Câu hỏi:
24/02/2025 1,121Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Upgrade Your Life with Smart Home Solutions
Transform your home into a smart living space with our Smart Home Solutions! Our (1) ______ systems combine the perfect blend of technology and comfort, giving you complete control over your environment.
Our devices, (2) ______ smart lights and thermostats, are connected through a central hub, which allows you to manage everything with just a tap on your phone. Control your home by (3) ______ your voice, even when you’re miles (4) ______, and enjoy the convenience of automation.
We also offer eco-friendly solutions to reduce energy consumption. Smart plugs and appliances that are switched off automatically save electricity and lower your bills. With our easy-to-install systems, you’ll be able to (5) ______ decisions about your energy use and enjoy (6) ______.
Join the smart home revolution today, and reap the benefits of technology tailored to your needs.
Make your home smarter, greener, and more connected!
(Adapted from Eastern Peak)
Sách mới 2k7: Tổng ôn Toán, Lí, Hóa, Văn, Sử, Địa... kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025, đánh giá năng lực (chỉ từ 70k).
Quảng cáo
Trả lời:
Kiến thức về từ loại
A. innovative /ˈɪnəveɪtɪv/ (adj): đổi mới, sáng tạo, cải tiến
B. innovation /ˌɪnəˈveɪʃn/ (n): sự đổi mới
C. innovatively /ˈɪnəveɪtɪvli/ (adv): đổi mới
D. innovate /ˈɪnəveɪt/ (v): đổi mới
Trong câu này, từ cần điền phải bổ nghĩa cho danh từ ‘systems’ (hệ thống), nên cần một tính từ. ‘Innovative’ (sáng tạo, đổi mới) là tính từ, phù hợp với ngữ cảnh.
Dịch: Hệ thống cải tiến của chúng tôi kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ và sự thoải mái, mang đến cho bạn toàn quyền kiểm soát môi trường xung quanh.
Chọn A.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
Ta nhận thấy ‘are connected’ là động từ của chủ ngữ ‘our decvices’ và là động từ chính của toàn bộ câu
→ Chỗ trống phải là một MĐQH để bổ nghĩa cho cụm danh từ ‘our devices’ phía trước.
- ‘include’ là động từ đang chia thì hiện tại đơn, ta không thể điền vào chỗ trống đáp án A được do một câu không thể có hai động từ chính mà không có từ nối.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể chủ động, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’ nếu có, đưa động từ chính về dạng V-ing.
Câu đầy đủ: Our devices, which include smart lights and thermostats, are connected through a central hub, …
→ Đáp án B sai, C đúng.
- Rút gọn mệnh đề quan hệ mà phía trước có ‘the first, the second, the only, the last,…’, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’ nếu có, chuyển động từ chính về dạng to-V. Nhận thấy phía trước chỗ trống không có các cụm từ đã nêu, loại D.
Dịch: Các thiết bị của chúng tôi, bao gồm đèn thông minh và bộ điều chỉnh nhiệt độ, được kết nối thông qua bộ trung tâm, cho phép bạn quản lý mọi thứ chỉ bằng một chạm trên điện thoại.
Chọn C.
Câu 3:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
by + V-ing: bằng cách → chỉ cách thức hoặc phương pháp
Dịch: Kiểm soát ngôi nhà bằng cách sử dụng giọng nói, …
Chọn A.
Câu 4:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về giới từ
Cụm từ ‘miles away’ (cách xa hàng dặm) là cách diễn đạt thông dụng. ‘Away’ bổ sung nghĩa cho ‘miles’ để chỉ khoảng cách.
Dịch: Kiểm soát ngôi nhà bằng cách sử dụng giọng nói, ngay cả khi bạn ở cách xa hàng dặm và tận hưởng sự tiện lợi của tự động hóa.
Chọn B.
Câu 5:
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về cụm từ cố định
- Ta có cụm từ: make decisions - đưa ra quyết định
Dịch: Với hệ thống dễ lắp đặt, bạn sẽ có thể đưa ra quyết định về …
Chọn B.
Câu 6:
decisions about your energy use and enjoy (6) ______.
Lời giải của GV VietJack
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘efficient’ phải đứng trước danh từ ‘lifestyle’ → cụm danh từ: efficient lifestyle
- Tính từ ‘efficient’ là tính từ dài → dạng so sánh hơn: more efficient
- Lượng từ ‘a’ đứng trước cụm danh từ.
→ trật tự đúng: a more efficient lifestyle
Dịch: Với hệ thống dễ lắp đặt, bạn sẽ có thể đưa ra quyết định về mức sử dụng năng lượng của mình và tận hưởng lối sống hiệu quả hơn.
Chọn C.
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Câu 2:
a. I also enjoy the flexibility of working from anywhere.
b. Over the past year, I’ve discovered that remote work suits me perfectly.
c. It allows me to balance my personal life while staying productive at work.
d. In addition, it’s great for reducing my commuting time and expenses.
e. Overall, I’ve found it to be a highly rewarding experience.
Câu 3:
Where in paragraph 1 does the following sentence best fit?
Urban areas offer a wide array of social services that are often unavailable
in rural areas.
Câu 4:
a. Although the population has increased, public transportation hasn’t improved much.
b. The city has grown rapidly in the last decade.
c. New shopping centers, apartments, and parks have been built.
d. Actually, traffic congestion has also become a serious problem.
e. This is mainly due to the lack of sufficient infrastructure to handle the growing number of residents.
Câu 6:
a. John: I’ve been thinking about starting a new blog.
b. Linda: That’s a great idea! What will it be about?
c. Linda: Sounds exciting! You’ve always been passionate about those topics.
d. John: Exactly! I can’t wait to share my experiences.
e. John: I’m planning to write about travel and photography.
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề IV. Sắp xếp câu thành đoạn văn, bức thư có đáp án
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 6)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 1)
(2025 mới) Đề ôn thi tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 10)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 2)
Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 3)
Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh Chuyên đề V. Đọc điền khuyết cấu trúc câu có đáp án
Hãy Đăng nhập hoặc Tạo tài khoản để gửi bình luận