khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

22/01/2025 1,581 Lưu

Choose the best answer to complete the sentence.

A plane with an engine on fire approached the runway. _________________ was frightening. There could have been a terrible accident.

a. Watch it landing

b. Watching it land

c. To watch it to land

d. Watching to land it

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Cấu trúc: watch O + Vinf/ Ving: quan sát cái gì làm gì  => loại C, D

Động từ “watch” đứng đầu câu làm chủ ngữ nên phải chia động từ này ở dạng to V hoặc Ving.

=> A plane with an engine on fire approached the runway. Watching it land was frightening. There could have been a terrible accident.

Tạm dịch: Một chiếc máy bay bị cháy động cơ đã tiếp cận đường băng. Nhìn nó hạ cánh thật đáng sợ. Có thể đã có một tai nạn khủng khiếp.

Đáp án cần chọn là: b

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. not having been told

b. us not to tell him

c. he hadn’t been told

d. being not told

Lời giải

Cấu trúc: giới từ (by) + Ving/ Having p.p  => loại B, C

Khi thêm “not” để diễn tả ý phủ định, đặt “not” phía trước danh động từ (not Ving) hoặc danh động từ hoàn thành (not having p.p) => loại D

Chú ý: dạng bị động của danh động từ hoàn thành là (not) having p.p

=> Mr. Lee was upset by not having been told the truth.

Tạm dịch: Ông Lee rất buồn vì đã không được kể về sự thật.

Đáp án cần chọn là: a

Lời giải

Lời giải

Cấu trúc: apologized (to sb) for having past participle (xin lỗi vì đã làm gì)

Hành động “had forgotten” (QKHT) xảy ra trước trong quá khứ nên phải sử dụng danh từ hoàn thành (having  p.p)

=> Christopher apologized for having forgotten to pay.

Tạm dịch: Christopher xin lỗi vì đã quên trả tiền.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP