khoahoc.vietjack.com
241 lượt search
Thi vào lớp 10 An Giang

Thi vào lớp 10 An Giang

5.0 241 lượt xem 5 ngày trước
Kỳ thi vào lớp 10 là kỳ thi quan trọng để tuyển sinh vào các trường THPT công lập và trường Chuyên. Bài viết sau VietJack đã tổng hợp đầy đủ những thông tin quan trọng về kỳ thi vào lớp 10, từ phương thức tuyển sinh, môn thi, cấu trúc đề, cách tính điểm, lịch thi, điểm chuẩn đến những lưu ý giúp học sinh chuẩn bị tốt và tự tin bước vào kỳ thi.
icon

ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 CÔNG LẬP AN GIANG 2026

ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 AN GIANG 2026

đang cập nhật

 

icon

ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 CHUYÊN AN GIANG 2026

đang cập nhật

icon

Điểm chuẩn các trường Công lập An Giang 3 năm (2025, 2024, 2023)

STT Tên Trường 2025 2024 2023
Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân Điểm chuẩn Bình Quân
1 PTTH Sư Phạm An Giang 15 5 29.25 5.85 30.5 6.1
2 THCS và THPT Mỹ Hòa Hưng 8 2.67 31 6.2 23 4.6
3 THPT Long Xuyên 13 4.33 34.5 6.9 33.25 6.65
4 THPT Nguyễn Công Trứ 12.5 4.17 23.25 4.65 21.5 4.3
5 THPT Nguyễn Hiền 15.25 5.08 27.75 5.55 28 5.6
6 THPT Nguyễn Khuyến 13 4.33 19.5 3.9 22 4.4
7 THPT Nguyền Văn Thoại 10.75 3.58 20.75 4.15 20 4
8 THPT Vĩnh Trạch 10.75 3.58 36 7.2 32 6.4
9 THPT Vọng Thê 10.5 3.5 17 3.4 33 6.6
10 THCS và THPT Vĩnh Nhuận 8.25 2.75 30 6 28 5.6
11 THPT Cần Đăng 8.5 2.83 18 3.6 33 6.6
12 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm 12 4 25 5 22.75 4.55
13 THPT Vĩnh Bình 12.25 4.08 15 3 30 6
14 PT DTNT THPT An Giang - - 21.5 4.3 - -
15 THPT Châu Thị Tế 8 2.67 29 5.8 33 6.6
16 THPT Võ Thị Sáu 14.25 4.75 24.25 4.85 25.5 5.1
17 THCS và THPT Bình Chánh 8.5 2.83 30 6 19 3.8
18 THCS và THPT Bình Long 8.75 2.92 13 2.6 27 5.4
19 THPT Bình Mỹ 8 2.67 16 3.2 31 6.2
20 THPT Châu Phú 8 2.67 21.5 4.3 22.75 4.55
21 THPT Thạnh Mỹ Tây 13.25 4.42 23.5 4.7 21.5 4.3
22 THPT Trần Văn Thành 12 4 20 4 21.25 4.25
23 THPT Châu Phong 9 3 22.25 4.45 20.5 4.1
24 THPT Nguyễn Quang Diêu 13.75 4.58 22 4.4 22.5 4.5
25 THPT Nguyễn Sinh Sắc 10.5 3.5 19.75 3.95 19.5 3.9
26 THPT Tân Châu 12.75 4.25 24.5 4.9 29.5 5.9
27 THPT Vĩnh Xương 12.5 4.17 19.25 3.85 19.5 3.9
28 THCS và THPT Long Bình 8 2.67 28.5 5.7 26 5.2
29 THCS và THPT Vĩnh Lộc 11.75 3.92 29 5.8 28 5.6
30 THPT An Phú 12.25 4.08 21.75 4.35 17.25 3.45
31 THPT Quốc Thái 12 4 16 3.2 16 3.2
32 THPT Chi Lăng 8 2.67 13.25 2.65 14 2.8
33 THPT Tịnh Biên 10.25 3.42 30.5 6.1 30 6
34 THPT Xuân Tô 8.25 2.75 28.5 5.7 15.5 3.1
35 THCS và THPT Cô Tô 11 3.67 10.5 2.1 11 2.2
36 THPT Ba Chúc 8 2.67 34.5 6.9 15.25 3.05
37 THPT Nguyễn Trung Trực 11 3.67 14.5 2.9 16 3.2
38 THCS và THPT Phú Tân 11 3.67 16 3.2 19.75 3.95
39 THPT Bình Thạnh Đông 8 2.67 34 6.8 33 6.6
40 THPT Chu Văn An 10.5 3.5 18.75 3.75 25 5
41 THPT Hòa Lạc 8 2.67 33 6.6 34 6.8
42 THPT Nguyễn Chí Thanh 8 2.67 15.25 3.05 31 6.2
43 THPT Châu Văn Liêm 13.5 4.5 18 3.6 19 3.8
44 THPT Huỳnh Thị Hưởng 8 2.67 13 2.6 30 6
45 THPT Lương Văn Cù 10 3.33 36 7.2 17 3.4
46 THPT Nguyễn Hữu Cảnh 15.75 5.25 20 4 23.5 4.7
47 THPT Nguyễn Văn Hưởng 8 2.67 35 7 35 7
48 THPT Ung Văn Khiêm 9.5 3.17 13 2.6 30 6
49 THPT Võ Thành Trinh 9.5 3.17 13 2.6 30 6
icon

Điểm chuẩn các trường Chuyên An Giang 3 năm (2025, 2024, 2023)

STT Tên Trường 2025 2024 2023
1 THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu 37.75 31.75 32.25
2 THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa 29.25 27.5 -