khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

15/06/2026 2,938 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 88 đến 90

Một cáp treo xuất phát từ điểm \[A\left( {10;3;0} \right)\] và chuyển động đều theo đường cáp có vectơ chỉ phương \[\overrightarrow u  = \left( {2; - 2;1} \right)\] với tốc độ là \[4,5\] (m/s) (đơn vị trên mỗi trục là mét) được mô hình hoá như các hình vẽ sau:

Phương trình chính tắc của đường cáp là:

A. \[\frac{{x + 10}}{2} = \frac{{y + 3}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}\].     
B. \[\frac{{x - 2}}{{10}} = \frac{{y + 2}}{3} = \frac{{z - 1}}{1}\].        
C. \[\frac{{x - 10}}{2} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}\].       
D. \[\frac{{x - 10}}{2} = \frac{{y - 3}}{2} = \frac{z}{1}\].

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Vì đường cáp đi qua điểm \[A\left( {10;3;0} \right)\] có vectơ chỉ phương \[\overrightarrow u = \left( {2; - 2;1} \right)\] nên có phương trình chính tắc là \[\frac{{x - 10}}{2} = \frac{{y - 3}}{{ - 2}} = \frac{z}{1}\]. Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Cabin dừng ở điểm \[B\] có hoành độ \[{x_B} = 550\]. Quãng đường \[AB\] có độ dài bằng

A. \(2475\) m.  
B. \(2430\) m.  
C. \(3645\) m.  
D. \(810\) m.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Ta có \[B\left( {10 + 2u;3 - 2u;u} \right)\] \[\left( {u > 0} \right)\].

\[B\] có hoành độ \[{x_B} = 550 \Rightarrow 10 + 2u = 550 \Rightarrow u = 270\]\[ \Rightarrow B\left( {550; - 537;270} \right) \Rightarrow AB = 810\].

Chọn D.

Câu 3:

Đường cáp \[AB\] tạo với mặt phẳng \[\left( {Oxy} \right)\] một góc xấp xỉ bằng

A. \[19^\circ \].
B. \[22^\circ \].
C. \(70^\circ \).
D. \(71^\circ \).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đường cáp \[AB\] có một vectơ chỉ phương \[\overrightarrow u = \left( {2; - 2;1} \right)\], mặt phẳng \[\left( {Oxy} \right)\] có một vectơ pháp tuyến là \[\overrightarrow k = \left( {0;0;1} \right)\]. Suy ra góc giữa đường cáp \[AB\] và mặt phẳng \[\left( {Oxy} \right)\]là \[\varphi \] với \[\sin \varphi = \frac{{\left| {\overrightarrow u \cdot \overrightarrow k } \right|}}{{\left| {\overrightarrow u } \right| \cdot \left| {\overrightarrow k } \right|}} = \frac{1}{3} \Rightarrow \varphi \approx 19^\circ \]. Chọn A.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(1,25\% \). 
B. \(7,2\% \).   
C. \(72\% \).    
D. \(12,5\% \).

Lời giải

Gọi A là biến cố: “An làm đúng câu dễ”, B là biến cố: “An làm đúng câu trung bình”, C là biến cố: “An làm đúng câu khó”. Khi đó các biến cố A, B, C độc lập với nhau.

Theo bài ra, ta có \(P\left( A \right) = 0,8\,;\,P\left( B \right) = 0,6\,;\,P\left( C \right) = 0,15\).

Xác suất để An làm ba câu thuộc ba loại trên và đúng cả ba câu là:

\(P = P\left( A \right) \cdot P\left( B \right) \cdot P\left( C \right) = 0,072 = 7,2\% \). Chọn B.

Lời giải

Ta có \(f'\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x^2} = 0\\x + 1 = 0\\{\left( {x - 2} \right)^3} = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = - 1\\x = 2\end{array} \right.\).

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số có \(1\) điểm cực đại. Chọn C.

Câu 3

A. \(m \in \left[ {0;\frac{1}{2}} \right]\).                    
B. \(m \in \left[ { - \frac{1}{6};0} \right]\).                    
C. \(m \in \left( { - \frac{1}{6};\frac{1}{2}} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}\).
D. \(m \in \left( {0;\frac{1}{2}} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(139,1\,\,m\). 

B. \(139,8\,\,m\).  
C. \(131,1\,\,m\).  
D. \(193,1\,\,m\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP