Câu hỏi:

12/03/2026 4 Lưu

Câu 19-20: (2,0 điểm)

2) Phong trào chơi môn thể thao Pickleball trong học sinh ngày càng tăng. Lớp 9A có 35 học sinh, trong đó chỉ có \(25\% \) của số học sinh nam và \(20\% \) của số học sinh nữ không chơi môn thể thao Pickleball. Biết tổng số học sinh nam và học sinh nữ không chơi môn thể thao Pickleball là 8 học sinh. Tính số học sinh nữ không chơi môn thể thao Pickleball.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Gọi số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 9A lần lượt là \[x,{\rm{ }}y\] (học sinh) \(\left( {x,y \in {\mathbb{N}^*}} \right.\) \(\left. {x,y < 35} \right).\)

Vì lớp 9A có 35 học sinh nên ta có phương trình: \(x + y = 35\) (1)

Số học sinh nam không chơi môn thể thao Pickleball là \[25\% x = 0,25x\] (học sinh).

Số học sinh nữ không chơi môn thể thao Pickleball là \[20\% x = 0,2x\] (học sinh).

Vì số học sinh không chơi môn thể thao Pickleball là 8 nên ta có \[0,25x + 0,2y = 8\] (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + y = 35}\\{0,25x + 0,2y = 8}\end{array}} \right.\)

Sử dụng máy tính cầm tay, ta giải được hệ phương trình trên có nghiệm là: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 20\\y = 15\end{array} \right.\) (thỏa mãn).

Vậy số học sinh nữ không chơi môn thể thao Pickleball là \(0,2 \cdot 15 = 3\) (học sinh).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Trục hoành.                                          
B. Đường thẳng \(y = - x\).          
C. Đường thẳng \(y = x\).                         
D. Trục tung.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Đồ thị của hàm số \(y = 2{x^2}\) có trục đối xứng là trục tung \(Oy.\)

Câu 2

A. \(AD\).                 
B. \(AC\).                 
C. \(CD\).                 
D. \(AB\).

Lời giải

Khi quay hình chữ nhật \(ABCD\) một vòng quanh cạnh \(AB\) ta được một hình trụ có bán kính đáy bằng độ dài đoạn thẳng nào đưới đây? 	A. \(AD\).	B. \(AC\).	C. \(CD\).	D. \(AB\). (ảnh 1)

Đáp án đúng là: A

Khi quay hình chữ nhật \(ABCD\) một vòng quanh cạnh \(AB\) ta được một hình trụ có bán kính đáy bằng độ dài đoạn thẳng

Câu 4

A. \(x - 1\).               
B. \(1 - x\).               
C. \(3\left( {1 - x} \right)\).                            
D. \(\sqrt[3]{{1 - x}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Đường tròn là hình có tâm đối xứng.          
B. Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của nó.          
C. Mỗi đường thẳng đi qua tâm đường tròn là một trục đối xứng của nó.          
D. Đường tròn là hình không có trục đối xứng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(x = \frac{3}{2}\).                               
B. \(x = \frac{4}{3}\).          
C. \(x = \frac{5}{3}\).                               
D. \(x = \frac{7}{3}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \({x^2} - 2\sqrt x + 1 = 0\).                                                 
B. \({x^2} + 1 = 0\).          
C. \({x^3} - 2{x^2} + 1 = 0\).                                                    
D. \(2x + 1 = 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP