Ghi lại cấp gió vào lúc 12 giờ trưa tại một địa điểm ven biển trong 30 ngày thu được kết quả sau:
Cấp gió
2
3
4
5
Số ngày
12
8
6
4
Biết rằng gió cấp 2 có tốc độ (đơn vị là m/s) từ 1,6 đến dưới 3,4; cấp 3 có tốc độ từ 3,4 đến dưới 5,5; cấp 4 có tốc độ từ 5,5 đến dưới 8,0; cấp 5 có tốc độ từ 8,0 đến dưới 10,8. Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng thống kê trên theo tốc độ gió.
Ghi lại cấp gió vào lúc 12 giờ trưa tại một địa điểm ven biển trong 30 ngày thu được kết quả sau:
|
Cấp gió |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
Số ngày |
12 |
8 |
6 |
4 |
Biết rằng gió cấp 2 có tốc độ (đơn vị là m/s) từ 1,6 đến dưới 3,4; cấp 3 có tốc độ từ 3,4 đến dưới 5,5; cấp 4 có tốc độ từ 5,5 đến dưới 8,0; cấp 5 có tốc độ từ 8,0 đến dưới 10,8. Hãy lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho bảng thống kê trên theo tốc độ gió.
Quảng cáo
Trả lời:
Bảng tần số ghép nhóm theo tốc độ gió:
|
Tốc độ gió (m/s) |
[1,6; 3,4) |
[3,4; 5,5) |
[5,5; 8,0) |
[8,0; 10,8) |
|
Tần số |
12 |
8 |
6 |
4 |
Tần số tương đối của các nhóm lần lượt là:
\(\frac{{12}}{{30}}.100 = 40\% ;\) \(\frac{8}{{30}}.100 \approx 26,67\% ;\) \(\frac{6}{{30}}.100 = 20\% ;\) \(\frac{4}{{30}}.100 \approx 13,33\% .\)
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Tốc độ gió (m/s) |
[1,6; 3,4) |
[3,4; 5,5) |
[5,5; 8,0) |
[8,0; 10,8) |
|
Tần số tương đối |
40% |
26,67% |
20% |
13,33% |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Các nhóm số liệu gồm [13; 15), [15; 17), [17; 19), [19; 21) với tần số tương ứng là 5; 20; 13; 2.
b) Tổng số học sinh là 5 + 20 + 13 + 2 = 40 học sinh.
Tỉ lệ học sinh có thời gian chạy cự li 100 mét thuộc các nhóm là:
Nhóm [13; 15): \(\frac{5}{{40}}.100 = 12,5\% ;\)
Nhóm [15; 17): \(\frac{{20}}{{40}}.100 = 50\% ;\)
Nhóm [17; 19): \(\frac{{13}}{{40}}.100 = 32,5\% ;\)
Nhóm [19; 21): \(\frac{2}{{40}}.100 = 5\% .\)
Ta có bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Thời gian (giây) |
[13; 15) |
[15; 17) |
[17; 19) |
[19; 21) |
|
Tần số tương đối |
12,5% |
50% |
32,5% |
5% |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Có 15% số học sinh có thời gian dùng mạng Internet trong ngày dưới 0,5 giờ;
27% số học sinh có thời gian dùng mạng Internet trong ngày từ 0,5 giờ đến dưới 1 giờ;
23% số học sinh có thời gian dùng mạng Internet trong ngày từ 1,5 giờ đến dưới 1,5 giờ;
18% số học sinh có thời gian dùng mạng Internet trong ngày từ 1,5 giờ đến dưới 2 giờ;
17% số học sinh có thời gian dùng mạng Internet trong ngày từ 2 giờ đến dưới 2,5 giờ.
b) Tần số của các nhóm [0; 0,5), [0,5; 1,0), [1,0; 1,5), [1,5; 2,0), [2,0; 2,5) tương ứng là:
2 000.15% = 300; 2 000.27% = 540;
2 000.23% = 460; 2 000.18% = 360;
2 000.17% = 340.
Bảng tần số ghép nhóm:
|
Thời gian (giờ) |
[0; 0,5) |
[0,5; 1,0) |
[1,0; 1,5) |
[1,5; 2,0) |
[2,0; 2,5) |
|
Tần số |
300 |
540 |
460 |
360 |
340 |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.