khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 285 Lưu

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 67 đến 68

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) cho tam giác \(ABC\) có cạnh \(AB\) nằm trên đường thẳng \(d:2x - y - 1 = 0\), đường cao \(AH\) nằm trên đường thẳng \(\Delta :x - y = 0\) và điểm \(M\left( {5;0} \right)\) là trung điểm của \(AC\).

Tọa độ điểm \(A\) là:     

A. \(\left( {1\,;\,1} \right)\).                     
B. \(\left( {1\,;\, - 1} \right)\).                      
C. \(\left( {2\,;\,2} \right)\).                      
D. \(\left( { - 1\,;\,0} \right)\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tọa độ của điểm \(A\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x - y - 1 = 0\\x - y = 0\end{array} \right.\).

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}2x - y - 1 = 0\\x - y = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 1\end{array} \right.\). Vậy \(A\left( {1;1} \right)\). Chọn A.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Phương trình tổng quát của đường thẳng \(BC\) là:    

A. \(x - y + 10 = 0\).                                
B. \(x + y + 8 = 0\).                               
C. \(x + y - 8 = 0\).  
D. \(x - y - 10 = 0\).

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Vì \(M\left( {5;0} \right)\) là trung điểm của \(AC\) nên ta tìm được \(C\left( {9; - 1} \right)\).

Đường thẳng \(BC\) vuông góc với \(AH:x - y = 0\) nên nhận vectơ \(\vec n = \left( {1\;;\,1} \right)\) làm vectơ pháp tuyến. Vậy \(BC\) có phương trình tổng quát là \(x + y - 8 = 0\). Chọn C.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \[0,3\].                 
B. \[0,15\].               
C. \(0,2\).                          
D. \(0,25\).

Lời giải

Gọi A, B, C lần lượt là biến cố thí sinh được chọn lọt vào vòng sơ khảo, vòng bán kết và vòng chung kết.

Vì có 50% thí sinh lọt vào vòng sơ khảo nên \(P\left( A \right) = 0,5\).

Vì có 30% thí sinh của vòng sơ khảo được chọn để vào vòng bán kết nên \(P\left( {B|A} \right) = 0,3\).

Khi đó, xác suất để thí sinh lọt vào vòng bán kết là:

\(P\left( B \right) = P\left( {AB} \right) = P\left( {B|A} \right) \cdot P\left( A \right) = 0,3 \cdot 0,5 = 0,15\). Chọn B.

Câu 2

A. \[y = x + 1\].       
B. \(y = x - 1\).        
C. \[y = x + 2\].                               
D. \(y = x - 2\).

Lời giải

Nhìn đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có đường tiệm cận xiên đi qua hai điểm \(M\left( { - 1\,;0} \right),N\left( {0\,;1} \right)\) nên có phương trình: \(y = x + 1\). Chọn A.

Câu 3

A. 0 ; 0; 2
B. 0 ; 0; - 2
C. \(\left( {0\,;\,0;\,3} \right)\).                      
D. 0 ; 0; - 3

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(\left( { - \infty ;\frac{8}{3}} \right]\).                  
B. \(\left[ {\frac{1}{8}; + \infty } \right)\).                
C. \(\left( { - \infty ; - \frac{4}{3}} \right]\).                               
D. \(\left( { - \infty ; - \frac{{10}}{3}} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. \(6\).                    
B. \(3\).                    
C. \(4\).                             
D. \(5\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \[k \in \left( { - 2\,; - 1} \right)\].       
B. \[k \in \left( { - 1\,;\,0} \right)\].          
C. \(k \in \left( {0\,;\,1} \right)\).                      
D. \(k \in \left( {1\,;\,2} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \[\frac{\pi }{4}\].                                
B. \[\frac{\pi }{3}\].    
C. \[\pi \].                
D. \(\frac{\pi }{2}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP