Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?
A. \(\sqrt 3 - 2\cos x = 4\sin \left( {\frac{x}{2} + 15^\circ } \right)\sin \left( {\frac{x}{2} - 15^\circ } \right)\);
B. \({\tan ^2}x - 3 = \frac{{4\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\sin \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\);
C. sin27x – cos25x = cos12xcos2x;
D. 1 + sinx + cosx = \(2\sqrt 2 {\rm{cos}}\frac{x}{2}cos\left( {\frac{x}{2} - \frac{\pi }{4}} \right)\).
Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Công thức lượng giác lớp 11 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Xét đáp án A.
Ta có \(4\sin \left( {\frac{x}{2} + 15^\circ } \right)\sin \left( {\frac{x}{2} - 15^\circ } \right)\)
\( = 4 \cdot \frac{1}{2} \cdot \left\{ {co{\mathop{\rm s}\nolimits} \left[ {\left( {\frac{x}{2} + 15^\circ } \right) - \left( {\frac{x}{2} - 15^\circ } \right)} \right] - cos\left[ {\left( {\frac{x}{2} + 15^\circ } \right) + \left( {\frac{x}{2} - 15^\circ } \right)} \right]} \right\}\)
\( = 4 \cdot \frac{1}{2} \cdot \left( {cos30^\circ - c{\rm{os}}x} \right)\)
\( = \sqrt 3 - 2c{\rm{os}}x\).
Vậy đáp án A đúng
Xét đáp án B
\(\frac{{4\sin \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\sin \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\)
\( = \frac{{4 \cdot \frac{1}{2} \cdot \left\{ {co{\mathop{\rm s}\nolimits} \left[ {\left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) - \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)} \right] - co{\mathop{\rm s}\nolimits} \left[ {\left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) + \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)} \right]} \right\}}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\)
\( = \frac{{4 \cdot \frac{1}{2} \cdot \left( {co{\mathop{\rm s}\nolimits} \frac{{2\pi }}{3} - co{\mathop{\rm s}\nolimits} 2x} \right)}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\)
\( = \frac{{4 \cdot \frac{1}{2} \cdot \left( { - \frac{1}{2} - co{\mathop{\rm s}\nolimits} 2x} \right)}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\)
\( = \frac{{ - 1 - 2co{\mathop{\rm s}\nolimits} 2x}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\)
\( = \frac{{ - \left( {si{n^2}x + co{s^2}x} \right) - 2\left( {co{s^2}x - si{n^2}x} \right)}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\)
\( = \frac{{si{n^2}x - 3co{s^2}x}}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\)
\( = {\tan ^2}x - 3\).
Vậy đáp án B đúng.
Xét đáp án C
cos12xcos2x = \(\frac{1}{2}\left( {cos10x + cos14x} \right)\)
\( = \frac{1}{2}\left( {2{{\cos }^2}5x - 1 + 2co{s^2}7x - 1} \right)\)
\( = co{s^2}5x + co{s^2}7x - 1\).
Vậy đáp án C sai.
Xét đáp án D
\(2\sqrt 2 {\rm{cos}}\frac{x}{2}cos\left( {\frac{x}{2} - \frac{\pi }{4}} \right)\)
\( = 2\sqrt 2 \cdot \frac{1}{2}\left\{ {{\rm{cos}}\left[ {\frac{x}{2} - \left( {\frac{x}{2} - \frac{\pi }{4}} \right)} \right] + {\rm{cos}}\left[ {\frac{x}{2} + \left( {\frac{x}{2} - \frac{\pi }{4}} \right)} \right]} \right\}\)
\( = 2\sqrt 2 \cdot \frac{1}{2}\left[ {{\rm{cos}}\frac{\pi }{4} + {\rm{cos}}\left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)} \right]\)
\( = 2\sqrt 2 \cdot \frac{1}{2}\left[ {\frac{{\sqrt 2 }}{2} + {\rm{cos}}\left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)} \right]\)
\( = 1 + \sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\)
\( = 1 + \sqrt 2 \left( {\cos x\cos \frac{\pi }{4} + \sin x\sin \frac{\pi }{4}} \right)\)
\( = 1 + \sqrt 2 \left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2}\cos x + \frac{{\sqrt 2 }}{2}\sin x} \right)\)
\( = 1 + \cos x + \sin x\).
Vậy đáp án D đúng.
Hot: 1000+ Đề thi cuối kì 2 file word cấu trúc mới 2026 Toán, Văn, Anh... lớp 1-12 (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(P = - \frac{{2\sqrt 5 }}{3}\);
B. \(P = \frac{3}{2}\);
C. \(P = \frac{{2\sqrt 5 }}{3}\);
D. \(P = - \frac{3}{2}\).
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
\(P = \frac{{1 + \sin 2\alpha + cos2\alpha }}{{\sin \alpha + cos\alpha }}\)\( = \frac{{\left( {1 + cos2\alpha } \right) + \sin 2\alpha }}{{\sin \alpha + cos\alpha }}\)\( = \frac{{2co{s^2}\alpha + 2\sin \alpha cos\alpha }}{{\sin \alpha + cos\alpha }}\)
\( = \frac{{2cos\alpha \left( {\sin \alpha + cos\alpha } \right)}}{{\sin \alpha + cos\alpha }}\)\( = 2cos\alpha \).
Có sin2a + cos2a = 1 mà \(\sin \alpha = \frac{2}{3}\) nên \(co{s^2}\alpha = \frac{5}{9}\).
Vì \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\) nên cosa > 0. Do đó \(cos\alpha = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).
Vậy \(P = \frac{{2\sqrt 5 }}{3}\).
Câu 2
A. cot2x;
B. tan2x;
C. cos2x;
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
\(B = \left( {\frac{1}{{cos2x}} + 1} \right) \cdot \tan x\)\[ = \frac{{1 + cos2x}}{{cos2x}} \cdot \frac{{\sin x}}{{\cos x}}\]\[ = \frac{{2{{\cos }^2}x}}{{cos2x}} \cdot \frac{{\sin x}}{{\cos x}}\]\[ = \frac{{2\cos x\sin x}}{{cos2x}}\]\[ = \frac{{\sin 2x}}{{cos2x}} = \tan 2x\]
Câu 3
A. \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right)cos\left( {x - \frac{\pi }{6}} \right) = \frac{{2\sin 2x + \sqrt 3 }}{4}\);
B. \(\sin \frac{\pi }{5}\sin \frac{{2\pi }}{5} = \frac{1}{2}\left( {cos\frac{\pi }{5} + cos\frac{{2\pi }}{5}} \right)\);
C. \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right)\sin \left( {x - \frac{\pi }{6}} \right)cos2x = \frac{1}{4}cos2x - \frac{1}{8}cos4x - \frac{1}{8}\);
D. 8cosxsin2xsin3x = 2(cos2x– cos4x – cos6x + 1).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. P = −2cosa;
B. P = cosa;
C. P = 2cosa;
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. P = 2cota;
B. P = 2cosa;
C. P = 2tana
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.