khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 505 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 78 đến 80

Hiện nay, thời gian sử dụng điện thoại của học sinh quá nhiều dẫn đến suy giảm thị lực. Trung tâm Kính Mắt Diễn Châu tổ chức khám sàng lọc miễn phí cho 100 học sinh của một trường THPT trên địa bàn huyện để kiểm tra tình trạng cận thị của học sinh và thu được mẫu số liệu sau:

Mức độ cận thị (Đơn vị diop)

\(\left[ {0,0\,;\,0,5} \right)\)

\(\left[ {0,5\,;\,1,0} \right)\)

\(\left[ {1,0\,;\,1,5} \right)\)

\(\left[ {1,5\,;\,2,0} \right)\)

\(\left[ {2,0\,;2,5} \right)\)

Số học sinh

\[20\]

\[15\]

\[30\]

\[20\]

\[15\]

Độ cận trung bình (đơn vị diop) của 100 học sinh là:    

A. \(1,26\).               
B. \(1,25\).               
C. \(1,225\).                      
D. \(1,226\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Độ cận trung bình (đơn vị diop) của 100 học sinh là:

\(\overline x = \frac{{0,25 \cdot 20 + 0,75 \cdot 15 + 1,25 \cdot 30 + 1,75 \cdot 20 + 2,25 \cdot 15}}{{100}} = 1,225\). Chọn C.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Trung vị của mẫu số liệu là:    

A. \(1,26\).               
B. \(1,25\).               
C. \(1,24\).                        
D. \(1,23\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Trung vị của mẫu số liệu là: \({M_e} = 1,0 + \frac{{\frac{{100}}{2} - \left( {20 + 15} \right)}}{{30}} \cdot 0,5 = 1,25\). Chọn B.

Câu 3:

Phương sai của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào dưới đây?    

A. \(0,43\).               
B. \(0,44\).               
C. \(0,436\).                      
D. \(0,437\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Phương sai của mẫu số liệu là:

\[{s^2} = \frac{1}{{100}}\left[ {20{{\left( {0,25 - \overline x } \right)}^2} + 15{{\left( {0,75 - \overline x } \right)}^2} + 30{{\left( {1,25 - \overline x } \right)}^2}} \right.\]

   \[\left. { + 20{{\left( {1,75 - \overline x } \right)}^2} + 15{{\left( {2,25 - \overline x } \right)}^2}} \right] = 0,436875 \approx 0,437\]. Chọn D.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Gọi \(H\), \(T\) lần lượt là biến cố sút bóng thành công tại chấm 11 mét của Hải, Toàn.

Khi đó ta có \(P\left( H \right) = 0,8\) và \(P\left( T \right) = 0,7\).

Gọi \(A\) là biến cố ít nhất một người sút thành công, suy ra \(A = HT \cup \overline H T \cup H\overline T \).

Do đó \(P\left( A \right) = P\left( H \right) \cdot P\left( T \right) + P\left( {\overline H } \right) \cdot P\left( T \right) + P\left( H \right) \cdot P\left( {\overline T } \right) = 0,8 \cdot 0,7 + 0,2 \cdot 0,7 + 0,8 \cdot 0,3 = 0,94\).

Vậy \(P\left( A \right) = 0,94\). Chọn B.

Lời giải

Gọi \(E\) là điểm thuộc mặt phẳng \(\left( {Oxy} \right)\), ta có \(E\left( {a;b;0} \right)\).

Ta có: \(\overrightarrow {AB} = \left( { - 4;2; - 4} \right);\overrightarrow {AE} = \left( {a - 1;b - 2; - 3} \right)\).

Ba điểm \(A,B,E\) thẳng hàng khi và chỉ khi \(\overrightarrow {AB} \) và \(\overrightarrow {AE} \) cùng phương.

Khi đó: \(\frac{{a - 1}}{{ - 4}} = \frac{{b - 2}}{2} = \frac{{ - 3}}{{ - 4}} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = - 2\\b = \frac{7}{2}\end{array} \right.\). Suy ra \(E\left( { - 2;\frac{7}{2};0} \right)\) . Khi đó tổng hoành độ, tung độ, cao độ của điểm \(E\) bằng \(\frac{3}{2}\). Chọn A.

Câu 3

A. \(20x + 10y \le 1200\) (tỉ đồng).         
B. \(20x + 10y \le 1200\) (triệu đồng).    
C. \(2x + y \le 1200\) (tỉ đồng).               
D. \(2x + y \le 1200\) (triệu đồng).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\frac{{\sqrt {133} }}{{19}}\).          
B. \(\frac{7}{{19}}\).       
C. \(\frac{6}{{\sqrt {57} }}\).                              
D. \(\frac{6}{{57}}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).                     

B. \(D = \mathbb{R}\).            
C. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1\,;\,2} \right\}\).       
D. \(D = \left[ { - 1;1} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\frac{4}{{\sqrt {42} }}\).                  
B. \(\frac{8}{{\sqrt {42} }}\).                      
C. \(\frac{{10}}{{\sqrt {42} }}\).                              
D. \(\frac{{16}}{{\sqrt {42} }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP