Eating from ________ is a popular habit of people in big cities in Vietnam.
A. canteens
Quảng cáo
Trả lời:
C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
- canteens(n) căng- tin (quán ăn tự phục vụ)
- libraries(n) thư viện
- street vendors(n) người bán hàng rong
- shops(n) cửa hàng
Dịch nghĩa: Ăn đồ ăn từ những người bán hàng rong là thói quen phổ biến của người dân trong thành phố lớn ở Việt Nam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
B
Kiến thức: đọc điền
Giải thích:
- Household(n) hộ gia đình
- Items(n) mặt hàng, sản phẩm
- Things(n) đồ đạc
- Tools(n): dụng cụ, công cụ
Dịch nghĩa: Sản phẩm gốm Bàu Trúc được làm từ đất sét lấy từ dòng sông Quao trộn với cát.
Câu 2
A. The first boy which know the truth has just moved.
B. The first boy that knows the truth just moved.
C. The first boy whom knows the truth has just moved.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
D
Kiến thức: chọn câu đồng nghĩa
Dịch nghĩa: Cậu bé đầu tiên vừa mới rời đi. Cậu ấy biết sự thật
A. Từ which thay cho danh từ chỉ đồ vật, con vật.
B. thiếu has ở vế sau.
C. Từ whom thay thế cho tân ngữ chỉ người.
D.Cậu bé đầu tiên người mà biết được sự thật vừa mới rời đi.
Câu 3
A. When their population reaches 10 million.
B. When their population reaches 37 million.
C. When their population reaches over 10 million.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. life
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. believe
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. polluted
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. tram
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.