khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

12/03/2026 1,181 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 11 to 15.

The Gerneral Cerificate of Secondary Education or the GCSE excaminations for short are the standard school-leaver qualifications taken by virually all UK students in the May and June following their 16th birthday. If you come to a UK (11)_______ school before you (12)_______ the age of 16, you will study towards GCSE excaminationin up to 12 subjects. Some subjects are compulory, including English and matchematics, and you can select (13)_____, such as music, drama, geography and history from a series of options. GCSEs provide a good all-round education (14)_______ you can build (15)______ at colleage and eventually at university.

If you come to a UK (11)_______ school before you (12)_______ the age of 16, you will study towards GCSE excaminationin up to 12 subjects

A. dependence
B. independence
C. independent
D. independently

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức:

Từ loại

Giải thích:

dependence (n): sự phụ thuộc                                                independence (n): sự độc lập

independent (a) : độc lập                                                        independently (adv): một cách độc lập

Ở đây ta cần một tính từ để bổ sung ý nghĩa cho danh từ “school” ở phía sau.

If you come to a UK (11) independent school before you (12)_______ the age of 16, you will study towards GCSE excaminationin up to 12 subjects.

Tạm dịch: Nếu bạn đến học một trường tự chủ của Anh trước khi bạn bước sang tuổi 16, bạn sẽ phải học hơn 12 môn để thi GCSE.

Chọn C

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

If you come to a UK (11)_______ school before you (12)_______ the age of 16, you will study towards GCSE excaminationin up to 12 subjects

A. reach
B. come
C. approach
D. go

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: reach the age of…: đến độ tuổi bao nhiêu

If you come to a UK (11) independent school before you (12) reach the age of 16, you will study towards GCSE excaminationin up to 12 subjects.

Tạm dịch: Nếu bạn đến học một trường tự chủ của Anh trước khi bạn bước sang tuổi 16, bạn sẽ phải học hơn 12 môn để thi GCSE.

Chọn A

Câu 3:

Some subjects are compulory, including English and matchematics, and you can select (13)_____, such as music, drama, geography and history from a series of options

A. other
B. each other
C. another
D. others

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Cách sử dụng đại từ

Giải thích:

Câu này chúng ta phải phân biệt other, each other, another và others.

- other theo sau phải là một danh từ chứ không đứng 1 mình được.=> loại A

- each other là chỉ 2 đối tượng làm gì, qua lại với nhau (ex: they love each other). => loại B

- another: một cái khác (trong khi đằng sau chỗ trống là hàng loạt danh từ). => loại C

- others: những cái khác (có thể đứng một mình, đóng vai trò là danh từ).

Some subjects are compulory, including English and matchematics, and you can select (13) others, such as music, drama, geography and history from a series of options.

Tạm dịch: Một vài môn học là bắt buộc, bao gồm Tiếng Anh và Toán, và bạn có thể lựa chọn những môn khác, như âm nhạc, kịch, địa lí và lịch sử từ danh sách lựa chọn.

Chọn D

Câu 4:

GCSEs provide a good all-round education (14)_______ you can build (15)______ at colleage and eventually at university.

A. what
B. that
C. where
D. whose

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Đại từ quan hệ

Giải thích:

what: cái gì

that: đại từ quan hệ thay thế cho “who, whom, which”

where: ở đâu

whose + danh từ: (mệnh đề quan hệ chỉ tính sở hữu) của…

Ở đây ta dùng “that” thay thế cho “a good all-round education”.

GCSEs provide a good all-round education (14) that you can build (15)______ at colleage and eventually at university.

Tạm dịch: GCSE cung cấp một hệ thống giáo dục tốt toàn diện mà bạn có thể được học ở Cao Đẳng hay thậm chí là Đại học.

Chọn B

Câu 5:

GCSEs provide a good all-round education (14)_______ you can build (15)______ at colleage and eventually at university.

A. on
B. at
C. in
D. for

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

build on: xây dựng, dựng nên

GCSEs provide a good all-round education (14) that you can build (15) on at colleage and eventually at university.

Tạm dịch: GCSE cung cấp một hệ thống giáo dục tốt toàn diện mà bạn có thể được học ở Cao Đẳng hay thậm chí là Đại học.

Chọn A

Dịch bài đọc:

Giấy chứng nhận giáo dục trung học tổng hợp hay viết tắt là bài thi GCSE là tiêu chuẩn của học sinh ra trường được thực hiện bởi hầu hết tất cả học sinh Anh vào tháng 5 và 6 sau lần sinh nhật thứ 16. Nếu bạn đến học một trường tự chủ của Anh trước khi bạn bước sang tuổi 16, bạn sẽ phải học hơn 12 môn để thi GCSE. Một vài môn học là bắt buộc, bao gồm Tiếng Anh và Toán, và bạn có thể lựa chọn những môn khác, như âm nhạc, kịch, địa lí và lịch sử từ danh sách lựa chọn. GCSE cung cấp một hệ thống giáo dục tốt toàn diện mà bạn có thể được học ở Cao Đẳng hay thậm chí là Đại học.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. indicate
B. do
C. refer
D. recognize

Lời giải

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A. indicate (v): chỉ ra                                                   C. refer (v): ý chỉ

B. do (v): làm                                                              D. recognize (v): nhận ra

Open/closed postures are the easiest to (6) recognize.

Tạm dịch: Thái độ cởi mở/ khép kín là dễ nhất để nhận ra.

Chọn D

Lời giải

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích: make an impression: tạo ấn tượng

It is often said that (16) making a good first impression is very important, and according to recent studies, it appears that there is something to it.

Tạm dịch: Người ta thường nói rằng tạo một ấn tượng đầu tiên tốt là rất quan trọng, và theo những nghiên cứu gần đây, có vẻ như có một cái gì đó liên quan đến nó.

Chọn B

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP