I.Nhận biết
Giác kế là một dụng cụ dùng để
A. đo độ dài.
B. đo góc.
C. đo khoảng cách.
D. đo nhiệt độ.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: B

Giác kế là một loại dụng cụ dùng để đo góc.
Vậy ta chọn phương án B.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \[\alpha \approx 5^\circ 28'.\]
B. \[\alpha \approx 5^\circ 30'.\]
C. \[\alpha \approx 5^\circ 29'.\]
D. \[\alpha \approx 5^\circ 31'.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C

Vì cầu môn cao \[2,4\] m nên \[BC = 2,4\] m.
Vì khoảng cách từ vị trí sút bóng đến chân cầu môn là \[25\] m nên \[AB = 25\] m.
Do góc \[\alpha \] tạo bởi đường đi của quả bóng và mặt đất nên ta có \[\alpha = \widehat {BAC}.\]
Vì tam giác \[ABC\] vuông tại \[B\] nên \[\tan \alpha = \tan \widehat {BAC} = \frac{{BC}}{{AB}} = \frac{{2,4}}{{25}} = 0,096.\]
Suy ra \[\alpha \approx 5^\circ 29'.\]
Do đó góc tạo bởi đường đi của quả bóng và mặt đất là \[\alpha \approx 5^\circ 29'.\]
Vậy ta chọn phương án C.
Câu 2
A. \[11,2\] giây.
B. \[11,3\] giây.
C. \[11,4\] giây.
D. \[11,5\] giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Theo đề, ta có: \[\widehat {ABH} = 35^\circ \] và \[AH = 4,2\] (m).
Vì tam giác \[ABH\] vuông tại \[H\] nên ta có \(AH = AB \cdot \sin \widehat {ABH}\).
Suy ra \[AB = \frac{{AH}}{{\sin \widehat {ABH}}} = \frac{{4,2}}{{\sin 35^\circ }}\] (m).
Thời gian để một người di chuyển từ tầng 1 lên tầng 2 là:
\[\frac{{4,2}}{{\sin 35^\circ }}:0,65 \approx 11,3\] (giây).
Vậy ta chọn phương án B.
Câu 3
A. \[1{\rm{\;\;}}783\] m.
B. \[1{\rm{\;\;}}841\] m.
C. \[1{\rm{\;\;}}652\] m.
D. \[1{\rm{\;\;}}906\] m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. \[2,5\] m.
B. \[3,0\] m.
C. \[3,6\] m.
D. \[4,1\] m.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \[AH = 10,4.\sin 35^\circ.\]
B. \[AH = 10,4.\cos 35^\circ.\]
C. \[AH = 10,4.\tan 35^\circ.\]
D. \[AH = 10,4.\cot 35^\circ.\]
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \[2\,\,716\] mét.
B. \[2\,\,301\] mét.
C. \[977\] mét.
D. \[6\,\,398\] mét.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. sin.
B. côsin.
C. tang.
D. côtang.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.






