Phượng |
Số 19, phố Phan Đình Phùng, xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
024 |
THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng |
Số 174 Hồng Mai, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
025 |
THPT Đông Anh |
Tổ 9, xã Thư Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
026 |
THPT Đồng Quan |
Thôn Phượng Vũ, xã Phượng Dực, TP Hà Nội |
KV2 |
|
027 |
THPT Đống Đa |
Số 10 ngõ Quan Thổ 1 Phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, |
KV3 |
|
028 |
THPT Hai Bà Trưng-Thạch Thất |
Thôn Mục Uyên 1, xã Hạ Bằng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
029 |
THPT Hoài Đức A |
Thôn Yên Bệ, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
030 |
THPT Hoài Đức B |
Đường Nam An Khánh, xã An Khánh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
031 |
THPT Hoàng Cầu |
Khoa Viết văn báo chí Trường ĐH Văn Hoá Hà Nội, Số 418 |
KV3 |
|
032 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Số 234 Đường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
033 |
THPT Hồng Thái |
Số 319 đường Hồng Hà, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
KV2 |
|
034 |
THPT Hợp Thanh |
Ngõ 184, đường Sạt Nỏ, Thôn Vài, xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
035 |
Hữu Nghị T78 |
Thôn Ổ Thôn, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
036 |
Hữu Nghị 80 |
Số 109, đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
|
037 |
THPT Kim Anh |
Tổ dân cư Kim Anh, xã Nội Bài, TP Hà Nội |
KV2 |
|
038 |
THPT Kim Liên |
Số 1 Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên, TP Hà Nội |
KV3 |
|
039 |
THPT Lâm Nghiệp |
Thôn Tân Xuân, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
040 |
THPT Lê Lợi |
Số 72 Bà Triệu, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
041 |
THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa |
Số 195 Ngõ Xã Đàn II, phường Đống Đa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
042 |
THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông |
Số 4 Phố Nhuệ Giang, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
043 |
THPT Liên Hà |
Thôn Lỗ Khê, xã Thư Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
044 |
THPT Lưu Hoàng |
Thôn Ngoại Hoàng, xã Hòa Xá, TP Hà Nội |
KV2 |
|
045 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Tổ 11 Thượng Thanh, phường Việt Hưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
046 |
THPT Lý Tử Tấn |
Thôn Lộc Dư, xã Thượng phúc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
047 |
THPT Mê Linh |
Thôn Thường Lệ, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
048 |
THPT Minh Khai |
Thôn Đĩnh Tú, xã Kiều Phú, TP Hà Nội |
KV2 |
|
049 |
THPT Minh Phú |
Km9+500, Quốc lộ 35, xã Kim Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
050 |
THPT Mỹ Đức A |
Thôn Văn Giang, xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
051 |
THPT Mỹ Đức B |
Thôn Tảo Khê, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
|
052 |
THPT Mỹ Đức C |
Thôn Đốc Tín, xã Hương Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
|
053 |
PT Năng khiếu TDTT Hà Nội |
Số 38 Đường Lê Đức Thọ, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
054 |
THPT Ngọc Hồi |
Đường Lưu Phái, xã Thanh Trì, TP Hà Nội |
KV2 |
|
055 |
THPT Ngọc Tảo |
Thôn Ngọc Tảo 8, Xã Hát Môn, TP Hà Nội |
KV2 |
|
056 |
THPT Ngô Quyền-Ba Vì |
Thôn Chợ Mơ, xã Cổ Đô, TP Hà Nội |
KV2 |
|
057 |
THPT Ngô Thì Nhậm |
Đội 1, Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
058 |
THPT Nguyễn Du-Thanh Oai |
Km 16+500 quốc lộ 21B, xã Dân Hoà, TP Hà Nội |
KV2 |
|
059 |
THPT Nguyễn Gia Thiều |
Số 27 ngõ 298, đường Ngọc Lâm, phường Bồ Đề, TP Hà Nội |
KV3 |
|
060 |
THCS và THPT Nguyễn Tất Thành |
Số 136 Đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
|
061 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Số 4 phố Võ Quý Huân, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
|
062 |
THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình |
Số 50 phố Nam Cao, phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
063 |
THPT Nguyễn Trãi-Thường Tín |
thôn Thượng Đình, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
KV2 |
|
064 |
THPT Nguyễn Văn Cừ |
Thôn Thuận Tốn, xã Bát Tràng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
065 |
THPT Nhân Chính |
Phố Ngụy Như Kon Tum, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
|
066 |
THPT Phan Đình Phùng |
Số 30, phố Phan Đình Phùng, Phường Ba Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
|
067 |
THPT Phan Huy Chú-Đống Đa |
Số 34, ngõ 49, phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
068 |
THPT Phạm Hồng Thái |
Số 1 Phố Nguyễn Văn Ngọc, phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
069 |
THPT Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất |
Số 181 đường 419 -Thôn Bình Xá, xã Tây Phương, TP Hà Nội |
KV2 |
|
070 |
THPT Phú Xuyên A |
Thôn Phú Mỹ, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
KV2 |
|
071 |
THPT Phú Xuyên B |
Thôn Tri Thủy, xã Đại Xuyên, TP Hà Nội |
KV2 |
|
072 |
THPT Phúc Thọ |
Thôn Nghĩa Lộ, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
073 |
THPT Quang Minh |
Thôn Chi Đông 2, xã Quang Minh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
074 |
THPT Quang Trung-Đống Đa |
Số 178 Đường Láng, phường Đống Đa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
075 |
THPT Quang Trung-Hà Đông |
Ngõ 2 đường Quang Trung, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
076 |
THPT Quảng Oai |
Số 288 đường Quảng Oai, xã Quảng Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
077 |
THPT Quốc Oai |
Thôn Phủ Quốc, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
078 |
THPT Sóc Sơn |
Km số 1 Quốc lộ 2, xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
|
079 |
THPT chuyên Sơn Tây |
Số 57 đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
|
080 |
THPT Tân Dân |
Thôn Đại Nghiệp, xã Chuyên Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
081 |
THPT Tân Lập |
Số 251 đường Hạ Hội, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
KV2 |
|
082 |
THPT Tây Hồ |
Số 41, phố Phú Thượng, phường Phú Thượng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
083 |
THPT Thanh Oai A |
Thôn Văn Quán, xã Thanh Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
084 |
THPT Thanh Oai B |
Thôn Tê Quả, xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
085 |
THPT Thạch Bàn |
Phố Vũ Đình Tụng, phường Long Biên, TP Hà Nội |
KV3 |
|
086 |
THPT Thạch Thất |
Số 120 đường 420, xã Thạch Thất, TP Hà Nội |
KV2 |
|
087 |
THPT Thăng Long |
Số 44 phố Tạ Quang Bửu, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
088 |
TH,THCS&THPT Thực nghiệm Khoa |
Số 50, 52 đường Liễu Giai, phường Giảng Võ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
089 |
THPT Thường Tín |
Đường Doãn Tuế, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
KV2 |
|
090 |
THPT Thượng Cát |
Đường Sùng Khang, phường Thượng Cát, TP Hà Nội |
KV3 |
|
091 |
THPT Tiền Phong |
Thôn Trung Hậu Đoài, xã Mê Linh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
092 |
THPT Tiến Thịnh |
Thôn Chu Trần, xã Yên Lãng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
093 |
THPT Tô Hiệu-Thường Tín |
thôn An Duyên, xã Chương Dương, TP Hà Nội |
KV2 |
|
094 |
THPT Trần Đăng Ninh |
Thôn Miêng Hạ, xã Ứng Thiên, TP Hà Nội |
KV2 |
|
095 |
THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông |
Số 157, phố Xốm, phường Phú Lương, TP Hà Nội |
KV3 |
|
096 |
THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân |
Ngõ 477 Nguyễn Trãi, phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
|
097 |
THPT Trần Nhân Tông |
Số 15 phố Hương Viên, phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
098 |
THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm |
Số 8 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, TP Hà Nội |
KV3 |
|
099 |
THCS-THPT Trần Quốc Tuấn |
Tổ dân phố số 3 Phú Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
100 |
THPT Trung Giã |
Phố Nỉ, xã Trung Giã, TP Hà Nội |
KV2 |
|
101 |
THPT Trung Văn |
Phố Tố Hữu, phường Đại Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
102 |
THPT Trương Định |
Số 204 phố Tân Mai, phường Hoàng Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
103 |
THPT Tùng Thiện |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Tùng Thiện, TP Hà Nội |
KV3 |
|
104 |
THPT Tự Lập |
Thôn Phú Mỹ, xã Tiến Thắng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
105 |
THPT Ứng Hòa A |
Số 175 thôn Nguyễn Thượng Hiền, xã Vân Đình, TP Hà Nội |
KV2 |
|
106 |
THPT Ứng Hòa B |
Thôn Đồng Xung, xã Ứng Hòa, TP Hà Nội |
KV2 |
|
107 |
THPT Vạn Xuân-Hoài Đức |
Đội 2, xã Dương Hòa, TP Hà Nội |
KV2 |
|
108 |
THPT Vân Cốc |
Thôn Nam Hà 5, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
109 |
THPT Vân Nội |
Thôn Ba Chữ, xã Phúc Thịnh,TP Hà Nội |
KV2 |
|
110 |
THPT Vân Tảo |
Số 34 Vân Hòa, xã Hồng Vân, TP Hà Nội |
KV2 |
|
111 |
THPT Việt Đức |
Số 47 Lý Thường Kiệt, phường Cửa Nam, TP Hà Nội |
KV3 |
|
112 |
THPT Việt Nam-Ba Lan |
Số 1 ngõ 48, đường Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
|
113 |
THPT Xuân Đỉnh |
Số 178, đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội |
KV3 |
|
114 |
THPT Xuân Giang |
Số 179-Thôn Ba Hàng, xã Đa Phúc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
115 |
THPT Xuân Khanh |
Số 175, Đá Bạc, phường Tùng Thiện, TP Hà Nội |
KV3 |
|
116 |
THPT Xuân Mai |
Thôn Tân Bình - Xã Xuân Mai - Hà Nội |
KV2 |
|
117 |
THPT Yên Hòa |
Số 251 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
118 |
THPT Yên Lãng |
Thôn Bồng Mạc, xã Yên Lãng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
119 |
THPT Yên Viên |
18/670 Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
120 |
THPT Minh Quang |
Thôn Lặt, xã Ba Vì, TP Hà Nội |
KV1 |
|
121 |
THPT Phúc Lợi |
Tổ 4, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội |
KV3 |
|
122 |
THPT Khoa học Giáo dục |
Nhà HT2, Khu Đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Xã Hoà Lạc TP |
KV2 |
|
123 |
THPT Đông Mỹ |
Thôn 1 Đông Mỹ, Xã Nam Phù, TP Hà Nội |
KV2 |
|
124 |
THPT Phan Huy Chú-Quốc Oai |
Thôn Sài Khê, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
125 |
THPT Xuân Phương |
Khu đô thị mới Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
|
126 |
THPT Hoài Đức C |
Thôn Phương Bảng 1, xã Sơn Đồng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
127 |
THPT Nguyễn Quốc Trinh |
Thôn Đại Áng, xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội |
KV2 |
|
128 |
THPT Khương Đình |
Ngách 29/78 Khương Hạ, phường Khường Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
|
129 |
THPT chuyên Khoa học Xã hội và |
Số 336 đường Nguyễn Trãi - phường Thanh Xuân - TP Hà Nội |
KV3 |
|
130 |
THPT Mỹ Đình |
Số 89 đường Mỹ Đình, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
131 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Thôn An Thuận 2, xã Trần Phú, TP Hà Nội |
KV2 |
|
132 |
TH,THCS và THPT Khương Hạ |
Số 31 Khương Hạ, phường Khương Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
|
133 |
THPT Minh Hà |
Số 1 Đường H28 Canh Nậu, Xã Tây Phương, TP Hà Nội |
KV2 |
|
134 |
THPT Thọ Xuân |
Cụm 5, Xã Liên Minh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
152 |
THPT Chu Văn An (trước 01/2025) |
Số 10 Đường Thuỵ Khuê, phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
153 |
THPT Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP |
KV2 |
|
154 |
THPT Khoa học Giáo dục (trước |
Phố Kiều Mai, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
|
155 |
THPT chuyên Sơn Tây (trước |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP |
KV2 |
|
156 |
THPT Chương Mỹ A (trước 01/7/2025) |
Số 42, Khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP |
KV2 |
|
157 |
Hữu Nghị 80 (trước 01/7/2025) |
Số 109, đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP |
KV2 |
|
158 |
THPT Tùng Thiện (trước 01/7/2025) |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP Hà |
KV2 |
|
159 |
THPT Xuân Khanh (trước 01/7/2025) |
Số 175, đường Đá Bạc, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, TP |
KV2 |
|
201 |
THCS&THPT Alfred Nobel |
Số 28 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
202 |
THPT An Dương Vương |
Tổ 12, Xã Đông Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
203 |
THPT Bắc Hà-Đống Đa |
Số 1A, ngõ 538 Đường Láng, phường Láng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
204 |
THPT IVS |
Tổ 1, Kim Bài, xã Thanh Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
205 |
THPT Bắc Đuống |
Số 133 Đặng Phúc Thông, xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
206 |
THPT Bình Minh |
Số 2 đường Vạn Xuân, Đức Thượng, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
207 |
THPT Đào Duy Từ |
Số 182 đường Lương Thế Vinh, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
|
209 |
THPT Đặng Thai Mai |
Thôn 4, xã Trung Giã, TP Hà Nội |
KV2 |
|
210 |
THPT Đặng Tiến Đông |
Thôn 4, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
211 |
THPT Đinh Tiên Hoàng-Ba Đình |
Số 10 Chương Dương Độ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội |
KV3 |
|
212 |
THPT Đoàn Thị Điểm |
Khu ĐT Bắc Cổ Nhuế, phường Đông Ngạc, TP Hà Nội |
KV3 |
|
213 |
THPT Đông Đô |
Số 8 Võng Thị, phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
214 |
THPT Đông Kinh |
Số 18C Tam Trinh, phường Tương Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
215 |
THPT Einstein |
Số 169, phố Nguyễn Ngọc Vũ, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
216 |
THPT FPT |
Trường Đại học FPT Khu CNC Hòa Lạc, Km29, Đại Lộ Thăng |
KV2 |
|
217 |
THPT Hà Đông |
Khu đô thị Mộ Lao, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
219 |
THPT Hà Nội Academy |
Lô D45-D46 KĐT Quốc tế Nam Thăng Long - Ciputra Hà Nội, |
KV3 |
|
220 |
THCS&THPT Hà Thành |
Số 36A Phạm Văn Đồng, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
|
221 |
PTDL Hermann Gmeiner |
Số 2 Doãn Kế Thiện, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
|
222 |
THPT Hoàng Diệu |
Số 9 Phố Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
223 |
THPT Hoàng Long |
Số 94, Ngõ 189 (267 Hoàng Hoa Thám), phường Ngọc Hà, TP |
KV3 |
|
224 |
THPT Hồ Tùng Mậu |
Số 18 Khương Hạ, Phường Khương Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
|
225 |
THPT H.A.S |
C35-NT3,Khu C, Khu đô thị mới Lê Trọng Tấn-Geleximco |
KV3 |
|
227 |
PT Hồng Đức |
Thôn Phụng Thượng 1, xã Phúc Thọ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
228 |
THPT Hồng Hà |
số 10, Chương Dương Độ, phường Hồng Hà, TP Hà Nội |
KV3 |
|
229 |
THPT Huỳnh Thúc Kháng |
Số 131, đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
|
230 |
THPT Lam Hồng |
Khối 5, xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
|
231 |
THPT Lạc Long Quân |
Miếu Thờ, xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
|
232 |
THPT Lê Ngọc Hân |
Số 43, tổ dân phố Cơ khí Yên Viên, xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
233 |
THPT Lê Thánh Tông |
Thôn Việt Yên, xã Nam Phù, TP Hà Nội |
KV2 |
|
234 |
THPT Lê Văn Thiêm |
Số 44 phố Ô Cách, phường Việt Hưng,TP Hà Nội |
KV3 |
|
235 |
THCS&THPT M.V.Lô-mô-nô-xốp |
Khu đô thị Mỹ Đình 2, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
236 |
THCS&THPT Lương Thế Vinh |
Số 35 phố Đinh Núp, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
237 |
THPT Lương Thế Vinh-Ba Vì |
Thôn Tân Phú Mỹ, xã Vật Lại, TP Hà Nội |
KV2 |
|
238 |
THPT Lương Văn Can |
Lô NT1, khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà |
KV3 |
|
239 |
THPT Lý Thái Tổ |
Số 165 Đường Hoàng Ngân, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
240 |
THPT Lý Thánh Tông |
Đường Nguyễn Bình, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
241 |
THPT Mai Hắc Đế |
Lô 2-10A - Ngõ 431 Tam Trinh - Phường Hoàng Mai - TP Hà Nội |
KV3 |
|
242 |
THCS&THPT Marie Curie |
Phố Trần Văn Lai, KĐT Mỹ Đình-Mễ Trì, phường Từ Liêm, TP |
KV3 |
|
243 |
THPT Mạc Đĩnh Chi |
Tổ dân cư Kim Anh, Xã Nội Bài, TP Hà Nội |
KV2 |
|
245 |
THCS&THPT Newton |
Khu dự án TNR Gold Mark City, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
|
246 |
THPT Ngô Quyền-Đông Anh |
Thôn Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
247 |
THPT Ngô Sỹ Liên |
Tổ 5, thôn Chiến Thắng, xã Xuân Mai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
248 |
TH,THCS&THPT Chu Văn An |
Số 5, Đường Kim Chung, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
249 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Thôn Vĩnh Thượng, Xã Đại Xuyên, TP Hà Nội |
KV2 |
|
250 |
THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm- |
Số 6 Trần Quốc Hoàn, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
|
252 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Lô 12 Đền Lừ II, phường Tương Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
253 |
THCS và THPT Nguyễn Siêu |
Số 35, Phố Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
254 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
Số 54, Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân, TP Hà Nội |
KV3 |
|
255 |
THPT Hoàng Mai |
Số 54A2, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân, TP Hà |
KV3 |
|
256 |
THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa |
Số 2 Đường Đê Thanh Ấm, xã Vân Đình, TP Hà Nội |
KV2 |
|
257 |
THPT Green City Academy |
Cụm 13, thôn Thượng Hội, xã Ô Diên, TP Hà Nội |
KV2 |
|
258 |
PT Nguyễn Trực |
Thôn Đồng Lư, xã Hưng Đạo, TP Hà Nội |
KV2 |
|
259 |
THPT Nguyễn Văn Huyên |
Số 55A Phố Nhuệ Giang, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
|
260 |
THPT Olympia |
Lô TH2, Khu đô thị mới Trung Văn, phường Đại Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
261 |
THPT Phan Bội Châu |
Lô NT1 khu đô thị Văn Quán, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
262 |
THPT Phan Chu Trinh |
Số 133 Trịnh Công Sơn, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
263 |
THPT Phan Huy Chú-Thạch Thất |
Thôn Bình Xá, Xã Tây Phương, TP Hà Nội |
KV2 |
|
264 |
THPT Phạm Ngũ Lão |
Số 2A, thôn Đìa, xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
266 |
THPT Phùng Khắc Khoan |
Số 85 phố Lương Đình Của, phường Kim Liên, TP Hà Nội |
KV3 |
|
268 |
THPT May |
Lô18 khu đô thị Định Công, phường Phương Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
|
269 |
PT Quốc Tế Việt Nam |
Phường Dương Nội, TP Hà Nội |
KV3 |
|
270 |
TH,THCS,THPT Song ngữ QT Horizon |
Số 98 Tô Ngọc Vân, phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
271 |
THCS và THPT Tạ Quang Bửu |
Tòa nhà C, Số 92 Phố Lê Thanh Nghị, phường Bạch Mai, TP Hà |
KV3 |
|
273 |
THPT Tây Sơn |
Số 2/167 Gia Quất, phường Bồ Đề, TP Hà Nội |
KV3 |
|
274 |
THPT Thanh Xuân |
Thôn Đại Định, xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
275 |
THPT Tô Hiến Thành |
42 Lương Ngọc Quyến, phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
|
276 |
THPT Tô Hiệu-Gia Lâm |
Số 163 đường Ỷ Lan, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
277 |
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội |
Ô đất ký hiệu D33 khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, |
KV3 |
|
278 |
THPT Trần Phú-Ba Vì |
Số 03 - Ngõ 107 - Đường Quảng Oai - Xã Quảng Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
279 |
THPT Trần Quang Khải |
Số 11 ngách 1277/26 đường Giải Phóng, phường Hoàng Mai, TP |
KV3 |
|
280 |
THPT Trần Thánh Tông |
Trường Cao đẳng Xây dựng số 1, đường Trung Văn, phường Đại |
KV3 |
|
281 |
THPT Trí Đức |
Tổ dân phố số 5 Phú Mỹ, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
282 |
THPT Vạn Xuân-Long Biên |
Số 56 Hoàng Như Tiếp, phường Bồ Đề, TP Hà Nội |
KV3 |
|
283 |
THPT Văn Hiến |
18C Tam Trinh, phường Tương Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
284 |
THPT Văn Lang |
Số 160 Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
285 |
THPT Việt Hoàng |
Km15 Quốc lộ 32, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
286 |
THCS&THPT Việt Úc Hà Nội |
Khu Đô thị Mỹ Đình 1, phường Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
287 |
THPT Wellspring-Mùa Xuân |
Số 95 Phố Ái Mộ, phường Bồ Đề, TP Hà Nội |
KV3 |
|
288 |
THPT Xa La |
Số 1 dãy 5 lô 3 Khu Đô thị Xa La, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
289 |
THPT Xuân Thủy |
Trung tâm huấn luyện thể thao Quốc Gia Hà Nội, Tu Hoàng, |
KV3 |
|
290 |
THPT Ban Mai |
Lô TH4 khu đô thị Văn Phú, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
292 |
THPT Ngô Gia Tự |
Ngõ 2 Xa La, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
293 |
THCS&THPT Phạm Văn Đồng |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây |
KV3 |
|
294 |
THCS&THPT Quốc tế Thăng Long |
Lô X1, KĐT Bắc Linh Đàm, phường Định Công, TP Hà Nội |
KV3 |
|
295 |
TH,THCS&THPT Vinschool |
Tòa nhà T37 khu đô thị Times City, 458 Minh Khai, phường |
KV3 |
|
297 |
THPT Galileo |
Số 88 (số 136 cũ) Trần Thủ Độ, phường Yên Sở, TP Hà Nội |
KV3 |
|
298 |
THPT Nguyễn Huệ |
Khu đô thị Nam Cường, ngõ 234 Hoàng Quốc Việt, phường |
KV3 |
|
299 |
THPT Kinh Đô |
Thôn Ngoài, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
300 |
TH,THCS&THPT Vinschool The |
Đường Chu Huy Mân, phường Phúc Lợi, TP Hà Nội |
KV3 |
|
301 |
THCS&THPT TH School |
Số 4-6 Chùa Bộc, phường Kim Liên, TP Hà Nội |
KV3 |
|
302 |
THCS&THPT Lê Quý Đôn |
Lô 1.A.II, đường Hàm Nghi, Khu Đô thị Mỹ Đình 1, phường Từ |
KV3 |
|
303 |
THCS&THPT TH School Hòa Lạc |
Khu dịch vụ tổng hợp 1, Khu công nghệ cao Hòa Lạc, xã Hòa |
KV2 |
|
304 |
TH,THCS&THPT Vinschool Ocean |
Lô đất B3-TH01, B1-CS01, PT-02 Khu đô thị Gia Lâm, xã Gia |
KV2 |
|
305 |
TH,THCS&THPT Đa Trí Tuệ |
Lô TH2, Khu đô thị mới Dịch Vọng, phường Cầu Giấy, TP Hà |
KV3 |
|
306 |
TH,THCS&THPT Archimedes Đông |
Lô 1-F1 phía Bắc đường 23B thôn Cổ Dương,Xã Phúc Thịnh,TP |
KV2 |
|
307 |
THCS&THPT Marie Curie -Hà Đông |
TH3, KĐT Văn Phú, phường Kiến Hưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
308 |
TH,THCS và THPT Quốc tế Nhật Bản |
Số 84A Nguyễn Thanh Bình, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
309 |
THCS và THPT Dewey |
Ô đất H3-LC khu đô thị Tây Hồ Tây, phường Xuân Đỉnh, TP Hà |
KV3 |
|
310 |
THCS và THPT Phenikaa |
Tổ dân phố 8 Tu Hoàng, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
|
311 |
THPT FPT Tây Hà Nội |
Phố Kiều Mai, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
|
312 |
TH,THCS và THPT Vinschool Smart |
Lô F4-THCS1, khu đô thị Tây Mỗ - Đại Mỗ, phường Tây Mỗ, TP |
KV3 |
|
313 |
TH,THCS và THPT Everest |
Ngõ 106, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
|
314 |
PT Võ thuật Bảo Long |
Số 447 đường đê Tả Đuống, thôn Hạ, xã Phù Đổng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
315 |
THPT Lê Hồng Phong |
Thửa đất B-TT03 dự án khu nhà ở Ngân Hà Vạn Phúc, phố Tố |
KV3 |
|
316 |
TH, THCS và THPT SenTia |
Khu đô thị mới Phùng Khoang, Số 19 Tố Hữu, phường Thanh |
KV3 |
|
317 |
TH, THCS và THPT Ngôi sao Hà Nội- |
Ô đất TH & PT Khu đô thị Kim Văn - Kim Lũ, Phường Định |
KV3 |
|
350 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước ngày |
Khuôn viên trường ĐHSP TDTT Hà Nội, xã Phụng Châu, huyện |
KV2 |
|
351 |
THPT Đặng Tiến Đông (trước |
Thôn Nội An, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
352 |
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội (trước |
Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể Thao Hà Nội, |
KV2 |
|
353 |
THCS&THPT Phạm Văn Đồng (trước |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Nam An Khánh, |
KV2 |
|
354 |
THPT Hòa Bình-La Trobe-Hà Nội |
Số 65 Cảm Hội, phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
355 |
THPT Tây Hà Nội (trước 9/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Xuân Phương, TP Hà Nội |
KV3 |
|
401 |
GDNN-GDTX Ba Đình |
Số 1 Ngõ 294 Đội Cấn, phường Ngọc Hà, TP Hà Nội |
KV3 |
|
402 |
GDNN-GDTX Cầu Giấy |
Số 2 - Ngõ 181 đường Xuân Thuỷ, phường Cầu Giấy, TP Hà Nội |
KV3 |
|
403 |
GDNN-GDTX Đống Đa |
Số 5 ngõ 4A Phố Đặng Văn Ngữ, phường Kim Liên TP Hà Nội |
KV3 |
|
404 |
GDNN-GDTX Hà Đông |
Số 23 Bùi Bằng Đoàn, phường Hà Đông, TP Hà Nội |
KV3 |
|
405 |
GDNN-GDTX Hai Bà Trưng |
Số 15 phố Bùi Ngọc Dương, phường Bạch Mai, TP Hà Nội |
KV3 |
|
406 |
GDNN-GDTX Nguyễn Văn Tố-Hoàn |
Số 47 Hàng Quạt, phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
407 |
GDNN-GDTX Hoàng Mai |
Số 8 ngõ 22, đường Khuyến Lương, phường Lĩnh Nam, TP Hà |
KV3 |
|
408 |
GDNN-GDTX Long Biên |
Ngõ 161 phố Hoa Lâm, phường Việt Hưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
409 |
GDNN-GDTX Nam Từ Liêm |
Số 283 đường Phương Canh, phường Xuân Phương, Tp Hà Nội |
KV3 |
|
410 |
GDNN-GDTX Tây Hồ |
Số 43 phố Phú Thượng, phường Phú Thượng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
411 |
GDNN-GDTX Thanh Xuân |
Số 140 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, TP Hà Nội |
KV3 |
|
412 |
GDNN-GDTX Sơn Tây |
Số 129 đường Phú Thịnh, phường Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV3 |
|
413 |
GDNN-GDTX Ba Vì |
Quốc lộ 32 thôn Vật Phụ, xã Vật Lại, TP Hà Nội |
KV2 |
|
414 |
GDNN-GDTX Chương Mỹ |
TDP Đông Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
415 |
GDNN-GDTX Đan Phượng |
Khu Chợ tre, Phố Phượng Trì. Xã Đan Phượng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
416 |
GDNN-GDTX Đông Anh |
Ngõ 353 Cao Lỗ, xã Đông Anh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
417 |
GDNN-GDTX Gia Lâm |
Số 6, đường Cổ Bi, xã Gia Lâm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
418 |
GDNN-GDTX Hoài Đức |
Thôn Yên Vĩnh, xã Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
419 |
GDNN-GDTX Mê Linh |
Khu trung tâm hành chính xã Quang Minh, TP Hà Nội |
KV2 |
|
420 |
GDNN-GDTX Mỹ Đức |
Số 332-Thôn 5, xã Mỹ Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
421 |
GDNN-GDTX Phú Xuyên |
Thôn Nam Quất, xã Phú Xuyên, TP Hà Nội |
KV2 |
|
422 |
GDNN-GDTX Phúc Thọ |
Số 19, Thôn Phúc Xuyên, xã Phúc Lộc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
423 |
GDNN-GDTX Quốc Oai |
Thôn Đình Tổ, xã Quốc Oai, TP Hà Nội |
KV2 |
|
424 |
GDNN-GDTX Sóc Sơn |
Số 2, Thôn Miếu Thờ, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội |
KV2 |
|
425 |
GDNN-GDTX Thanh Oai |
Thôn Đại Định, xã Tam Hưng, TP Hà Nội |
KV2 |
|
426 |
GDNN-GDTX Thanh Trì |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
|
427 |
GDNN-GDTX Thạch Thất |
Số 226, đường 419, thôn Đồng Cam, xã Thạch Thất, TP Hà Nội |
KV2 |
|
428 |
GDNN-GDTX Thường Tín |
Đường Doãn Tuế, thôn Yên Phú, xã Thường Tín, TP Hà Nội |
KV2 |
|
429 |
GDNN-GDTX Ứng Hòa |
Xóm Thủy Nông, thôn Thanh Ấm, xã Vân Đình,TP Hà Nội |
KV2 |
|
430 |
GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây (trước |
Số 129 đường Phú Thịnh, phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây, TP |
KV2 |
|
431 |
GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ |
Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
432 |
GDNN-GDTX huyện Thanh Trì (trước |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, |
KV2 |
|
501 |
Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội |
Số 7 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, TP Hà Nội |
KV3 |
|
503 |
Học viện âm nhạc QGVN |
Số 77 Hào Nam, phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội |
KV3 |
|
505 |
Trung cấp NT Xiếc và Tạp kỹ Việt |
Khu Văn hóa nghệ thuật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
|
506 |
Cao đẳng Sư phạm Trung ương |
Số 387 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội |
KV3 |
|
507 |
Đại học Văn Hóa Nghệ thuật Quân đội |
số 101 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
508 |
Học viện Múa Việt Nam |
Khu Văn hóa nghệ thuật, phường Phú Diễn, TP Hà Nội |
KV3 |
|
509 |
Cao đẳng FPT Polytechnic |
Cổng Ong, Tòa nhà FPT Polytechnic, 13 Phan Tây Nhạc, phường |
KV3 |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV3 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ |
Sở GDĐT Hà Nội |
KV3 |