khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 336 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến 87

Cho khối lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có độ dài cạnh bằng a. Gọi M là điểm thuộc cạnh \(BB'\) sao cho \(BM = 2MB'\), K là trung điểm \(DD'\). Mặt phẳng \(\left( {CMK} \right)\) chia khối lập phương thành hai khối đa diện. Trong mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right)\) kéo dài \(CM\) cắt \(B'C'\) tại E, trong mặt phẳng \(\left( {CDD'C'} \right)\) kéo dài \(CK\) cắt \(C'D'\) tại F. Trong \(\left( {A'B'C'D'} \right)\) mặt phẳng nối \(EF\) cắt \(A'B',A'D'\) lần lượt tại \(G,H\).

Tính độ dài đoạn thẳng \(A'G\) theo \(a\) ta được:

A. \(A'G = \frac{a}{2}\).              
B. \(A'G = \frac{{3a}}{2}\).
C. \(A'G = \frac{a}{3}\).       
D. \(A'G = \frac{{2a}}{3}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Áp dụng định lí Thalès trong tam giác, ta có:    

\(\frac{{EB'}}{{EC'}} = \frac{{B'M}}{{CC'}} = \frac{1}{3} \Rightarrow EB' = \frac{1}{3}EC' \Rightarrow EB' = \frac{1}{2}B'C' = \frac{a}{2}\).

\(\frac{{FD'}}{{FC'}} = \frac{{D'K}}{{CC'}} = \frac{1}{2} \Rightarrow D'\) là trung điểm của \(C'F\) nên \(C'F = 2a,D'F = a\).

\(\frac{{B'G}}{{C'F}} = \frac{{EB'}}{{EC'}} = \frac{1}{3} \Rightarrow B'G = \frac{1}{3}C'F = \frac{{2a}}{3} \Rightarrow A'G = A'B' - B'G = \frac{a}{3}.\) Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tính độ dài đoạn thẳng \(A'H\) theo \(a\) ta được:

A. \(A'H = \frac{a}{4}\).              
B. \(A'H = \frac{a}{3}\).
C. \(A'H = \frac{{3a}}{4}\).  
D. \(A'H = \frac{a}{2}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(\frac{{EB'}}{{EC'}} = \frac{1}{3} \Rightarrow \frac{{B'C'}}{{EC'}} = \frac{2}{3} \Rightarrow EC' = \frac{{3a}}{2}\).

\(\frac{{HD'}}{{EC'}} = \frac{{FD'}}{{FC'}} = \frac{1}{2} \Rightarrow HD' = \frac{1}{2}EC' = \frac{{3a}}{4} \Rightarrow A'H = A'D' - HD' = \frac{a}{4}\). Chọn A.

Câu 3:

Thể tích \({V_1}\) của khối đa diện được chia bởi mặt phẳng \(\left( {CMK} \right)\) chứa đỉnh \(C'\) là:

A. \({V_1} = \frac{{7{a^3}}}{{12}}\).                        
B. \({V_1} = \frac{{95{a^3}}}{{216}}\).               
C. \({V_1} = \frac{{25{a^3}}}{{72}}\). 
D. \({V_1} = \frac{{181{a^3}}}{{432}}\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({S_{C'EF}} = \frac{1}{2}C'E \cdot C'F = \frac{1}{2} \cdot \frac{{3a}}{2} \cdot 2a = \frac{{3{a^2}}}{2} \Rightarrow {V_{C.C'EF}} = \frac{1}{3}CC' \cdot {S_{C'EF}} = \frac{1}{3} \cdot a \cdot \frac{{3{a^2}}}{2} = \frac{{{a^3}}}{2}\);

\({S_{B'EG}} = \frac{1}{2}B'E \cdot B'G = \frac{1}{2} \cdot \frac{a}{2} \cdot \frac{{2a}}{3} = \frac{{{a^2}}}{6} \Rightarrow {V_{M.B'EG}} = \frac{1}{3}MB' \cdot {S_{B'EG}} = \frac{1}{3} \cdot \frac{a}{3} \cdot \frac{{{a^2}}}{6} = \frac{{{a^3}}}{{54}}\);

\({S_{D'HF}} = \frac{1}{2}D'H \cdot D'F = \frac{1}{2} \cdot \frac{{3a}}{4} \cdot a = \frac{{3{a^2}}}{8} \Rightarrow {V_{K.D'HF}} = \frac{1}{3}KD' \cdot {S_{D'HF}} = \frac{1}{3} \cdot \frac{a}{2} \cdot \frac{{3{a^2}}}{8} = \frac{{{a^3}}}{{16}}\).

Vậy \({V_1} = {V_{C.C'EF}} - {V_{M.B'EG}} - {V_{K.D'HF}} = \frac{{{a^3}}}{2} - \frac{{{a^3}}}{{54}} - \frac{{{a^3}}}{{16}} = \frac{{181{a^3}}}{{432}}\). Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(16,5\) giờ. 

B. \(13,5\) giờ. 
C. \(14,1\) giờ. 
D. \(15\) giờ.

Lời giải

Cỡ mẫu: \(n = 6 + 12 + 4 + 2 + 1 = 25\).

Ta có bảng sau:

Số giờ làm thêm (giờ/tuần)

\(\left[ {9;12} \right)\)

\(\left[ {12;15} \right)\)

\(\left[ {15;18} \right)\)

\(\left[ {18;21} \right)\)

\(\left[ {21;24} \right)\)

Giá trị đại diện

\(10,5\)

\(13,5\)

\(16,5\)

\(19,5\)

\(22,5\)

Số sinh viên

\(6\)

\(12\)

\(4\)

\(2\)

\(1\)

Số giờ làm thêm trung bình của nhóm sinh viên trên trong một tuần là

\(\overline x = \frac{{6 \cdot 10,5 + 12 \cdot 13,5 + 4 \cdot 16,5 + 2 \cdot 19,5 + 1 \cdot 22,5}}{{25}} = 14,1\) (giờ). Chọn C.

Lời giải

Đặt \(g\left( x \right) = \frac{{f\left( x \right) - 3}}{{{x^2} - 1}}\), vậy limx→1 gx=5.

Ta có \(f\left( x \right) = g\left( x \right) \cdot \left( {{x^2} - 1} \right) + 3\). Suy ra limx→1 fx=limx→1 gx⋅x2−1+3=3.

Khi đó, limx→1 fx−3x−1fx−1=limx→1 x+1fx−3x2−1fx−1

=limx→1 fx−3x2−1⋅limx→1 x+1fx−1=5⋅limx→1 x+1fx−1=5⋅22=5. Chọn A.

Câu 3

A. \(\left( {1\,;\,0\,;1} \right)\).     
B. \(\left( {1\,;1\,;0} \right)\).  
C. \(\left( {0\,;\,1;\,1} \right)\).
D. \(\left( {1\,;1\,;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 18 000.
B. 22 000.
C. 24 000.
D. 26 000.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {1\,;0\,;3} \right)\).       
B. \(\left( {1\,;0\,;2} \right)\).  
C. \(\left( {2\,;0\,;\,3} \right)\).
D. \(\left( {2\,;0\,;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP