khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

24/06/2026 389 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 88 đến 90

Trong không gian \(Oxyz\), gọi \({\rm{M'}}\) là điểm đối xứng của điểm \(M\left( {2\,;0\,;1} \right)\) qua đường thẳng \({\rm{\Delta }}:\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z - 1}}{1}\).

Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa điểm \(M\) và vuông góc với đường thẳng \({\rm{\Delta }}\) là:

A. \(x + 2y + z - 1 = 0\).                 
B. \(x + 2y + z - 2 = 0\).  
C. \(x + 2y + z - 3 = 0\).                       
D. \(x + 2y + z + 1 = 0\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \({\rm{\Delta }}:\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z - 1}}{1}\) và \(M\left( {2\,;0\,;1} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( P \right)\) vuông góc với đường thẳng \({\rm{\Delta }}\) nên \({\overrightarrow n _{\left( P \right)}} = {\overrightarrow u _\Delta } = \left( {1\,;2\,;1} \right)\).

Khi đó, phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) là: \(x - 2 + 2y + z - 1 = 0 \Leftrightarrow x + 2y + z - 3 = 0\). Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Tọa độ giao điểm \(H\) của đường thẳng \({\rm{\Delta }}\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) là:

A. \(\left( {1\,;0\,;3} \right)\).       
B. \(\left( {1\,;0\,;2} \right)\).  
C. \(\left( {2\,;0\,;\,3} \right)\).
D. \(\left( {2\,;0\,;2} \right)\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

\(H\) là giao điểm của đường thẳng \({\rm{\Delta }}\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) nên toạ độ của \(H\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{2} = \frac{{z - 1}}{1}\\x + 2y + z - 3 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = - 2 + 2t}\\{z = 1 + t}\\{x + 2y + z - 3 = 0}\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = t}\\{y = - 2 + 2t}\\{z = 1 + t}\\{t - 4 + 4t + 1 + t - 3 = 0}\end{array}} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = 1}\\{y = 0}\\{z = 2}\\{t = 1}\end{array}} \right. \Rightarrow H\left( {1\,;\,0\,;\,2} \right)\). Chọn B.

Câu 3:

Khoảng cách từ điểm \(M'\) đến mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) bằng

A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \(M'\) là điểm đối xứng của \(M\) qua \({\rm{\Delta }} \Rightarrow H\) là trung điểm của \(MM' \Rightarrow M'\left( {0;0;3} \right)\).

Ta có mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right):z = 0\).

Khoảng cách từ \(M'\) đến mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\) là: \(d\left( {M,\left( {Oxy} \right)} \right) = \frac{{\left| 3 \right|}}{1} = 3\). Chọn A.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(16,5\) giờ. 

B. \(13,5\) giờ. 
C. \(14,1\) giờ. 
D. \(15\) giờ.

Lời giải

Cỡ mẫu: \(n = 6 + 12 + 4 + 2 + 1 = 25\).

Ta có bảng sau:

Số giờ làm thêm (giờ/tuần)

\(\left[ {9;12} \right)\)

\(\left[ {12;15} \right)\)

\(\left[ {15;18} \right)\)

\(\left[ {18;21} \right)\)

\(\left[ {21;24} \right)\)

Giá trị đại diện

\(10,5\)

\(13,5\)

\(16,5\)

\(19,5\)

\(22,5\)

Số sinh viên

\(6\)

\(12\)

\(4\)

\(2\)

\(1\)

Số giờ làm thêm trung bình của nhóm sinh viên trên trong một tuần là

\(\overline x = \frac{{6 \cdot 10,5 + 12 \cdot 13,5 + 4 \cdot 16,5 + 2 \cdot 19,5 + 1 \cdot 22,5}}{{25}} = 14,1\) (giờ). Chọn C.

Lời giải

Đặt \(g\left( x \right) = \frac{{f\left( x \right) - 3}}{{{x^2} - 1}}\), vậy limx→1 gx=5.

Ta có \(f\left( x \right) = g\left( x \right) \cdot \left( {{x^2} - 1} \right) + 3\). Suy ra limx→1 fx=limx→1 gx⋅x2−1+3=3.

Khi đó, limx→1 fx−3x−1fx−1=limx→1 x+1fx−3x2−1fx−1

=limx→1 fx−3x2−1⋅limx→1 x+1fx−1=5⋅limx→1 x+1fx−1=5⋅22=5. Chọn A.

Câu 3

A. \(\left( {1\,;\,0\,;1} \right)\).     
B. \(\left( {1\,;1\,;0} \right)\).  
C. \(\left( {0\,;\,1;\,1} \right)\).
D. \(\left( {1\,;1\,;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 18 000.
B. 22 000.
C. 24 000.
D. 26 000.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {1\,;0\,;3} \right)\).       
B. \(\left( {1\,;0\,;2} \right)\).  
C. \(\left( {2\,;0\,;\,3} \right)\).
D. \(\left( {2\,;0\,;2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP