khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 2,552 Lưu

The latest addiction to trap thousands of people is the Internet, which has been (23)____ for broken relationships, job losses, financial ruin and even one suicide. Psychologists now recognize Internet Addiction Syndrom (IAS) as a new illness that could (24)_____ serious problems and ruin many lives. Special help groups have been set up to (25) ______ suffers help and support.

          IAS is similar to (26)_____ problems like gambling, smoking and drinking: addicts have dreams about the Internet, they need to use it first thing in the morning; they (27) ______ to their partner about how much time they spend online; they wish they could cut down, but are unable to do so.

The latest addiction to trap thousands of people is the Internet, which has been (23)____ for broken relationships, job losses, financial ruin and even one suicide.

A. accused

B. mistaken 
C. blamed 
D. faulted

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án C

- Blamed sb/ sth for sth: đổ lỗi cho ai/ cái gì về điều gì

- Accuse sb of sth: buộc tội ai về điều gì

- Mistake sb/ sth: hiểu sai, hiểu nhầm

- Fault sb/ sth: chê trách, bới móc

“The latest addiction to trap thousands of people is Internet, which has been blamed for broken relationships, job losses, financial ruin and even one suicide.” (Cơn nghiện mới nhất bẫy hàng nghìn người là Internet, cái mà đã bị đổ lỗi cho các mối quan hệ bị phá vỡ, mất việc, hủy hoại tài chính và thậm chí tự tử.)

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Psychologists now recognize Internet Addiction Syndrom (IAS) as a new illness that could (24)_____ serious problems and ruin many lives.

A. take

B. cause   
C. affect   
D. lead

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

- Cause: gây ra

- Take: lấy đi

- Affect: ảnh hưởng

- Lead + to: dẫn đến

“Psychologists now recognize Internet Addiction Syndrome (IAS) as a new illness that could cause serious problems and ruin many lives.” (Các nhà tâm lý hiện nay nhìn nhận hội chứng nghiện Internet (IAS) là một căn bệnh mới mà có thể gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng và hủy hoại nhiều cuộc đời.)

Câu 3:

Special help groups have been set up to (25) ______ suffers help and support.

A. recommend

B. offer      
C. suggest
D. advise

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án B

- Offer: cung cấp, tặng (offer sb sth: cung cấp cho ai cái gì)

- Recommend: đề cử, khuyên

- Suggest: gợi ý

- Advise: khuyên

“Special help groups have been set up to offer sufferers help and support.” (Các nhóm giúp đỡ đặc biệt đã được thiết lập để cung cấp cho người bệnh sự giúp đỡ và hỗ trợ.)

Câu 4:

IAS is similar to (26)_____ problems like gambling, smoking and drinking:

A. others

B. another   
C. the other
D. other

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án D

- Other + danh từ số nhiều: những cái khác

- Others ( = other + N số nhiều)

- Another + danh từ số ít: một cái nào khác, một cái nữa

- The other + N: cái còn lại (được sử dụng khi trong câu đã đề cập đến 1 danh từ nào đó rồi) “IAS is similar to other problems like gambling, smoking and drinking" (Nghiện Internet thì tương tự với các vấn đề khác như cờ bạc, hút thuốc và rượu chè)

Câu 5:

they (27) ______ to their partner about how much time they spend online; they wish they could cut down, but are unable to do so.

A. lie

B. cheat   
C. deceive
D. betray

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án A

- To lie to sb: nói dối ai

E.g: Don’t lie to me!

- Cheat sb/ sth: lừa, lừa đảo

- Deceive sb: lừa dối ai

- Betray sb/ sth: phản bội

“they lie to their partners about how much time they spend online” (họ nói dối bạn bè về khoảng thời gian họ dành ra để online )

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. establish

B. exist   
C. take place     
D. happen

Lời giải

Đáp án B

- establish /is'tæbli∫/ (v): thiết lập, thành lập

- exist / ig'zist / (v): tồn tại

- take place (v) = happen (v): xảy ra

“Without transportation, our modern society could not exist” (Thiếu phương tiện vận chuyển, xã hội hiện đại của chúng ta không thể tồn tại).

Lời giải

Đáp án C

Từ cần điền vào là đại từ quan hệ which/ that để thay thế cho “weather pattern” ở phía trước

“The warming of the Pacific Ocean has created weather pattern that strongly affect the world” (Sự ấm lên của Thái Bình Dương đã tạo ra những kiểu thời tiết mà ảnh hưởng lớn đến thế giới.)

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP