| Ngày | Buổi | Môn thi | Thời gian làm bài | Giờ bắt đầu làm bài | Giờ thu bài |
|---|---|---|---|---|---|
| 29/5/2026 | Sáng | - 7 giờ 30: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Điểm thi.- 9 giờ 00: Thí sinh đến phòng thi và làm thủ tục dự thi, đính chính sai sót thông tin đăng ký dự tuyển (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi. | |||
| 30/5/2026 | Sáng | Ngữ văn | 120 phút | 8 giờ 00 | 10 giờ 00 |
| Chiều | Ngoại ngữ | 60 phút | 14 giờ 00 | 15 giờ 00 | |
| 31/5/2026 | Sáng | Toán | 120 phút | 8 giờ 00 | 10 giờ 00 |
| 01/6/2026 (Thi các môn chuyên) | Sáng | Ngữ văn, Toán (dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán, chuyên Tin học), Ngoại ngữ khác* | 150 phút | 8 giờ 00 | 10 giờ 30 |
| Chiều | Khoa học tự nhiên (dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Vật lí, chuyên Hóa học, chuyên Sinh học),Lịch sử và Địa lí (dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Lịch sử, chuyên Địa lí),Tiếng Anh | 150 phút | 14 giờ 00 | 16 giờ 30 |
618 lượt search
Thi vào lớp 10 Hà Nội
Kỳ thi vào lớp 10 là kỳ thi quan trọng để tuyển sinh vào các trường THPT công lập, Thí sinh cần nắm rõ thông tin về môn thi, cách tính điểm và các mốc thời gian quan trọng.
Lịch thi lớp 10 Hà Nội
Lịch thi chuyên
| Ngày | Trường THPT chuyên | Buổi | Môn thi |
| 23/5 | Khoa học xã hội và Nhân văn | Sáng | Ngữ văn chung |
| Chiều | Toán, Tiếng Anh | ||
| Khoa học Tự nhiên | Sáng | Ngữ văn | |
| Chiều | Toán, Tiếng Anh | ||
| 24/5 | Khoa học xã hội và Nhân văn | Sáng | Môn chuyên: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
| Khoa học Tự nhiên | Sáng | Môn chuyên: Toán, Tin, Sinh học | |
| Chiều | Môn chuyên: Vật lý, Hóa học | ||
| 30/5 | Hà Nội - Amsterdam, Nguyễn Huệ, Chu Văn An, Sơn Tây | Sáng | Ngữ văn |
| Chiều | Ngoại ngữ | ||
| 31/5 | Sáng | Toán | |
| 1/6 | Sáng | Môn chuyên: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ | |
| Chiều | Môn chuyên: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý | ||
| 4/6 | Đại học Sư phạm | Sáng | Tiếng Anh |
| Chiều | Toán | ||
| 5/6 | Sáng | Ngữ văn | |
| Chiều | Môn chuyên: Toán, Tin học, Vật lý, Sinh học, Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh, Hóa học) | ||
| 7/6 | Ngoại ngữ | Sáng | Ngữ văn, Toán |
| Chiều | Tiếng Anh, các môn Ngoại ngữ chuyên |