




Toán
130 đề thi • 106 bài giảng
Văn
133 đề thi • 26 bài giảng
Tiếng Anh
30 đề thi
Vật lý
69 đề thi • 15 bài giảng
Hóa học
44 đề thi • 25 bài giảng
Sinh học
18 đề thi
Lịch sử
38 đề thi • 7 bài giảng
Địa lý
45 đề thi • 26 bài giảng
Tin học
514 đề thi
Công nghệ
312 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
28 đề thi
Toán
185 đề thi • 55 bài giảng
Văn
97 đề thi • 47 bài giảng
Tiếng Anh
71 đề thi • 64 bài giảng
Vật lý
78 đề thi • 71 bài giảng
Hóa học
45 đề thi • 5 bài giảng
Sinh học
37 đề thi
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
49 đề thi • 32 bài giảng
Tin học
480 đề thi
Công nghệ
61 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
64 đề thi
Toán
516 đề thi
Văn
96 đề thi • 48 bài giảng
Tiếng Anh
89 đề thi • 39 bài giảng
Vật lý
118 đề thi • 17 bài giảng
Hóa học
70 đề thi • 57 bài giảng
Sinh học
34 đề thi
Lịch sử
39 đề thi
Địa lý
97 đề thi • 65 bài giảng
Tin học
35 đề thi
Công nghệ
393 đề thi
Giáo dục thể chất
183 đề thi
Giáo dục Quốc phòng
89 đề thi
Toán
204 đề thi • 100 bài giảng
Văn
79 đề thi • 39 bài giảng
Tiếng Anh
1340 đề thi
Lịch sử
123 đề thi • 120 bài giảng
Địa lý
17 đề thi • 13 bài giảng
Giáo dục công dân
311 đề thi
Tin học
35 đề thi • 5 bài giảng
Công nghệ
12 đề thi
Toán
133 đề thi • 113 bài giảng
Văn
126 đề thi • 67 bài giảng
Tiếng Anh
677 đề thi • 184 bài giảng
Lịch sử
28 đề thi • 18 bài giảng
Địa lý
20 đề thi • 11 bài giảng
Giáo dục công dân
324 đề thi
Tin học
26 đề thi
Công nghệ
10 đề thi
Toán
284 đề thi • 156 bài giảng
Văn
120 đề thi • 99 bài giảng
Tiếng Anh
120 đề thi • 99 bài giảng
Lịch sử
35 đề thi • 18 bài giảng
Giáo dục công dân
41 đề thi
Tin học
40 đề thi
Công nghệ
41 đề thi
Giáo dục thể chất
138 đề thi
Toán
318 đề thi • 398 bài giảng
Văn
168 đề thi • 96 bài giảng
Tiếng Anh
240 đề thi • 103 bài giảng
Lịch sử
30 đề thi • 11 bài giảng
Giáo dục công dân
323 đề thi
Tin học
326 đề thi
Công nghệ
340 đề thi
Âm nhạc
29 đề thi
Toán
1.403 đề thi
Văn
682 đề thi
Tiếng Anh
1.889 đề thi
Vật lý
1.782 đề thi
Hóa Học
2.056 đề thi
Sinh học
1.507 đề thi
Lịch sử
1.054 đề thi
Địa lý
918 đề thi
Công nghệ
240 đề thi
Tin học
280 đề thi






| STT | Tên Trường | NV | 2025 | 2024 | 2023 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | Điểm chuẩn | Bình Quân | |||
|
|
||||||||
| 1 | THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình | 1 | 20.25 | 6.75 | 38.5 | 7.7 | 39.75 | 7.95 |
| 2 | THPT Phạm Hồng Thái | 1 | 22.75 | 7.58 | 37.5 | 7.5 | 40.75 | 8.15 |
| 3 | THPT Phan Đình Phùng | 1 | 25.25 | 8.42 | 41.75 | 8.35 | 42.75 | 8.55 |
| 4 | THPT Tây Hồ | 1 | 21.75 | 7.25 | 37.75 | 7.55 | 38.75 | 7.75 |
| 5 | THPT Chúc Động | 1 | 16.25 | 5.42 | 30.25 | 6.05 | 29.75 | 5.95 |
| 6 | THPT Chương Mỹ A | 1 | 21 | 7 | 36 | 7.2 | 37 | 7.4 |
| 7 | THPT Chương Mỹ B | 1 | 14 | 4.67 | 27.25 | 5.45 | 26 | 5.2 |
| 8 | THPT Xuân Mai | 1 | 16 | 5.33 | 30 | 6 | 30 | 6 |
| 9 | THPT Nguyễn Văn Trỗi | 1 | 13.5 | 4.5 | 26.25 | 5.25 | 22.5 | 4.5 |
| 10 | THPT Lê Quý Đôn - Hà Đông | 1 | 25.5 | 8.5 | 42.5 | 8.5 | 42.25 | 8.45 |
| 11 | THPT Quang Trung - Hà Đông | 1 | 23.25 | 7.75 | 39.25 | 7.85 | 40 | 8 |
| 12 | THPT Trần Hưng Đạo - Hà Đông | 1 | 20.75 | 6.92 | 37 | 7.4 | 35 | 7 |
| 13 | THPT Nguyễn Du-Thanh Oai | 1 | 16 | 5.33 | 30.75 | 6.15 | 30.25 | 6.05 |
| 14 | THPT Thanh Oai A | 1 | 15.5 | 5.17 | 31.25 | 6.25 | 28.75 | 5.75 |
| 15 | THPT Thanh Oai B | 1 | 16.5 | 5.5 | 34 | 6.8 | 32 | 6.4 |
| 16 | THPT Lý Tử Tấn | 1 | 14 | 4.67 | 28 | 5.6 | 26.5 | 5.3 |
| 17 | THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín | 1 | 15 | 5 | 29.75 | 5.95 | 32 | 6.4 |
| 18 | THPT Tô Hiệu - Thường Tín | 1 | 15 | 5 | 26.75 | 5.35 | 27.25 | 5.45 |
| 19 | THPT Thường Tín | 1 | 20 | 6.67 | 32 | 6.4 | 34 | 6.8 |
| 20 | THPT Vân Tào | 1 | 15.75 | 5.25 | 28.5 | 5.7 | 30.5 | 6.1 |
| 21 | THPT Đồng Quan | 1 | 14 | 4.67 | 28 | 5.6 | 28.75 | 5.75 |
| 22 | THPT Phú Xuyên A | 1 | 15.25 | 5.08 | 28.25 | 5.65 | 27.75 | 5.55 |
| 23 | THPT Phú Xuyên B | 1 | 14 | 4.67 | 23 | 4.6 | 25.75 | 5.15 |
| 24 | THPT Tân Dân | 1 | 13.5 | 4.5 | 25.25 | 5.05 | 24.5 | 4.9 |
| 25 | THPT Đại Cường | 1 | 10 | 3.33 | 21 | 4.2 | 22 | 4.4 |
| 26 | THPT Lưu Hoàng | 1 | 10 | 3.33 | 20 | 4 | 17 | 3.4 |
| 27 | THPT Trần Đăng Ninh | 1 | 14.75 | 4.92 | 27.5 | 5.5 | 27.25 | 5.45 |
| 28 | THPT Ứng Hòa A | 1 | 12 | 4 | 29.25 | 5.85 | 29 | 5.8 |
| 29 | THPT Ứng Hòa B | 1 | 10 | 3.33 | 23 | 4.6 | 23 | 4.6 |
| 30 | THPT Hợp Thanh | 1 | 13.75 | 4.58 | 23 | 4.6 | 24 | 4.8 |
| 31 | THPT Mỹ Đức A | 1 | 15.5 | 5.17 | 31.75 | 6.35 | 31.75 | 6.35 |
| 32 | THPT Mỹ Đức B | 1 | 16.5 | 5.5 | 27.5 | 5.5 | 27 | 5.4 |
| 33 | THPT Mỹ Đức C | 1 | 12.5 | 4.17 | 19 | 3.8 | 22 | 4.4 |
| 34 | THPT Đoàn Kết - Hai Bà Trưng | 1 | 20.75 | 6.92 | 23.75 | 4.75 | 40 | 8 |
| 35 | THPT Thăng Long | 1 | 24.25 | 8.08 | 42.25 | 8.45 | 41 | 8.2 |
| 36 | THPT Trần Nhân Tông | 1 | 22.5 | 7.5 | 39.75 | 7.95 | 39.75 | 7.95 |
| 37 | THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm | 1 | 23.75 | 7.92 | 39.5 | 7.9 | 41.75 | 8.35 |
| 38 | THPT Việt Đức | 1 | 25.25 | 8.42 | 41.25 | 8.25 | 43 | 8.6 |
| 39 | THPT Nhân Chính | 1 | 24 | 8 | 41.25 | 8.25 | 41 | 8.2 |
| 40 | THPT Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân | 1 | 20.5 | 6.83 | 38.25 | 7.65 | 38 | 7.6 |
| 41 | THPT Khương Đình | 1 | 20.25 | 6.75 | 36.75 | 7.35 | 38.25 | 7.65 |
| 42 | TH. THCS và THPT Khương Hạ | 1 | 20.25 | 6.75 | 36 | 7.2 | 37.5 | 7.5 |
| 43 | THPT Cầu Giấy | 1 | 23.75 | 7.92 | 40 | 8 | 41.5 | 8.3 |
| 44 | THPT Yên Hòa | 1 | 25 | 8.33 | 42.5 | 8.5 | 42.25 | 8.45 |
| 45 | THPT Đống Đa | 1 | 22 | 7.33 | 36.5 | 7.3 | 39.5 | 7.9 |
| 46 | THPT Kim Liên | 1 | 25.5 | 8.5 | 41.75 | 8.35 | 43.25 | 8.65 |
| 47 | THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa | 1 | 23.75 | 7.92 | 39.75 | 7.95 | 41 | 8.2 |
| 48 | THPT Quang Trung - Đống Đa | 1 | 22.75 | 7.58 | 37.75 | 7.55 | 40 | 8 |
| 49 | THPT Đông Mỹ | 1 | 17.5 | 5.83 | 33 | 6.6 | 35.5 | 7.1 |
| 50 | THPT Nguyễn Quốc Trinh | 1 | 18.5 | 6.17 | 31.25 | 6.25 | 35 | 7 |
| 51 | THPT Hoàng Văn Thụ | 1 | 20.5 | 6.83 | 38.25 | 7.65 | 37.25 | 7.45 |
| 52 | THPT Trương Định | 1 | 21.25 | 7.08 | 37.25 | 7.45 | 38.5 | 7.7 |
| 53 | THPT Việt Nam - Ba Lan | 1 | 21.25 | 7.08 | 39 | 7.8 | 37.75 | 7.55 |
| 54 | THPT Ngọc Hồi | 1 | 20 | 6.67 | 37.75 | 7.55 | 32 | 6.4 |
| 55 | THPT Ngô Thì Nhậm | 1 | 21.25 | 7.08 | 34.25 | 6.85 | 37 | 7.4 |
| 56 | THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm | 1 | 21.5 | 7.17 | 35.75 | 7.15 | 38.25 | 7.65 |
| 57 | THPT Dương Xá | 1 | 18.75 | 6.25 | 36.25 | 7.25 | 35 | 7 |
| 58 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 1 | 18.75 | 6.25 | 35 | 7 | 35.75 | 7.15 |
| 59 | THPT Yên Viên | 1 | 19.25 | 6.42 | 36 | 7.2 | 36.75 | 7.35 |
| 60 | THPT Lý Thường Kiệt | 1 | 21 | 7 | 36.5 | 7.3 | 38.75 | 7.75 |
| 61 | THPT Nguyễn Gia Thiều | 1 | 25 | 8.33 | 41.75 | 8.35 | 41.75 | 8.35 |
| 62 | THPT Phúc Lợi | 1 | 14.5 | 4.83 | 37.75 | 7.55 | 37.75 | 7.55 |
| 63 | THPT Thạch Bàn | 1 | 17.25 | 5.75 | 36.5 | 7.3 | 36.5 | 7.3 |
| 64 | THPT Bắc Thăng Long | 1 | 20.75 | 6.92 | 35.25 | 7.05 | 35.25 | 7.05 |
| 65 | THPT Cổ Loa | 1 | 20.25 | 6.75 | 35 | 7 | 36.75 | 7.35 |
| 66 | THPT Đông Anh | 1 | 18.5 | 6.17 | 34 | 6.8 | 34.25 | 6.85 |
| 67 | THPT Liên Hà | 1 | 20.25 | 6.75 | 35.5 | 7.1 | 37.5 | 7.5 |
| 68 | THPT Vân Nội | 1 | 19 | 6.33 | 34 | 6.8 | 34 | 6.8 |
| 69 | THPT Mê Linh | 1 | 18.75 | 6.25 | 35.5 | 7.1 | 35 | 7 |
| 70 | THPT Quang Minh | 1 | 16.75 | 5.58 | 29.5 | 5.9 | 30.5 | 6.1 |
| 71 | THPT Tiền Phong | 1 | 16.5 | 5.5 | 31 | 6.2 | 31.5 | 6.3 |
| 72 | THPT Tiến Thịnh | 1 | 14.75 | 4.92 | 26 | 5.2 | 27 | 5.4 |
| 73 | THPT Tự Lập | 1 | 13.5 | 4.5 | 28.25 | 5.65 | 26 | 5.2 |
| 74 | THPT Yên Lãng | 1 | 18.75 | 6.25 | 31 | 6.2 | 32.75 | 6.55 |
| 75 | THPT Đa Phúc | 1 | 18.75 | 6.25 | 36.25 | 7.25 | 32.25 | 6.45 |
| 76 | THPT Kim Anh | 1 | 17 | 5.67 | 32 | 6.4 | 31 | 6.2 |
| 77 | THPT Minh Phú | 1 | 15.5 | 5.17 | 29.75 | 5.95 | 29 | 5.8 |
| 78 | THPT Sóc Sơn | 1 | 19.75 | 6.58 | 34.75 | 6.95 | 34.25 | 6.85 |
| 79 | THPT Trung Giã | 1 | 17.25 | 5.75 | 29.75 | 5.95 | 32.5 | 6.5 |
| 80 | THPT Xuân Giang | 1 | 16.5 | 5.5 | 31.25 | 6.25 | 30.5 | 6.1 |
| 81 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 1 | 24.75 | 8.25 | 41.25 | 8.25 | 41 | 8.2 |
| 82 | THPT Thượng Cát | 1 | 19 | 6.33 | 37.25 | 7.45 | 36.25 | 7.25 |
| 83 | THPT Xuân Đỉnh | 1 | 23.5 | 7.83 | 40.25 | 8.05 | 39.75 | 7.95 |
| 84 | THPT Đan Phượng | 1 | 20.5 | 6.83 | 34 | 6.8 | 34.25 | 6.85 |
| 85 | THPT Hồng Thái | 1 | 16.75 | 5.58 | 29.5 | 5.9 | 30.25 | 6.05 |
| 86 | THPT Tân Lập | 1 | 16.75 | 5.58 | 34 | 6.8 | 33 | 6.6 |
| 87 | THPT Thọ Xuân | 1 | 10 | 3.33 | 30.75 | 6.15 | 25.5 | 5.1 |
| 88 | THPT Hoài Đức A | 1 | 19 | 6.33 | 36.25 | 7.25 | 34.5 | 6.9 |
| 89 | THPT Hoài Đức B | 1 | 19.25 | 6.42 | 34.75 | 6.95 | 33.25 | 6.65 |
| 90 | THPT Vạn Xuân - Hoài Đức | 1 | 17 | 5.67 | 33.25 | 6.65 | 31.5 | 6.3 |
| 91 | THPT Hoài Đức C | 1 | 17.75 | 5.92 | 32.25 | 6.45 | 30.25 | 6.05 |
| 92 | THPT Đại Mỗ | 1 | 18.75 | 6.25 | 35.25 | 7.05 | 34.75 | 6.95 |
| 93 | THPT Trung Văn | 1 | 20 | 6.67 | 36.75 | 7.35 | 37.75 | 7.55 |
| 94 | THPT Xuân Phương | 1 | 20 | 6.67 | 37.75 | 7.55 | 37.25 | 7.45 |
| 95 | THPT Mỹ Đình | 1 | 23 | 7.67 | 39.5 | 7.9 | 40 | 8 |
| 96 | THPT Ba Vì | 1 | 14 | 4.67 | 22.5 | 4.5 | 24.5 | 4.9 |
| 97 | THPT Bất Bạt | 1 | 12 | 4 | 25 | 5 | 17 | 3.4 |
| 98 | THPT Minh Quang | 1 | 10 | 3.33 | 18 | 3.6 | 17 | 3.4 |
| 99 | THPT Ngô Quyền - Ba Vì | 1 | 16.25 | 5.42 | 29.75 | 5.95 | 27.75 | 5.55 |
| 100 | THPT Ngọc Tảo | 1 | 15.5 | 5.17 | 26.25 | 5.25 | 29 | 5.8 |
| 101 | THPT Phúc Thọ | 1 | 16 | 5.33 | 29 | 5.8 | 28.5 | 5.7 |
| 102 | THPT Vân Cốc | 1 | 14.5 | 4.83 | 26.5 | 5.3 | 24.75 | 4.95 |
| 103 | THPT Quảng Oai | 1 | 17.5 | 5.83 | 30.25 | 6.05 | 30.75 | 6.15 |
| 104 | THPT Tùng Thiện | 1 | 20.5 | 6.83 | 33.75 | 6.75 | 33 | 6.6 |
| 105 | THPT Xuân Khanh | 1 | 13 | 4.33 | 24.5 | 4.9 | 22.25 | 4.45 |
| 106 | Phổ thông Dân tộc nội trú | 1 | 16.75 | 5.58 | 33 | 6.6 | 29.25 | 5.85 |
| 107 | THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai | 1 | 16 | 5.33 | 28 | 5.6 | 28.75 | 5.75 |
| 108 | THPT Minh Khai | 1 | 15.25 | 5.08 | 26.5 | 5.3 | 27.5 | 5.5 |
| 109 | THPT Quốc Oai | 1 | 21 | 7 | 35.75 | 7.15 | 36.25 | 7.25 |
| 110 | THPT Phan Huy Chú - Quốc Oai | 1 | 15 | 5 | 27.25 | 5.45 | 27.75 | 5.55 |
| 111 | THPT Bắc Lương Sơn | 1 | 10 | 3.33 | 20 | 4 | 17 | 3.4 |
| 112 | THPT Hai Bà Trưng - Thạch Thất | 1 | 13.25 | 4.42 | 26 | 5.2 | 25 | 5 |
| 113 | THPT Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất | 1 | 13.75 | 4.58 | 27.75 | 5.55 | 28.75 | 5.75 |
| 114 | THPT Thạch Thất | 1 | 17.25 | 5.75 | 31.25 | 6.25 | 33 | 6.6 |
| 115 | THPT Minh Hà | 1 | 14 | 4.67 | 24.75 | 4.95 | 25.75 | 5.15 |
| STT | Tên Trường | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Chuyên Văn | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 38 | 37.25 | 39 |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 21 | 24.25 | 24.25 |
| 3 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 38 | 38 | 40 |
| 4 | THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN | 22.75 | 8 | 34.6 |
| 5 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 37.5 | 36.75 | 38.25 |
| 6 | THPT chuyên Sơn Tây | 34.25 | 33.5 | 34.5 |
| 2. Chuyên Sử | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 35.75 | 32.5 | 40.75 |
| 2 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 37.25 | 38.5 | 40 |
| 3 | THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN | 19 | 7.5 | 30 |
| 4 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 33.25 | 36 | 37.75 |
| 5 | THPT chuyên Sơn Tây | 24 | 27.75 | 30.25 |
| 3. Chuyên Địa | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 37.25 | 36.75 | 38.25 |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 18.5 | 26.5 | - |
| 3 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 38.75 | 37 | 40.5 |
| 4 | THPT Chuyên Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHKHXHNV - ĐHQGHN | 20 | 7 | 30.1 |
| 5 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 35 | 36.25 | 37.25 |
| 6 | THPT chuyên Sơn Tây | 27.75 | 30.25 | 30 |
| 4. Chuyên Anh | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 37.15 | 37.5 | 40.25 |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 21 | 24.75 | 24.4 |
| 3 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 41.15 | 40.75 | 42.4 |
| 4 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | 34.7 | 25 | 25 |
| 5 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 36.65 | 37.25 | 39.3 |
| 6 | THPT chuyên Sơn Tây | 30.45 | 32.8 | 34.25 |
| 5. Chuyên Nga | ||||
| 1 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 38 | 40 | 41.9 |
| 2 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | 31.6 | 23.5 | 23.5 |
| 3 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 34 | 35.9 | 38.2 |
| 6. Chuyên Trung | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 36.35 | - | - |
| 2 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 37.15 | 40.5 | 43.3 |
| 3 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | 30.01 | 24.77 | 23.17 |
| 7. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 30.2 | 35.45 | 37.15 |
| 2 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 38.5 | 40.05 | 41.15 |
| 3 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | 31.75 | 24.03 | 25.12 |
| 4 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 35.5 | 36.45 | 38.2 |
| 5 | THPT chuyên Sơn Tây | - | - | 36.75 |
| 8. Chuyên Nhật | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 38.5 | 43.25 | 41 |
| 2 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 38.65 | - | - |
| 3 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | 30.5 | 25 | 23.16 |
| 9. Chuyên Toán | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 36.25 | 40 | 37 |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 20 | 26.75 | 26.5 |
| 3 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 39 | 42.25 | 40.25 |
| 4 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 36 | 39 | 36.75 |
| 5 | THPT chuyên Sơn Tây | 32 | 33.5 | 30 |
| 6 | Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN | 19.5 | 20.25 | 19.5 |
| 10. Chuyên Tin | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 36.25 | 37.75 | 37.25 |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 17 | 23.25 | 25.25 |
| 3 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 38 | 41 | 39.75 |
| 4 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 36 | 37.5 | 36 |
| 5 | THPT chuyên Sơn Tây | 27.25 | 28.25 | 26.75 |
| 6 | Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN | 19.5 | 19.5 | 19.25 |
| 11. Chuyên Lý | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 38 | 39 | 39.65 |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 20 | 23.75 | 23.75 |
| 3 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 40.5 | 41.75 | 41.9 |
| 4 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 36 | 37.5 | 38.2 |
| 5 | THPT chuyên Sơn Tây | 26 | 31 | 31.75 |
| 6 | Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN | 17 | 18.5 | 16.5 |
| 12. Chuyên Hóa | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 40 | 35.75 | 35.05 |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 20.25 | 27.75 | 25.75 |
| 3 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 42.75 | 39.95 | 37.95 |
| 4 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 38.25 | 34.65 | 34 |
| 5 | THPT chuyên Sơn Tây | 31.5 | 27.95 | 23.7 |
| 6 | Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN | 17 | 17.5 | 15 |
| 13. Chuyên Sinh | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 35.5 | 34.25 | 38 |
| 2 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 18 | 25 | 24.75 |
| 3 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | 38 | 39.25 | 40.5 |
| 4 | THPT chuyên Nguyễn Huệ | 34 | 34.75 | 38.5 |
| 5 | THPT chuyên Sơn Tây | 29.75 | 28.5 | 27.75 |
| 6 | Trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên - ĐHKHTN - ĐHQGHN | 17 | 16 | 15 |
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | - | 42.5 | 44.5 |
| 2 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | - | 38 | - |
| 3 | THPT chuyên Sơn Tây | - | - | 38.75 |
| 14. Chuyên Song ngữ tú tài | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | - | 35.25 | - |
| 2 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | - | 38.98 | - |
| 15. Chuyên Song ngữ Pháp | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | - | 42.5 | 49.25 |
| 2 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | - | - | 53.25 |
| 16. Chuyên Song ngữ Tú tài | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | - | - | 31.17 |
| 2 | THPT chuyên Hà Nội Amsterdam | - | - | 36.26 |
| 17. Chuyên Hàn | ||||
| 1 | THPT chuyên Chu Văn An | 19.65 | - | - |
| 2 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | 30.18 | 24.39 | 23.14 |
| 18. Chuyên Pháp | ||||
| 1 | THPT chuyên Sơn Tây | - | 39 | - |
| 19. Chuyên Đức | ||||
| 1 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | 30.01 | 24.74 | 23.35 |
| 20. Chuyên Pháp - D3 | ||||
| 1 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | - | 25.12 | - |
| 21. Chuyên Trung - D4 | ||||
| 1 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | - | 23.17 | - |
| 22. Chuyên Đức - D5 | ||||
| 1 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | - | 23.35 | - |
| 23. Chuyên Nhật - D6 | ||||
| 1 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | - | 23.16 | - |
| 24. Chuyên Hàn - D7 | ||||
| 1 | THPT Chuyên Ngoại ngữ - ĐH Ngoại ngữ - ĐHQGHN | - | 23.14 | - |
| 25. Chuyên Tin (Toán) | ||||
| 1 | THPT Chuyên Đại học Sư phạm - ĐHSPHN | 21 | 22.75 | - |
Bằng cách đăng ký, bạn đã đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách Bảo mật của chúng tôi.
-- hoặc --
Đăng nhập ngayĐể lấy lại mật khẩu vui lòng nhắn tin đến Zalo VietJack Official (nhấn vào đây) để được cấp lại
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký